wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I KHTN 6 HK1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chất tinh khiết là gì?

a)

Chất rắn phân tán lơ lửng trong chất lỏng

b)

Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau

c)

Chất được tạo ra từ một chất duy nhất

d)

Hai chất trộn lẫn, thành phần các chất giống nhau ở mọi vị trí

2.

Chất tinh khiết được tạo ra từ?

a)

Một nguyên tố

b)

Một nguyên tố duy nhất

c)

Một chất duy nhất

d)

Hai chất khác nhau

3.

Hỗn hợp được tạo ra từ?

a)

Một nguyên tố

b)

Một chất

c)

Nhiều chất trộn lẫn vào nhau

d)

Nhiều chất tề riêng biệt

4.

Điền cụm từ còn thiếu: "Chất tinh khiết được tạo ra từ…"

a)

Nhiều chất

b)

Một chất duy nhất

c)

Một nguyên tố duy nhất

d)

Một nguyên tố có nhiều loại

5.

Có một hỗn hợp gồm muối ăn và cát. Em sử dụng phương pháp nào để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp?

a)

Lọc

b)

Chiết

c)

Cô cạn

d)

Lọc và cô cạn

6.

Nước giếng khoan thường lẫn nhiều tạp chất mịn. Người dân cho nước chảy qua lớp cát mịn, sỏi và than củi để nước trong hơn. Họ đã dùng phương pháp nào?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lọc và cô cạn

7.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách dầu ra khỏi nước?

a)

Lọc

b)

Dùng máy li tâm

c)

Chiết

d)

Cô cạn

8.

Phương pháp đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước là gì?

a)

Cô cạn

b)

Dùng máy li tâm

c)

Lọc

d)

Chiết

9.

Phương pháp đơn giản nhất để tách bột lưu huỳnh lẫn trong nước là gì?

a)

Cô cạn

b)

Dùng máy li tâm

c)

Lọc

d)

Chiết

10.

Phương pháp đơn giản nhất để tách muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn và nước là gì?

a)

Chiết

b)

Cô cạn

c)

Dùng máy li tâm

d)

Lọc

11.

Chức năng của tế bào là gì?

a)

Tế bào không sinh sản được

b)

Tế bào chỉ có thể sinh trưởng và sinh sản

c)

Tế bào không thể sinh trưởng, phát triển được

d)

Tế bào thực hiện được các chức năng của cơ thể sống

12.

Nêu khái niệm tế bào.

a)

Tế bào thực hiện được các chức năng của cơ thể sống

b)

Khi đạt kích thước nhất định tế bào thực hiện phân chia

c)

Tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

d)

Tế bào gồm tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ

13.

Chọn cụm từ còn thiếu: "Tế bào vừa là đơn vị cấu trúc vừa là đơn vị … của sự sống"

a)

Vai trò

b)

Cấu tạo

c)

Thời gian

d)

Chức năng

14.

Tế bào hồng cầu người và tế bào thần kinh lần lượt có hình gì?

a)

Hình sao, hình đĩa

b)

Hình sao, hình đa giác

c)

Hình đĩa, hình sao

d)

Hình que, hình sao

15.

Tế bào vi khuẩn E. coli có kích thước và hình dạng:

a)

Hình thoi, 1 µm.

b)

Hình que, 1 µm.

c)

Hình que, 100 cm

d)

Hình que, 1 m

16.

Điều nào sau đây khi nói về tế bào trứng ếch, trứng cá là đúng?

a)

Có hình cầu

b)

Quan sát được bằng mắt thường

c)

Phải quan sát bằng kính hiển vi

d)

Kích thước khoảng 1 mm

17.

Điều nào đúng khi nói về tế bào thực vật?

a)

Có hình cầu

b)

Kích thước khoảng 1 mm, quan sát được bằng mắt thường

c)

Phải quan sát bằng kính hiển vi

d)

Quan sát được bằng mắt thường

18.

Tế bào trứng, tế bào biểu bì lần lượt có hình gì?

a)

Hình que, hình sao

b)

Hình cầu, hình nhiều cạnh

c)

Hình thoi, hình vuông

d)

Hình sao, hình cầu

19.

Tế bào nào khác biệt hơn so với các tế bào còn lại về kích thước?

a)

Tế bào biểu bì lá

b)

Tế bào thần kinh ở người

c)

Tế bào vi khuẩn

d)

Tế bào trứng cá

20.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Thành tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Nhân hoặc vùng nhân

d)

Màng tế bào

21.

Thành phần nào sau đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào thực vật?

a)

Lục lạp

b)

Màng tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Nhân hoặc vùng nhân

22.

Chức năng nào sau đây là của nhân tế bào hoặc vùng nhân?

a)

Thực hiện chức năng quang hợp

b)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

23.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Bảo vệ và kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

b)

Thực hiện chức năng quang hợp

c)

Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

24.

Chất tế bào (tế bào chất) đảm nhiệm vai trò nào?

a)

Bảo vệ tế bào khỏi vi khuẩn

b)

Tạo sắc tố cho mô cơ thể

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào.

d)

Điều chỉnh nhiệt độ của cơ thể

25.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống?

a)

Vì mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, nó là đơn vị cấu tạo nhỏ nhất của cơ thể sống.

b)

Vì tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.

c)

Vì tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.

d)

Vì tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.

26.

Cho các chức năng sau, đâu là chức năng của tế bào.
(1) Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng; (2) Sinh trưởng, phát triển; (3) Vận động; (4) Cảm ứng; (5) Sinh sản…

a)

1,2,3,4,5

b)

2,3,4,5

c)

2,3,4

d)

1,2,3,4

27.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể sống là vì

a)

Mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều cấu tạo từ tế bào.

b)

Tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất trong cơ thể sinh vật.

c)

Mọi cơ thể sống từ đơn bào đến đa bào đều cấu tạo từ tế bào.

d)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất có các đặc trưng cơ bản của sự sống.

28.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào KHÔNG mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tế bào ngừng phân chia hoàn toàn

b)

Giảm hoạt động của hệ tuần hoàn

c)

Tăng cân đột ngột không lý do

d)

Là dấu hiệu cho thấy cơ thể đã đến tuổi sinh sản.

29.

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

Tăng kích thước của cơ thể sinh vật.

b)

Khiến cho sinh vật già đi.

c)

Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương.

d)

Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể.

30.

Sắp xếp cấp độ tổ chức cơ thể của con thỏ theo thứ tự tăng dần: (1) Tế bào cơ; (2) Tim; (3) Mô cơ; (4) Con thỏ; (5) Hệ tuần hoàn.

a)

(1); (2); (3); (4); (5)

b)

(4); (3); (1); (2); (5)

c)

(1); (3); (2); (5); (4)

d)

(5); (4); (3); (2); (1)

31.

Cho các bộ phận sau:
(1) Tế bào biểu bì lá;              (2) Lá;               (3) Mô biểu bì lá;        (4) Cây cà chua;           (5) Hệ chồi.

a)

(1); (2); (3); (4); (5)

b)

(4); (3); (1); (2); (5)

c)

(1); (3); (2); (5); (4)

d)

(5); (4); (3); (2); (1)

32.

Trình tự cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là gì?

a)

Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô

b)

Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể

c)

Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

d)

Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô

33.

Nhận định nào đúng về hệ cơ quan ở thực vật?

a)

Tất cả cây đều là cơ thể đa bào

b)

Có hệ cơ quan lá, hệ chồi và hệ rễ

c)

Cơ thể có một hệ cơ quan duy nhất

d)

Mô là cấp độ nhỏ hơn hệ cơ quan

34.

Cơ quan nào thuộc hệ hô hấp ở người?

a)

Tim

b)

Não

c)

Phổi

d)

Dạ dày

35.

Cơ quan nào sau đây thuộc hệ rễ ở cây?

a)

Hoa

b)

Hạt

c)

Quả

d)

Rễ

36.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là gì?

a)

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Tế bào

37.

Trong cơ thể đa bào, tập hợp một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định được gọi là gì?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

38.

Tập hợp nhiều cơ quan và hệ cơ quan cùng nhau phối hợp thực hiện một chức năng sống được gọi là gì?

a)

Cơ thể

b)

Cơ quan

c)

Hệ cơ quan

d)

39.

Lá cây được cấu tạo bởi các loại mô nào?

a)

Mô liên kết, mô thần kinh, mô cơ

b)

Mô biểu bì, mô dẫn, mô cơ bản

c)

Mô thịt lá, mô cơ, mô thần kinh

d)

Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết

40.

Dạ dày được cấu tạo bởi các loại mô nào?

a)

Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô thần kinh

b)

Mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết, mô dẫn

c)

Mô thịt lá, mô cơ, mô thần kinh, mô liên kết

d)

Mô biểu bì, mô dẫn, mô cơ bản, mô liên kết

41.

Khái niệm nào đúng khi nói về mô trong cơ thể đa bào?

a)

Tập hợp cơ quan thực hiện chức năng nhất định

b)

Tập hợp tế bào giống nhau, thực hiện chức năng nhất định

c)

Tập hợp các hệ cơ quan trong cơ thể sinh vật

d)

Tập hợp tế bào khác nhau, không có chức năng cụ thể

42.

Hỗn hợp muối ăn và nước là hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Hỗn hợp cát và nước là hỗn hợp đồng nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Hỗn hợp dầu ăn và nước là hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hỗn hợp bột mì và nước là hỗn hợp đồng nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Hỗn hợp bột mì và nước là hỗn hợp không đồng nhất.

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Thuốc tím tan hoàn toàn trong nước là hỗn hợp không đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hỗn hợp iốt rắn cho vào nước, còn phần iốt chưa tan, là hỗn hợp không đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Khuấy dung dịch giúp chất rắn hòa tan nhanh hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

50.

Ở cơ thể đa bào, các tế bào có thể phân hóa và đảm nhiệm các chức năng khác nhau trong cơ thể.

a)

Sai

b)

Đúng

51.

Nghiền nhỏ chất rắn giúp tăng tốc độ hòa tan.

a)

Sai

b)

Đúng

52.

Màu sắc của chất rắn ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Giảm nhiệt độ của nước làm tăng lượng chất rắn hòa tan tối đa.

a)

Sai

b)

Đúng

54.

Vi khuẩn E.coli và trùng giày là ví dụ về cơ thể đa bào.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Cơ thể đơn bào được cấu tạo từ một tế bào duy nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hầu hết cơ thể đơn bào không thể quan sát bằng mắt thường.

a)

Sai

b)

Đúng

57.

Ở cơ thể đơn bào, một tế bào duy nhất đảm nhận và thực hiện mọi hoạt động sống của cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Tất cả cơ thể đa bào đều không quan sát được bằng mắt thường.

a)

Sai

b)

Đúng

59.

Cơ thể đa bào được cấu tạo từ nhiều tế bào.

a)

Sai

b)

Đúng

60.

Con kiến, con muỗi và cây táo là cơ thể đa bào.

a)

Sai

b)

Đúng

61.

Tất cả cơ thể đa bào đều không quan sát được bằng mắt thường.

a)

Sai

b)

Đúng

62.

Cho một ít sữa vào cốc nước và khuấy đều. Hỗn hợp thu được là dung dịch, huyền phù hay nhũ tương?

a)

Nhũ tương

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

63.

Hòa tan một thìa muối vào cốc nước sau đó khuấy đều. Quan sát hiện tượng và cho biết hỗn hợp thu được là dung dịch, huyền phù hay nhũ tương?

a)

Nhũ tương

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

64.

Hòa tan một thìa đường tinh luyện vào cốc nước sau đó khuấy đều. Quan sát hiện tượng và cho biết hỗn hợp thu được là dung dịch, huyền phù hay nhũ tương?   

a)

Nhũ tương

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

65.

Cho một thìa bột mì vào cốc nước lạnh, tiếp tục khuấy đều và sau đó để yên. Quan sát hiện tượng và cho biết hỗn hợp thu được là dung dịch, huyền phù hay nhũ tương? 

a)

Nhũ tương

b)

Dung dịch

c)

Huyền phù

66.

Quan sát hình cho biết tế bào sau là tế bào thực vật hay động vật?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nấm

67.

Quan sát hình cho biết tế bào sau là tế bào thực vật hay động vật?

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào nấm

68.

Trong tế bào thực vật Lục lạp có chức năng gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

69.

Nếu bắt đầu từ 1 tế bào và qua 5 lần phân chia, tổng cộng có bao nhiêu tế bào được tạo ra?

a)

32 tế bào

b)

16 tế bào

c)

64 tế bào

70.

Nếu bắt đầu từ 1 tế bào và qua 4 lần phân chia, tổng cộng có bao nhiêu tế bào được tạo ra?

a)

8 tế bào

b)

16 tế bào

c)

32 tế bào

71.

Nếu bắt đầu từ 1 tế bào và qua 3 lần phân chia, tổng cộng có bao nhiêu tế bào được tạo ra?

a)

8 tế bào

b)

16 tế bào

c)

32 tế bào

72.

Quan sát hình Trùng roi, bộ phận B là gì?

a)

Thành tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

73.

Quan sát hình Trùng roi, bộ phận A là gì?

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Tế bào chất

74.

Quan sát hình Trùng roi, bộ phận C là gì?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Nhân tế bào

75.

Quan sát hình Vi khuẩn, bộ phận A là gì?

a)

Vùng nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

76.

Quan sát hình Vi khuẩn, bộ phận C là gì?

a)

Vùng nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

77.

Quan sát hình Vi khuẩn, bộ phận B là gì?

a)

Vùng nhân

b)

Tế bào chất

c)

Không bào lớn