wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Đổi đơn vị:   2 ngày = …………. h

a)

120 h. 

b)

60 h. 

c)

24 h.

d)

48 h.

2.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lý của cồn (ethanol)? 

a)

Là chất lỏng, không màu.

b)

Có thể hòa tan được một số chất.

c)

Tan nhiều trong nước. 

d)

Có thể cháy được

3.

Em hãy điền thể của chất phù hợp vào hình sau:

a)

(1) là khí ; (2) là lỏng ; (3) là rắn.

b)

(1) là khí ; (2) là rắn ; (3) là lỏng.

c)

(1) là lỏng ; (2) là rắn ; (3) là khí.

d)

(1) là rắn ; (2) là lỏng ; (3) là khí.

4.

Trên vỏ của một hộp bánh có ghi 300g. Khối lượng của hộp bánh tính theo đơn vị kilôgam (kg) là 

a)

3 kg.

b)

30 kg.

c)

0,3 kg.

d)

0,03 kg.

5.

Loại cân thích hợp sử dụng để cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là 

a)

cân tạ.

b)

cân đòn.

c)

cân đồng hồ.

d)

cân tiểu li.

6.

Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước được cho trong hinh là

a)

1m và 1 mm.

b)

100cm và 0,5cm.

c)

100cm và 1cm. 

d)

100cm và 0,2cm.

7.

Độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước là

a)

chiều dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước.

b)

chiều dài nhỏ nhất của vật mà thước có thể đo được.

c)

giá trị nhỏ nhất được ghi trên thước 

d)

khoảng cách giữa 2 vạch có in số liên tiếp trên thước.

8.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể vô sinh và vật thể hữu sinh là 

a)

vật thế vô sinh không xuất phát từ cơ thể sống, vật thể hữu sinh xuất phát từ cơ thể sống.

b)

vật thể vô sinh không có các đặc điểm như trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm nghĩ, còn vật thể hữu sinh có các đặc điểm trên.

c)

vật thể vô sinh là vật thể đã chết, vật thể hữu sinh là vật thể còn sống. 

d)

vật thể vô sinh là vật thế không có khả năng sinh sản, vật thể hữu sinh luôn luôn sinh sản.

9.

Trước một chiếc cầu có một biển báo giao thông ghi 10T (hình vẽ), con số 10T này có ý nghĩa gì?

a)

Xe có trên 10 người ngồi thì không được đi qua cầu.

b)

Khối lượng toàn bộ (của cả xe và hàng) trên 10 tấn thì không được đi qua cầu.

c)

Khối lượng của xe trên 100 tấn thì không được đi qua cầu.

d)

Xe có khối lượng trên 10 tạ thì không được đi qua cầu.

10.

Về mùa đông ở các xứ lạnh ta thấy người đi thường thở ra “khói” là do 

a)

Hơi thở của người có nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị bay hơi tạo thành khói.

b)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị ngưng tụ thành các hạt nhỏ li ti tạo thành khói.

c)

Hơi thở của người có chứa nhiều hơi nước, khi ra ngoài không khí lạnh bị đông đặc thành đá tạo thành khói.

d)

Tất cả đều sai.

11.

Tất cả các trường hợp nào sau đây đều là chất? 

a)

Đường mía, muối ăn, con dao. 

b)

Con dao, đôi đũa, cái thìa.

c)

Nhôm, muối ăn, đường mía. 

d)

Con dao, đôi đũa, muối ăn.

12.

Đường saccharœse (sucrose) là nguồn cung cấp chất đinh dưỡng quan trọng cho con người. Tính chất nào sau đây của đường là tính chất hóa học? 

a)

Đường saccharose là chất rắn, máu trắng. 

b)

Khi đun nóng, đường saccharose bị phản huỷ thành carbon và nước.

c)

Đường saccharose tan nhiều trong nước, đặc biệt là nước nóng. 

d)

Đường saccharose nóng chảy ở 185 °C.

13.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy 

a)

Bỏ một cục nước đá vào một cốc nước.

b)

Đốt một ngọn nến.

c)

Đốt một ngọn đèn dầu. 

d)

Đúc một cái chuông đồng.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng? 

a)

Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ cơ thể người.

b)

Nhiệt kế thủy ngân có thể dùng để đo nhiệt độ trong lò luyện kim.

c)

Nhiệt kế kim loại có thể đo nhiệt độ của bàn là đang nóng.

d)

Nhiệt kế rượu có thể dùng để đo nhiệt độ của khí quyển.

15.

Cho hai nhiệt kế rượu và thủy ngân. Dùng nhiệt kế nào có thể đo được nhiệt độ của nước đang sôi? Cho biết nhiệt độ sôi của rượu và thủy ngân lần lượt là 80oC và 357oC. 

a)

Cả nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

b)

Không thể dùng nhiệt kế thủy ngân và nhiệt kế rượu.

c)

Nhiệt kế rượu. 

d)

Nhiệt kế thủy ngân.

16.

Một người bắt đầu lên xe buýt lúc 13 giờ 48 phút và kết thúc hành trình lúc 15 giờ 15 phút. Thời gian từ khi bắt đấu đến lúc kết thúc hành trình là

a)

1 giờ 33 phút.

b)

1 giờ 27 phút.

c)

2 giờ 33 phút.

d)

1 giờ 12 phút. 

17.

Trên vỏ một hộp thịt có ghi 500g. Số liệu đó chỉ 

a)

thể tích của cả hộp thịt. 

b)

thể tích của thịt trong hộp.

c)

khối lượng của cả hộp thịt. 

d)

khối lượng của thịt trong hộp.

18.

Cho các bước đo thời gian của một hoạt động gồm:

(1) Đặt mắt nhìn đúng cách.

(2) Ước lượng thời gian hoạt động cần đo để chọn đồng hồ thích hợp.

(3) Hiệu chỉnh đồng hồ đo đúng cách.

(4) Đọc, ghi kết quả đo đúng quy định.

(5) Thực hiện phép đo thời gian.

Thứ tự đúng các bước thực hiện để đo thời gian của một hoạt động là

a)

(1), (2), (3), (4), 5). 

b)

(3), (2), (5), (4), (1).

c)

(2), (3), (5), (1), (4).          

d)

(2), (1), (3), (5) (4).

19.

Trên một cái thước có số đo lớn nhất là 30, số nhỏ nhất là 0, đơn vị là cm. Từ vạch số 0 đến vạch số 1 được chia làm 10 khoảng bằng nhau. Vậy GHĐ và ĐCNN của thước là

a)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 cm. 

b)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 1 mm.

c)

GHĐ 30 cm, ĐCNN 0,1 mm.

d)

GHĐ 1 mm, ĐCNN 30 cm.

20.

Điền số thích hợp: 6,5 km = ........ m = ......... dm 

a)

6500 ; 65000.

b)

0,0065 ; 0,065.

c)

650 ; 6500. 

d)

6500; 650.

21.

Hiện tượng tự nhiên nào dưới đây thể hiện sự ngưng tụ hơi nước?

a)

Lốc xoáy.

b)

Mưa rơi.

c)

Tạo thành mây.

d)

Băng tan.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về các chất ở thể lỏng?

a)

Không có hình dạng xác định.

b)

Rất dễ bị nén

c)

Các hạt liên kết không chặt chẽ.

d)

Có thể tích xác định.

23.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất và vật thể.

a)

Một vật thể có thể được tạo nên từ nhiều chất khác nhau.

b)

Vật thể nhân tạo là vật thể do con người tạo ra và phục vụ cho nhu cầu của con người.

c)

Mồi chất chỉ được dùng để tạo nên một vật thể.

d)

Robot là vật thể vô sinh.

24.

Giới hạn đo (GHĐ) của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

chiều dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước.

d)

chiều dài giữa 2 vạch chia nhỏ nhất trên thước.

25.

Nhiệt độ của nước đang sôi là 373 K. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ C (oC)? biết rằng T (K) = t (C) + 273

a)

273oC.

b)

100oC.

c)

173oC.

d)

0oC.

26.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu về lĩnh vực nào dưới đây

a)

Các sự vật hiện tượng tự nhiên

b)

Các quy luật tự nhiên

c)

Những ảnh hưởng của tự nhiên đến con người và môi trường sống

d)

Tất cả các ý trên

27.

Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây

a)

vật lý học

b)

hóa học và sinh học

c)

khoa học Trái Đất và Thiên văn học

d)

Lịch sử loài người

28.

Khi không may bị hóa chát ă da bám lên tay thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là làm gì ?

a)

Đưa ra trung tâm cấp cứu

b)

Hô hấp nhân tạo

c)

Lấy lá cây thuốc bỏng ép vào

d)

Cởi bỏ phần quần áo dính hóa chất, xả tay vào nước sạch ngay lập tức

29.

Độ chia nhỏ nhất của thước là

a)

Giá trị cuối cùng ghi trên thước

b)

Giá trị nhỏ nhất ghi trên thước

c)

Chiều dài giữa 2 vạch chia liên tiếp trên thước

d)

Cả 3 đáp án trên đèu sai

30.

Các kính lúp thông thường có khả năng phóng to ảnh của một vật:

a)

từ 50 lần đến 100 lần

b)

từ 30 lần đến 50 lần

c)

từ 3 lần đến 20 lần

d)

từ 100 lần đến 200 lần

31.

Nếu muốn quan sát tế bào lá cây, em nên sử dụng loại kính nào?

a)

Kính hiển vi

b)

Kính râm

c)

Kính lúp

d)

Kính cận

32.

Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào?

a)

Thước đo

b)

Kính hiển vi

c)

Cân.

d)

Kính lúp

33.

Để đo thời gian chạy ngắn 100m ta sử dụng đồng hồ nào để đo là hợp lí nhất ?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ điện tử

c)

Đồng hồ quả lắc

d)

Đồng hồ bấm giây

34.

1 tấn thì bằng bao nhiêu kilogam:

a)

1000kg

b)

10000kg

c)

100kg

d)

500kg

35.

Sắp xếp các bước thực hiện khi dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ của chính cơ thể mình:

(1) Thực hiện đo nhiệt độ

(2) Hiệu chỉnh nhiệt kế

(3) Ước lượng nhiệt độ

(4) Đọc kết quả đo nhiệt độ

(5) Chọn nhiệt kế phù hợp

a)

2-4-3-1-5

b)

3-5-2-1-4

c)

5-3-2-1-4

d)

3-5-2-4-1

36.

Nhiệt kế (thường dùng) hoạt động dựa trên

a)

sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

b)

sự nở vì nhiệt của chất khí.

c)

sự thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.

d)

hiện tượng nóng chảy của các chất.

37.

Công dụng của nhiệt kế y tế là

a)

dùng để đo nhiệt độ khí quyển

b)

dùng để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm

c)

dùng để đo sự nở vì nhiệt

d)

dùng để đo nhiệt độ cơ thể con người

38.

Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ:

a)

Cân

b)

Thước

c)

Nhiệt kế

d)

Đồng hồ

39.

Có thể dùng nhiệt kế y tế để đo nhiệt độ nước sôi được không ? Vì sao?

a)

Được, vì nhiệt kế để đo nhiệt độ.

b)

Không, vì sẽ bị bỏng tay.

c)

Không, vì nhiệt kế y tế chỉ có giới hạn đo là 42oC.

d)

Được, vì chất lỏng trong nhiệt kế y tế là thủy ngân.

40.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta:

a)

g

b)

kg

c)

lạng

d)

tấn

41.

Đơn vị đo chiều dài hợp pháp của nước ta là:

a)

kilômét

b)

hec ta

c)

cây số

d)

mét

42.

Khi dùng bình chia độ để đo thể tích chất lỏng, bạn Nguyên đặt mắt để quan sát và đọc số đo theo 3 cách như trong hình bên. Theo em, bạn Nguyên đặt mắt quan sát theo cách nào là đúng?

a)

Cách (a).

b)

Cách (b).

c)

Cách (c).

d)

Cách nào cũng được.

43.

Những phép đổi nào sau đây là đúng?

a)

500g = 0,5kg

b)

12kg = 1200g

c)

30cm = 0,3m

d)

2km = 2000m

44.

Câu 6: Thuật ngữ “Ti vi 52 inches” để chỉ:

a)

Chiều cao của màn hình tivi.

b)

Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

Đường chéo của màn hình tivi.

d)

Chiều rộng của cái tivi.

45.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng .......

a)

Cân tiểu li

b)

Cân đòn

c)

Cân y tế

d)

Cân Rô-béc-van

46.

KÍ HIỆU CẢNH BÁO TRÊN CÓ Ý NGHĨA GÌ?

a)

Biển cảnh báo cấm: Cấm sử dụng nước uống

b)

Biển cảnh báo cấm: Cấm lửa

c)

Biển chỉ dẫn thực hiện: Nơi có bình chữa cháy

d)

Biển chỉ dẫn thực hiện: Lối thoát hiểm

47.

Nhóm An đang làm thí nghiệm trong phòng thực hành, An chẳng may làm đổ hóa chất, nhóm An cần:

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành

b)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên

c)

Nhờ bạn xử lí sự cố

d)

Tiếp tục làm thí nghiệm

48.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên chi tiết số 3 đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

49.

Vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào?

a)

Xe ô tô.

b)

Cây cầu.

c)

Cây bạch đàn.

d)

Ngôi nhà.

50.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi.

c)

Ngói.

d)

Sơn.

51.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

52.

Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

Thủy tinh.

b)

Ống đồng.

c)

Xi măng.

d)

Cao su.

53.

đá vôi là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

54.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
55.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

56.

Như thế nào là một bữa ăn đầy đủ?

a)

Có đủ tất cả dinh dưỡng cần cho một bữa ăn

b)

Chỉ ăn thịt, không ăn rau

c)

Ăn những thứ mình thích

d)

Không ăn gì cả

57.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

58.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

59.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

60.

lúa mì thuộc lương thực hay thực phẩm

a)

lương thực 

b)

thực phẩm

61.

Vi khuẩn là

a)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân sơ, kích thước hiển vi.

b)

Nhóm sinh vật có cấu tạo nhân thực, kích thước hiển vi.

c)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước hiển vi.

d)

Nhóm sinh vật chưa có cấu tạo tế bào, kích thước siêu hiển vi.

62.

Dụng cụ nào được sử dụng để quan sát vi khuẩn?

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi

c)

Kính cầu lồi

d)

Kính viễn vọng

63.

Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh tiêu chảy.

c)

Bệnh vàng da.

d)

Bệnh thủy đậu.

64.

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo nên từ

a)

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

65.

Những chất nào trong số các chất cho dưới đây có trong thành phần của không khí?

a)

Oxygen, hơi nước, nitrogen, carbon dioxide

b)

Nitrogen.

c)

Oxygen, hơi nước, carbon dioxide.

d)

Nitrogen, Oxygen.

66.

Quá trình nào dưới đây không cần oxygen?

a)

Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.

b)

Sự cháy của than, củi, bếp ga.

c)

Sự quang hợp của cây xanh.

d)

Sự hô hấp của động vật.

67.

Không khí là ....................

a)

vật thể.

b)

hỗn hợp gồm 2 chất.

c)

hỗn hợp gồm nhiều khí.

d)

là oxygen

68.

Hình nào sau đây là hình của vật sống:

a)
b)
c)
d)
69.

Đặc điểm cơ bản để phân biệt vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo là?

a)

vật thể nhân tạo đẹp hơn vật thể tự nhiên.

b)

vật thể nhân tạo do con người tạo ra.

c)

vật thể tự nhiên làm từ chất, còn vật thể nhân tạo làm từ vật liệu.

d)

vật thể tự nhiên làm từ các chất trong tự nhiên, vật thể nhân tạo làm từ các chất nhân tạo.

70.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước.

b)

Cô cạn nước đường thành đường.

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen.

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyển sang đường ở thể lỏng.

71.

Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

a)

Chất tế bào.

b)

Vách tế bào.

c)

Nhân.

d)

Màng sinh chất.

72.

BÀO QUAN NÀO CHỈ XUẤT HIỆN Ở TẾ BÀO THỰC VẬT, KHÔNG CÓ Ở TẾ BÀO ĐỘNG VẬT?

a)

TI THỂ

b)

KHÔNG BÀO

c)

LỤC LẠP

d)

RIBOSOME

73.

Tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

tế bào vi khuẩn

b)

tế bào trứng cá, trứng ếch

c)

tế bào nấm men

d)

tế bào hồng cầu

74.

Điểm phân biệt cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào

a)

A. vật sống

b)

B. kích thước

c)

C. số tế bào

d)

D. khối lượng

75.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

hàng trăm tế bào.

b)

hàng nghìn tế bào.

c)

một tế bào.

d)

một số tế bào.

76.

Cơ thể đa bào là gì?

a)

Được cấu tạo từ nhiều tế bào.

b)

Được cấu tạo từ một tế bào.

c)

Có kích thước siêu hiển vi.

d)

Chưa thực hiện được chức năng sinh sản.

77.

Câu 2: Vi khuẩn E.Coli là loại tế bào nào?

a)

Tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân sơ.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào động vật.

78.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

a)

Con chó

b)

Trùng biến hình

c)

Con ốc sên

d)

Con cua

79.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Tế bào -› Mô -› Cơ quan -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

b)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Cơ quan -› Mô -› Tế bào

c)

Tế bào -› Mô -› Hệ cơ quan -› Cơ thể

d)

Cơ thể -› Hệ cơ quan -› Mô -› Cơ quan -› Tế bào

80.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là:

a)

Tế bào

b)

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan