wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[초급1 - 어휘 연습] 제1과: 소개

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

1과: Chọn đáp án đúng.

Hàn Quốc

a)
인도
b)
한국
c)
베트남
d)
독일
2.

1과: Hãy chọn đáp án đúng.

Trung Quốc

a)
필리핀
b)
태국
c)
몽골
d)
중국
3.

1과: Hãy chọn đáp án đúng.

Nước Anh / Anh Quốc

a)
말레이시아
b)
러시아
c)
호주
d)
영국
4.

1과: Hãy chọn đáp án đúng.

일본어

a)
Tiếng Anh
b)
Tiếng Nhật
c)
Tiếng Hàn
d)
Tiếng Nga
5.

1과: Hãy chọn đáp án đúng.

영어

a)
Tiếng Anh
b)
Tiếng Pháp
c)
Tiếng Việt
d)
Tiếng Ấn Độ
6.

2과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

어느 나라 사람입니까?

*Gợi ý: người Việt Nam

(a)  

7.

2과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

선생님은 어느 나라 사람입니까?

*Gợi ý: người Hàn Quốc

(a)  

8.

2과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

민재 씨는 어느 나라 사람입니까?

*Gợi ý: người Hàn Quốc

(a)  

9.

3과: Hãy chọn đáp án đúng.

Giáo viên

a)
학생
b)
선생님
c)
약사
d)
주부
10.

3과: Hãy chọn đáp án đúng.

Nhân viên ngân hàng

a)
공무원
b)
은행원
c)
의사
d)
관광 가이드
11.

3과: Hãy chọn đáp án đúng.

회사원

a)
Công chức
b)
Y tá
c)
Nhân viên công ty
d)
Tài xế
12.

3과: Hãy chọn đáp án đúng.

대학생

a)
Giáo sư
b)
Trường đại học
c)
Dược sĩ
d)
Sinh viên
13.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

직업

(a)  

14.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

이름

(a)  

15.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

사람

(a)  

16.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

Đất nước

(a)  

17.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

누구?

(a)  

18.

4과: Hãy viết đáp án đúng.



(a)  

19.

4과: Hãy viết đáp án đúng.



(a)  

20.

4과: Hãy viết đáp án đúng.

아니요

(a)  

21.

5과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

이름은 무엇입니까?

*Gợi ý: Hoàng

(a)  

22.

5과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

직업은 무엇입니까?

*Gợi ý: Học sinh

(a)  

23.

5과: Hãy trả lời câu hỏi sau.

이 사람은 누구입니까?

*Gợi ý: Giáo viên của tôi

(a)  

24.

6과: Hãy chọn lời đáp đúng.

안녕하세요

a)
안녕히 계세요.
b)
저는 학생입니다.
c)
만나서 반갑습니다.