Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 5- Higher Education+ Unit 6 - Future Job - Vocabulary
Total questions: 32
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
interview
a)
cuộc phỏng vấn
b)
xin việc
c)
đơn xin việc
d)
ứng viên
2.
job
a)
việc làm
b)
khác nhau về văn hóa
c)
an toàn
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
3.
Education
a)
Giáo dục
b)
tìm hiểu về
c)
đặc biệt
d)
cuộc gọi video
4.
work experience
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
ngôn ngữ
c)
doanh thu
d)
điện thoại di động
5.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
hiện tại
c)
trên toàn thế giới
d)
rẽ vào
6.
vị trí, chức vụ bỏ trống
a)
Vacancy
b)
Cavancy
7.
giảm bớt
a)
Reduce
b)
Decrease
c)
Cả 2 phương án trên
8.
người ứng cử
a)
Candidate
b)
Dicandate
9.
reduce
a)
giảm bớt
b)
bán buôn
c)
quản lý
d)
công ty vận tải
10.
resume
a)
bản lý lịch
b)
tìm ra, tìm hiểu
c)
tránh
d)
người phỏng vấn
11.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
12.
qualification
a)
văn bằng, bằng cấp
b)
một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống
c)
một vài lời khuyên
d)
tự tin
13.
interviewer
a)
người phỏng vấn
b)
sự tiến cử, lời giới thiệu
c)
tạo nên
d)
óc hài hước
14.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
15.
to find out
a)
tìm ra, tìm hiểu
b)
sự chuẩn bị
c)
quần áo bình thường
d)
sự tiến cử, lời giới thiệu
16.
candidate
a)
người xin việc
b)
đặc biệt là
c)
tính chân thật
d)
sự say mê, sự nhiệt tình
17.
to concentrate on
a)
tập trung vào
b)
người làm thuê
c)
mô tả
d)
lời phê bình
18.
campus (n)
a)
khuôn viên trường học
b)
cộng tác
c)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
d)
hỏi ý kiến, tra cứu
19.
college (n)
a)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
b)
hỏi ý kiến, tra cứu
c)
người điều phối, điều phối riêng
d)
khóa học, chương trình học
20.
học phí
a)
tuition
b)
scholarship
c)
admision
21.
He didn't get......very well with his roommates
a)
on
b)
In
c)
At
d)
To
22.
choose the best answer
a)
A. argued
b)
B. allowed
c)
C. proved
d)
D. passed
23.
An application form
a)
Đơn xin việc
b)
Thư giới thiệu
24.
bạn chung phòng
a)
roommate
b)
applicant
c)
surgery
d)
plenty
25.
tốt nghiệp
a)
graduate
b)
scary
c)
application form
d)
agricultural
26.
admission (n)
a)
việc được nhận vào một trường học
b)
thuộc phân tích
c)
kì thi tú tài
d)
người có bằng cử nhân
27.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
28.
kindergarten (n)
a)
trường mẫu giáo
b)
môn học chính của sinh viên, chuyên ngành
c)
có tính bắt buộc
d)
thạc sĩ
29.
undergraduate (n)
a)
sinh viên (đại học, cao đẳng)
b)
trường đại học
c)
thuộc về/ hoặc liên quan đến học nghề, hướng nghiệp
d)
gia nhập, theo học một trường
30.
Which means "kỳ thi"?
a)
Examination
b)
Test
c)
Evaluation
d)
Oral test
31.
I'm walking around the ...
a)
campus
b)
college
c)
roommate
32.
Fighting ... tears: cố giấu nước mắt
a)
hold
b)
back
Reset
