wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GDCD

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là:

a)

Sản xuất kinh tế   

b)

Thỏa mãn nhu cầu

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Quá trình sản xuất

2.

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?

a)

Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động

b)

Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động

c)

Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động

d)

Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất

3.

Trong tư liệu lao động thì loại nào quan trọng nhất?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Hệ thống bình chứa

c)

Kết cấu hạ tầng

d)

Công cụ lao động

4.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động?

a)

Sợi để dệt vải

b)

Người thợ xây

c)

Quần áo

d)

Máy cày

5.

Đối  với thợ may, đâu là đối tượng lao động?

a)

Máy khâu

b)

Kim chỉ

c)

Áo, quần

d)

Vải

6.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

Giá trị và giá cả                                   

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

c)

Giá cả và giá trị sử dụng                      

d)

Giá trị và giá trị sử dụng

7.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

8.

Tiền tệ có mấy chức năng

a)

Hai chức năng     

b)

Ba chức năng          

c)

Bốn chức năng      

d)

Năm chức năng

9.

Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?

a)

Phương tiện mua bán

b)

Phương tiện giao dịch

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Phương tiện trao đổi

10.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị                                      

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ                                 

d)

Phương tiện thanh toán

11.

Sau khi ăn một chiếc bánh mì tại căng tin em dùng 10 000 đồng để trả. Theo em số tiền đó thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Giao dịch quốc tế

12.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị                                       

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ                                    

d)

Phương tiện thanh toán

13.

 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là

a)

Chợ

b)

Kinh tế

c)

Thị trường

d)

Sản xuất

14.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của thị trường

a)

Chức năng thực hiện thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá

b)

Chức năng thông tin

c)

Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

15.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

c)

Thời gian để sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí để sản xuất ra hàng hóa

16.

Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?

a)

Luôn ăn khớp với giá trị

b)

Luôn cao hơn giá trị

c)

Luôn thấp hơn giá trị     

d)

Luôn xoay quanh giá trị

17.

Đâu không phải mặt tác động của quy luật giá trị là

a)

Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

d)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa

18.

Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa             

b)

Kích thích lực lượng sản xuất phát triển

c)

Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa        

d)

Tạo năng suất lao động cao hơn

19.

Bác A trồng rau ở khu vực ngoại thành Hà Nội. Bác mang rau vào khu vực nội thành để bán vì giá cả ở nội thành cao hơn. Vậy bác A chịu tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất

b)

Tỷ suất lợi nhuận cao của quy luật giá trị

c)

Tự phát từ quy luật giá trị

d)

Điều tiết trong lưu thông

20.

Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

a)

lợi tức

b)

tranh giành

c)

cạnh tranh

d)

đấu tranh

21.

Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

a)

khoa học và công nghệ

b)

thị trường

c)

lợi nhuận

d)

nhiên liệu

22.

Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?

a)

Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau

b)

Chi phí sản xuất khác nhau

c)

Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu

d)

Sự hấp dẫn của lợi nhuận

23.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?

a)

Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước

b)

Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương

c)

Hỗ trợ các doanh nghiệp cùng ngành

d)

Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác

24.

Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?

a)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương                         

b)

Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng

c)

Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường

d)

Làm cho nền kinh tế bị suy thoái

25.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?

a)

Bảo vệ môi trường tự nhiên

b)

Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế                                

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

26.

Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Nhu cầu                 

d)

Thị trường

27.

Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

a)

cầu

b)

khả năng cung cấp

c)

tổng cung

d)

 cung

28.

Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước với doanh nghiệp                              

b)

Người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Người kinh doanh với Nhà nước                       

d)

Doanh nghiệp với doanh nghiệp

29.

Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

a)

Cung cầu tác động lẫn nhau

b)

Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả

c)

Thị trường chi phối cung cầu

d)

Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu

30.

Khi trên thị trường cung về gạo lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Giá gạo tăng

b)

Giá gạo giảm

c)

Giá gạo giữ nguyên

d)

Giá cả bằng giá trị

31.

Khi trên thị trường giá cả sữa bột giảm thì xảy ra trường hợp nào sau đây?

a)

Cung và cầu tăng

b)

Cung và cầu giảm

c)

Cung tăng, cầu giảm

d)

Cung giảm, cầu tăng

32.

Khi là người mua hàng trên thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cầu tăng

33.

Khi là người bán hàng trên thị thị trường, để có lợi, em chọn trường hợp nào sau đây?

a)

Cung = cầu

b)

Cung > cầu

c)

Cung < cầu

d)

Cung tăng

34.

Những chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu?

a)

Nhà nước, người sản xuất, người tiêu dùng

b)

Nhà nước, mọi công dân, mọi doanh nghiệp

c)

Mọi tầng lớp nhân dân và các công ty sản xuất

d)

Mọi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh

35.

Quá trình chuyển đổi từ lao động thủ công là chính sang lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí

a)

Công nghiệp hóa                                               

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa                          

d)

Tự động hóa

36.

Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiến bộ, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lí kinh tế - xã hội là

a)

Công nghiệp hóa                                             

b)

Hiện đại hóa

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa                        

d)

Tự động hóa

37.

Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?

a)

Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác

b)

Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao

c)

Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

d)

Do nước ta chạy đua vũ trang với nước bạn

38.

Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

b)

Rút ngắn khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển

c)

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất

d)

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

39.

Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ lao động

c)

quan hệ sản xuất

d)

tư liệu sản xuất

40.

Thành phần kinh tế nào dưới đây không có trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế tập thể                                                  

b)

Kinh tế tư nhân

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài                     

d)

Kinh tế hỗn hợp