wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4A - ÔN TV GIỮA HK2

Total questions: 27

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Vào luc 0h sáng 12/4/2020, bệnh viện Bạch Mai đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

a)

đã chính thức được dỡ phong tỏa

b)

đã chính thức được dỡ phong tỏa sau 14 ngày cách ly.

c)

bệnh viện Bạch Mai

2.

Tìm từ ngữ chỉ sự vật được miêu tả trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh

d)

xanh um

3.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

4.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

5.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

6.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

7.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

8.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

9.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

10.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

11.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời

12.

Vị ngữ của câu sau là gì?

Thắng nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến.

a)

Thắng

b)

nhanh nhẹn

c)

Thắng nhanh nhẹn

d)

nhanh nhẹn nấp vào sau lưng Tiến

13.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

14.

Vị ngữ trong câu: "Hoa mai lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới." là:

a)

Hoa mai lặng lẽ

b)

Hoa mai lặng lẽ hé nụ

c)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười

d)

Lặng lẽ hé nụ, mỉm cười chào xuân mới

15.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

Bốn cái cánh

b)

mỏng như giấy bóng

c)

Bốn cái cánh mỏng

d)

như giấy bóng

16.

Trong câu: Thân trống tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ. Vị ngữ là:

a)

trùng trục như cái chum sơn đỏ

b)

như cái chum sơn đỏ

c)

tròn trùng trục như cái chum sơn đỏ

d)

Thân trống

17.

Vị ngữ trong câu: "Lá phượng  xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non." là:

a)

ngon lành như lá me non.

b)

như lá me non.

c)

xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non.

18.

Vị ngữ trong câu: "Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm." là:

(a)  

19.

Vị ngữ trong câu: "Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu." là:

a)

Thân chú nhỏ và thon vàng

b)

Thân chú nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng

c)

nhỏ và thon vàng như màu vàng của nắng mùa thu

d)

như màu vàng của nắng mùa thu

20.

Vị ngữ trong câu: "Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là:

a)

Trước nhà

b)

mấy đứa trẻ

c)

cười đùa rôm rả

d)

rôm rả

21.

Chủ ngữ trong câu: "Trong rừng, chim chóc hót véo von." là:

a)

Trong rừng

b)

chim chóc

c)

chim

d)

hót véo von

22.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

23.

"Đây là Lan - học sinh mới của lớp chúng ta."

Tác dụng của dấu gạch ngang trên là gì?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

c)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

24.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Thiếu nhi tham gia các công tác xã hội:

- Tham gia tuyên truyền, cổ động cho các phong trào.

- Tham gia Tết trồng cây, làm vệ sinh trường lớp và xóm làng.

- Chăm sóc gia đình thương binh, liệt sĩ, giúp đỡ người già neo đơn, người có hoàn cảnh khó khăn.

a)

Đánh dấu phần chú thích.

b)

Báo hi chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

25.

Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?

Mỗi bữa Pa-xcan đi đâu về khuya thấy bố mình - một viên chức tài chính - vẫn cặm cụi trước bàn làm việc.

a)

Đánh dấu phần chú thích

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật

c)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Đánh dấu các ý trong đoan liệt kê.

26.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

27.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.