wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI-K10-2021

Total questions: 71

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho mệnh đề: “ Nếu hai tứ giác bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó bằng nhau ”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu hai tứ giác có diện tích bằng nhau thì hai tứ giác đó bằng nhau”.

b)

“Nếu hai tứ giác không bằng nhau thì diện tích hai tứ giác đó không bằng nhau”.

c)

“Hai tứ giác bằng nhau khi và chỉ khi diện tích hai tứ giác đó bằng nhau”.

d)

Nếu hai tứ giác có diện tích không bằng nhau thì hai tứ giác đó không bằng nhau”.

2.

Cho tập hợp A={x, xN, x8}A=\left\{x,\ x\in N,\ x\le8\right\}  . Tập hợp A là:

a)

A = {0;1;2;4;5;6;7;8}

b)

A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}

c)

A = {0;1;2;3;4;5;6;7}

d)

A = {1;2;3;4;5;6;7;8}

3.

Tập xác định của hàm số y=5x21y=\frac{5}{x^2-1} là: 

a)

R/{-1}

b)

R/{-1;1}

c)

R/{1}

d)

R

4.

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

 y=x32xy=x^3-2x  

b)

 y=3x4+x2+5y=3x^4+x^2+5  

c)

 y=x1y=\sqrt{x-1}  

d)

 y=2x3+x+1y=2x^3+x+1  

5.

Đồ thị dưới đây biểu diễn hàm số nào?

a)

y = -x+1

b)

y = 2x+1

c)

y = x + 1

d)

y = -x+2

6.

Trong mặt phẳng Oxy, biết điểm M(2;y0)M\left(2;y_0\right)  thuộc đồ thị hàm số y = 2x - 3. Giá trị của  y0y_0  bằng:

a)

-2

b)

0

c)

-1

d)

1

7.

Cho hàm số bậc hai  y=ax2+bx+c  (a0)y=ax^2+bx+c\ \ \left(a\ne0\right)  có đồ thị (P), đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?

a)

 I(b2a;Δ4a)I\left(\frac{-b}{2a};\frac{-\Delta}{4a}\right)  

b)

 I(ba;Δ4a)I\left(\frac{-b}{a};\frac{-\Delta}{4a}\right)  

c)

 I(ba;Δ4a)I\left(\frac{b}{a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

 I(b2a;Δ2a)I\left(\frac{-b}{2a};\frac{-\Delta}{2a}\right)  

8.

Hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

 (1;+)\left(1;+\infty\right)  

b)

 (2;+)\left(-2;+\infty\right)  

c)

 (;1)\left(-\infty;1\right)  

d)

 (3;+)\left(3;+\infty\right)  

9.

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới:

a)

y=x2+2x+3y=-x^2+2x+3

b)

y=x2+4x3y=-x^2+4x-3

c)

y=x24x+3y=x^2-4x+3

d)

y=x22x3y=x^2-2x-3

10.

Điều kiện xác định của phương trình  1x+23x2=4x24\frac{1}{x+2}-\frac{3}{x-2}=\frac{4}{x^2-4}  là:

a)

 xRx\in R  

b)

 x2 , x2x\ne2\ ,\ x\ne-2  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x>2x>2  

11.

Phương trình x2=3xx^2=3x tương đương với phương trình:

a)

 x2x3=3xx3x^2\sqrt{x-3}=3x\sqrt{x-3}  

b)

 x2+x2+1=3x+x2+1x^2+\sqrt{x^2+1}=3x+\sqrt{x^2+1}  

c)

 x2+x2=3x+x2x^2+\sqrt{x-2}=3x+\sqrt{x-2}  

d)

 x2+1x3=3x+1x3x^2+\frac{1}{x-3}=3x+\frac{1}{x-3}  

12.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

3x2=x38x24x5=0\left|3x-2\right|=x-3\Longrightarrow8x^2-4x-5=0

b)

x3=2x3=4\sqrt{x-3}=2\Longrightarrow x-3=4

c)

x(x2)x2=2x=2\frac{x\left(x-2\right)}{x-2}=2\Longleftrightarrow x=2

d)

x+3=92x3x6=0\sqrt{x+3}=\sqrt{9-2x}\Longrightarrow3x-6=0

13.

Số nghiệm của phương trình (x29)5+x=0\left(x^2-9\right)\sqrt{5+x}=0 :

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

14.

Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình  x+2x=2x32x4\frac{x+2}{x}=\frac{2x-3}{2x-4} là:

a)

 38-\frac{3}{8}  

b)

 83-\frac{8}{3}  

c)

 83\frac{8}{3}  

d)

 38\frac{3}{8}  

15.

Gọi x1,x2x_1,x_2  là nghiệm của phương trình  (x2x2)x1=0\left(x^2-x-2\right)\sqrt{x-1}=0  . Khi đó  x1+x2x_1+x_2  bằng:

a)

1

b)

-1

c)

2

d)

-2

16.

Hai số 121-\sqrt{2}  và  1+21+\sqrt{2}  là các nghiệm của phương trình:

a)

 x22x1=0x^2-2x-1=0  

b)

 x2+2x1=0x^2+2x-1=0  

c)

 x2+2x+1=0x^2+2x+1=0  

d)

 x22x+1=0x^2-2x+1=0  

17.

Phương trình x4+(653)x2+2(8+63)=0x^4+\left(\sqrt{65}-\sqrt{3}\right)x^2+2\left(8+\sqrt{63}\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

0

18.

Tìm m để phương trình (m24)x=m(m+2)\left(m^2-4\right)x=m\left(m+2\right)  có tập nghiệm là R

a)

m = 2

b)

m = -2

c)

m = 0

d)

 m2,  m2m\ne2,\ \ m\ne-2  

19.

Tập nghiệm của phương trình x2=3x5\left|x-2\right|=\left|3x-5\right|  là tập hợp nào sau đây?

a)

 {32;74}\left\{\frac{3}{2};\frac{7}{4}\right\}  

b)

 {32;74}\left\{-\frac{3}{2};\frac{7}{4}\right\}  

c)

 {74;32}\left\{-\frac{7}{4};-\frac{3}{2}\right\}  

d)

 {74;32}\left\{-\frac{7}{4};\frac{3}{2}\right\}  

20.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình x + 2y - 3 = 0?

a)

(0;32)\left(0;-\frac{3}{2}\right)

b)

(1;1)\left(1;1\right)

c)

(5;1)\left(5;1\right)

d)

(3;3)\left(3;-3\right)

21.

a)

 m1m\ne1  

b)

 m1m\ne-1  

c)

 m±1m\ne\pm1  

d)

 m0m\ne0  

22.
a)

(1 ; 3 ; -1)

b)

(1 ; 3 ; -2)

c)

(1 ; 2 ; -1)

d)

(1 ; -3 ; -1)

23.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

4x2+5y3=04x^2+5y-3=0

b)

2xy+3y21=02xy+3y^2-1=0

c)

3x+2y4=03x+2y-4=0

d)

2xy+4z1=02x-y+4z-1=0

24.

Cho hai vec tơ a=(2;5)\overrightarrow{a}=\left(-2;5\right)  và  b=(1;3)\overrightarrow{b}=\left(1;-3\right) . Tọa độ vec tơ  a+b\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}  là:

a)

(-1 ; 2)

b)

(1 ; -2)

c)

(-1 ; 8)

d)

(-3 ; 2)

25.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC  biết A (2 ; -3), B (4 ; 7), C (1; 5). Tọa độ trọng tâm G của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

( 7 ; 15 )

b)

 (73;5)\left(\frac{7}{3};5\right)  

c)

( 7 ; 9 )

d)

 (73;3)\left(\frac{7}{3};3\right)  

26.

Cho ΔABC\Delta ABC  với A (3 ; -1), B (-4 ; 2), C (4; 3). Tìm D để ABDC là hình bình hành?

a)

D ( 3 ; 6 )

b)

D ( -3 ; 6 )

c)

D ( 3 ; -6 )

d)

D ( -3 ; -6 )

27.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A (2 ; -3), B (4 ; 7). Tìm tọa độ trung điểm của AB

a)

( 3 ; 2 )

b)

( 2 ; 10 )

c)

( 6 ; 4 )

d)

( 8 ; -21 )

28.

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó ABDC+BCAD\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{DC}+\overrightarrow{BC}-\overrightarrow{AD}  bằng vec tơ nào sau đây?

a)

 0\overrightarrow{0}  

b)

 2 DC2\ \overrightarrow{DC}  

c)

 BD\overrightarrow{BD}  

d)

 AC\overrightarrow{AC}  

29.

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm M(1; 1), N (4; -1). Tính độ dài vec tơ  MN\overrightarrow{MN}  .

a)

 MN=13\left|\overrightarrow{MN}\right|=\sqrt{13}  

b)

 MN=5\left|\overrightarrow{MN}\right|=5 

c)

 MN=29\left|\overrightarrow{MN}\right|=\sqrt{29} 

d)

 MN=3\left|\overrightarrow{MN}\right|=3  

30.

Trong mặt phẳng Oxy, cho A (0 ; 1), B (3 ; 5), C (m+2; 5+2m). Tìm m để A, B, C thẳng hàng?

a)

m = -2

b)

 m=52m=\frac{5}{2}  

c)

m = -1

d)

m = 4

31.

Cho tam giác ABC có C=450\angle C=45^0  , khi đó  (CA , BC)\left(\overrightarrow{CA}\ ,\ \overrightarrow{BC}\right)  có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

 (CA , BC)=450\left(\overrightarrow{CA}\ ,\ \overrightarrow{BC}\right)=45^0  

b)

 (CA , BC)=1350\left(\overrightarrow{CA}\ ,\ \overrightarrow{BC}\right)=135^0  

c)

 (CA , BC)=900\left(\overrightarrow{CA}\ ,\ \overrightarrow{BC}\right)=90^0  

d)

 (CA , BC)=1450\left(\overrightarrow{CA}\ ,\ \overrightarrow{BC}\right)=145^0  

32.

Cho hai vec tơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  đều khác  0\overrightarrow{0}  . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là SAI:

a)

 a2=a2\left|\overrightarrow{a}\right|^2=\overrightarrow{a}^2  

b)

 a  b a . b=0\overrightarrow{a}\ \perp\ \overrightarrow{b}\Longleftrightarrow\ \overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=0  

c)

 cos(a , b)=a . ba.b\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)=\frac{\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}}{\left|\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}\right|}  

d)

 a . b=a.b. cos(a , b)\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\ \cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)  

33.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

a)

sin(1800α)=sinα\sin\left(180^0-\alpha\right)=-\sin\alpha

b)

cos(1800α)=cosα\cos\left(180^0-\alpha\right)=\cos\alpha

c)

tan(1800α)=tanα\tan\left(180^0-\alpha\right)=\tan\alpha

d)

cot(1800α)=cotα\cot\left(180^0-\alpha\right)=-\cot\alpha

34.

Giá trị của cos 600\cos\ 60^0 là: 

a)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

 32-\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12-\frac{1}{2}  

35.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=a2BC=a\sqrt{2}  , khi đó  CA . CB\overrightarrow{CA}\ .\ \overrightarrow{CB}  có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

 CA . BC=a2\overrightarrow{CA}\ .\ \overrightarrow{BC}=a^2  

b)

 CA . BC=a\overrightarrow{CA}\ .\ \overrightarrow{BC}=a  

c)

 CA . BC=0\overrightarrow{CA}\ .\ \overrightarrow{BC}=0  

d)

 CA . BC=a2\overrightarrow{CA}\ .\ \overrightarrow{BC}=a\sqrt{2}  

36.

Cho tam giác ABC có A(1;1), B(1;3), C(1;1)A\left(-1;1\right),\ B\left(1;3\right),\ C\left(1;-1\right) . Tính AB . AC\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC} 

a)

0

b)

-4

c)

8

d)

-8

37.

Cho mệnh đề: “Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu hai số nguyên chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

b)

Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng chia hết cho 5.

c)

Nếu hai số nguyên không chia hết cho 5 thì tổng của chúng không chia hết cho 5.

d)

Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 5 thì hai số nguyên đó chia hết cho 5.

38.

Cho tập hợp A={x, xN, x5}A=\left\{x,\ x\in N,\ x\le5\right\}  . Tập hợp A là:

a)

A = {1;2;3;4;5}

b)

A = {0;1;2;3;4;5;6}

c)

A = {0;1;2;3;4;5}

d)

A = {1;2;3;4;5;6}

39.

Tập xác định của hàm số y=3xx25x6y=\frac{3-x}{x^2-5x-6} là: 

a)

D= R/{-1;6}

b)

D= R/{-6;1}

c)

D= {-1;6}

d)

D= {-6;1}

40.

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

 y=x32xy=x^3-2x  

b)

 y=3x4+x2+5y=3x^4+x^2+5  

c)

 y=x1y=\sqrt{x-1}  

d)

 y=2x3+x+1y=2x^3+x+1  

41.

Đồ thị dưới đây biểu diễn hàm số nào?

a)

y = -2x - 2

b)

y = x - 2

c)

y = 2x - 2

d)

y = x - 3

42.

Trong mặt phẳng Oxy, biết điểm M(x0;3)M\left(x_0;3\right)  thuộc đồ thị hàm số y = 2x + 3. Giá trị của  x0x_0  bằng:

a)

3

b)

0

c)

-1

d)

1

43.

Trục đối xứng của đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c  (a0)y=ax^2+bx+c\ \ \left(a\ne0\right)  là đường thẳng nào dưới đây?

a)

 x=b2ax=\frac{-b}{2a}  

b)

 x=c2ax=-\frac{c}{2a}  

c)

 x=Δ4ax=-\frac{\Delta}{4a}  

d)

Không có

44.

Hàm số y=3x2+x2y=-3x^2+x-2  nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

 (16;+)\left(\frac{1}{6};+\infty\right)  

b)

 (16;+)\left(-\frac{1}{6};+\infty\right)  

c)

 (;16)\left(-\infty;-\frac{1}{6}\right)  

d)

 (;16)\left(-\infty;\frac{1}{6}\right)  

45.

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên dưới:

a)

y=x2+4x+1y=-x^2+4x+1

b)

y=x24x+5y=x^2-4x+5

c)

y=x2+4x1y=-x^2+4x-1

d)

y=x2+2x1y=x^2+2x-1

46.

Điều kiện xác định của phương trình  x2x+21x=2x(x2)\frac{x-2}{x+2}-\frac{1}{x}=\frac{2}{x\left(x-2\right)}  là:

a)

 x0, x2, x2x\ne0,\ x\ne2,\ x\ne-2  

b)

 x2 , x0x\ne2\ ,\ x\ne0  

c)

 x2x\ge2  

d)

 x>2x>2  

47.

Cho phương trình (x21)(x+1)(x1)=0\left(x^2-1\right)\left(x+1\right)\left(x-1\right)=0 . Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình đã cho?

a)

x - 1 = 0

b)

x + 1 = 0

c)

 x2+1=0x^2+1=0  

d)

(x - 1)(x + 1) = 0

48.

Phép biến đổi nào sau đây đúng

a)

 5x+x3=x2x25x=x35x+\sqrt{x-3}=x^2\Longleftrightarrow x^2-5x=\sqrt{x-3}  

b)

 x+2=xx+2=x2\sqrt{x+2}=x\Longleftrightarrow x+2=x^2  

c)

 3x+x1=x2+x13x=x23x+\sqrt{x-1}=x^2+\sqrt{x-1}\Longleftrightarrow3x=x^2  

d)

 x+3x(x1)+3x=2xx1x2+2x=0\frac{x+3}{x\left(x-1\right)}+\frac{3}{x}=\frac{2-x}{x-1}\Longleftrightarrow x^2+2x=0  

49.

Số nghiệm của phương trình (x23)x1=x1\left(x^2-3\right)\sqrt{x-1}=\sqrt{x-1} :

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

50.

Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình  x+1+3x+3=x+6x+3x+1+\frac{3}{x+3}=\frac{x+6}{x+3} là:

a)

-3

b)

-1

c)

2

d)

0

51.

Gọi x1,x2x_1,x_2  là nghiệm của phương trình  x22x=2xx2\sqrt{x^2-2x}=\sqrt{2x-x^2}  . Khi đó  x1.x2x_1.x_2  bằng

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

52.

 2\sqrt{2}  và  3\sqrt{3}  là nghiệm của phương trình nào?

a)

 x2(23)x6=0x^2-\left(\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)x-\sqrt{6}=0  

b)

 x2(2+3)x+6=0x^2-\left(\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)x+\sqrt{6}=0  

c)

 x2+(2+3)x+6=0x^2+\left(\sqrt{2}+\sqrt{3}\right)x+\sqrt{6}=0  

d)

 x2+(23)x6=0x^2+\left(\sqrt{2}-\sqrt{3}\right)x-\sqrt{6}=0  

53.

Phương trình x42(21)x2+(322)=0-x^4-2\left(\sqrt{2}-1\right)x^2+\left(3-2\sqrt{2}\right)=0  có bao nhiêu nghiệm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

0

54.

Phương trình (m25m+6)x=m22m\left(m^2-5m+6\right)x=m^2-2m vô nghiệm khi

a)

m = 1

b)

m = 6

c)

m = 2

d)

m = 3

55.

Tập nghiệm của phương trình x2=3x+5\left|x-2\right|=\left|3x+5\right|  là tập hợp nào sau đây?

a)

 {32;74}\left\{\frac{3}{2};\frac{7}{4}\right\}  

b)

 {32;74}\left\{-\frac{3}{2};\frac{7}{4}\right\}  

c)

 {74;32}\left\{-\frac{7}{4};-\frac{3}{2}\right\}  

d)

 {74;32}\left\{-\frac{7}{4};\frac{3}{2}\right\}  

56.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình x2y31=0\frac{x}{2}-\frac{y}{3}-1=0   ?

a)

(0;3)\left(0;3\right)

b)

(2;3)\left(2;3\right)

c)

(2;0)\left(2;0\right)

d)

(2;3)\left(-2;-3\right)

57.

a)

a1a\ne-1

b)

a=±1a=\pm1

c)

a1a\ne1

d)

a±1a\ne\pm1

58.

a)

(-10 ; 7 ; 9)

b)

(5 ; -7 ; 8)

c)

(-10 ; -7 ; 9)

d)

(-5 ; -7 ; -8)

59.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất 2 ẩn?

a)

x22y1=0x^2-2y-1=0

b)

xy2y21=0xy-2y^2-1=0

c)

x2y=1x-2y=1

d)

x2y+z1=0x-2y+z-1=0

60.

Cho hai vec tơ a=(1;1)\overrightarrow{a}=\left(-1;1\right)  và  b=(2;0)\overrightarrow{b}=\left(2;0\right) . Tọa độ vec tơ  a+b\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}  là:

a)

(1 ; 1)

b)

(-2 ; 0)

c)

(3 ; -1)

d)

(3 ; 1)

61.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ΔABC\Delta ABC  biết A (2 ; 1), B (-1 ; -2), C (-3; 2). Tọa độ trọng tâm G của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

 G(23;23)G\left(-\frac{2}{3};\frac{2}{3}\right)  

b)

 G(23;13)G\left(-\frac{2}{3};\frac{1}{3}\right)  

c)

 G(13;13)G\left(-\frac{1}{3};\frac{1}{3}\right)  

d)

 G(23;13)G\left(\frac{2}{3};\frac{1}{3}\right)  

62.

Cho ΔABC\Delta ABC  với A (3 ; 1), B (4 ; 2), C (4; -3). Tìm D để ABCD là hình bình hành?

a)

D ( -3 ; 4 )

b)

D ( -3 ; -4 )

c)

D ( 3 ; -4 )

d)

D ( 3 ; 4 )

63.

Cho bốn điểm M, N, P, Q, R tùy ý. Tính tổng MN+PQ+RN+NP+QR\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{RN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{QR}  

a)

 MN\overrightarrow{MN}  

b)

 MP\overrightarrow{MP}  

c)

 MR\overrightarrow{MR}  

d)

 PR\overrightarrow{PR}  

64.

Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho hai điểm B(-1; 3) và C (3; 1). Độ dài vec tơ  BC\overrightarrow{BC}  bằng.

a)

 252\sqrt{5}  

b)

 66 

c)

 5\sqrt{5} 

d)

 22  

65.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A (-1 ; 1), B (1 ; 3). Tìm tọa độ trung điểm I của AB

a)

I ( 2 ; 2 )

b)

I ( 0 ; 4 )

c)

I ( 0 ; 2 )

d)

I ( 2 ; 0 )

66.

Cho tam giác ABC có B=600\angle B=60^0  , khi đó  (BA , CB)\left(\overrightarrow{BA}\ ,\ \overrightarrow{CB}\right)  có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

 (BA , CB)=600\left(\overrightarrow{BA}\ ,\ \overrightarrow{CB}\right)=60^0  

b)

 (BA , CB)=900\left(\overrightarrow{BA}\ ,\ \overrightarrow{CB}\right)=90^0  

c)

 (BA , CB)=1200\left(\overrightarrow{BA}\ ,\ \overrightarrow{CB}\right)=120^0  

d)

 (BA , CB)=300\left(\overrightarrow{BA}\ ,\ \overrightarrow{CB}\right)=30^0  

67.

Cho hai vec tơ  a\overrightarrow{a}  và  b\overrightarrow{b}  đều khác  0\overrightarrow{0}  . Khẳng định nào trong các khẳng định sau là ĐÚNG:

a)

 a . b=a.b\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|  

b)

 a . b=a.b. sin(a , b)\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\ \sin\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)  

c)

 a . b=a.b.cos(a , b)\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)  

d)

 a . b=a.b. cos(a , b)\overrightarrow{a}\ .\ \overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\ \cos\left(\overrightarrow{a}\ ,\ \overrightarrow{b}\right)  

68.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

a)

sinα=sin(1800α)\sin\alpha=-\sin\left(180^0-\alpha\right)

b)

cosα=cos(1800α)\cos\alpha=-\cos\left(180^0-\alpha\right)

c)

tanα=tan(1800α)\tan\alpha=\tan\left(180^0-\alpha\right)

d)

cotα=cot(1800α)\cot\alpha=\cot\left(180^0-\alpha\right)

69.

Giá trị của sin 600\sin\ 60^0 là: 

a)

 32\frac{\sqrt{3}}{2}  

b)

 32-\frac{\sqrt{3}}{2}  

c)

 12\frac{1}{2}  

d)

 12-\frac{1}{2}  

70.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có BC=2aBC=2a  , khi đó  BA . BC\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}  có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

 BA . BC=a2\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}=a^2  

b)

 BA . BC=0\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}=0  

c)

 BA . BC=2a2\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}=2a^2  

d)

 BA . BC=4a2\overrightarrow{BA}\ .\ \overrightarrow{BC}=4a^2  

71.

Cho tam giác ABC có A(1;2), B(1;1), C(5;1)A\left(1;2\right),\ B\left(-1;1\right),\ C\left(5;-1\right) . Tính AB . AC\overrightarrow{AB}\ .\ \overrightarrow{AC} 

a)

-5

b)

5

c)

7

d)

-7