wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 1 KHỐI 11

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Biểu diễn mặt phẳng trong không gian như thế nào?

a)

Biểu diễn bởi hình bình hành

b)

Biểu diễn bởi một miền góc

c)

Biểu diễn bởi hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, ...

d)

Biểu diễn bởi hình bình hành hay một miền góc

2.

Nếu hai mp phân biệt có 1 điểm chung thì chúng sẽ có 1 ...?... đi qua điểm chung ấy.

a)

mặt phẳng

b)

đường thẳng

c)

đường thẳng chung

d)

hình chóp

3.

Nếu có nhiều điểm cùng thuộc một mặt phẳng thì ta nói những điểm đó ....?..., còn nếu không có mặt phẳng nào chứa các điểm đó thì ta nói rằng chúng .....?....

a)

không thẳng hàng - thẳng hàng

b)

đồng phẳng - không đồng phẳng

c)

đồng phẳng - không thẳng hàng

d)

không đồng phẳng - thẳng hàng

4.

Cho tứ diện ABCD với M, N lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABD và BCD. Chọn các mệnh đề đúng.

a)

(I) MN // (ABC)

b)

(II) MN // (BCD)

c)

(III) MN // (ACD)

d)

(IV) MN // (ABD)

5.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O. M là trung điểm của OC, (P) qua M song song với SA và BD. Thiết diện của hình chóp với (P) là

a)

Hình tam giác.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình ngũ giác.

6.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

7.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD, AB . Khi đó BC và MN là hai đường thẳng:

a)

Chéo nhau

b)

Có hai điểm chung

c)

Song song

d)

Cắt nhau

8.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:

a)

Đi qua S .

b)

Đi qua điểm S và song song với AB.

c)

Đi qua điểm S và song song với AD.

d)

Đi qua điểm S và song song với AC.

9.

Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây ?

a)

Mặt phẳng (PCD)

b)

Mặt phẳng (ABC)

c)

Mặt phẳng (ABD)

d)

Mặt phẳng (BCD)

10.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN//(ABCD)

b)

MN//(SAB)

c)

MN//(SCD)

d)

MN//(SBC)

11.

Nghiệm của phương trình  tanx=tanπ3\tan x=\tan\frac{\pi}{3}là 

a)

 x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z 

b)

 x=π6+kπ,kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,k\in Z 

c)

 x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z 

d)

 x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z 

12.

Tập giá trị của hàm số  y=sinxy=\sin x là

a)

 [1; 1]\left[-1;\ 1\right] 

b)

 RR 

c)

 (0;+)\left(0;+\infty\right) 

d)

 (;0)\left(-\infty;0\right) 

13.

Với  nn là số nguyên dương tùy ý. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

 Cn0 =1C_n^0\ =1 

b)

 Cn1 =n+1C_n^1\ =n+1 

c)

 Cn(n1) =n1C_n^{\left(n-1\right)}\ =n-1 

d)

 Cnn =nC_n^n\ =n 

14.

P5P_5   bằng

a)

120

b)

5

c)

20

d)

50

15.

Có bao nhiêu cách chọn một bông hoa từ 5 bông hoa hồng khác nhau và 3 bông hoa cúc khác nhau ?

a)

8.

b)

15

c)

8 !

d)

1.

16.

Có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh có cả nam và nữ từ một nhóm học sinh có 7 nam và 3 nữ ?

a)

21.

b)

10.

c)

7.

d)

3.

17.

Không gian mẫu của phép thử gieo một con xúc xắc 6 mặt một lần có bao nhiêu phần tử ?

a)

6.

b)

3.

c)

12.

d)

36

18.

Cho AA  là biến cố chắc chắn. Xác suất của AA  bằng ?

a)

1.

b)

0.

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

19.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  xác định bởi un=2n+1u_n=2n+1 với n1.n\ge1.  Số hạng u1u_1   bằng

a)

3.

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  được xác định như sau: u1=1u_1=-1  và u(n+1)=un 2u_{\left(n+1\right)}=u_n\ -2  với n1.n\ge1.  Số hạng u2u_2  bằng

a)

-3.

b)

-1.

c)

3.

d)

1.

21.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  với u1=5  vaˋ  u2=2.u_1=5\ \ và\ \ u_2=2.  Cộng sai của cấp số cộng đã cho bằng

a)

- 3.

b)

3.

c)

52\frac{5}{2}  

d)

25\frac{2}{5}  

22.

Cho 2, a, 102,\ a,\ 10  là ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng. Giá trị của aa  bằng

a)

6.

b)

4.

c)

8.

d)

5.

23.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)  với u1=5u_1=5  và công bội q=2.q=2.  Số hạng bằng 

a)

10.

b)

3

c)

52\frac{5}{2}  

d)

25\frac{2}{5}  

24.

Cho cấp số nhân  (un)\left(u_n\right) với số hạng đầu  u1u_1 và công bội  q.q. Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho được tính theo công thức nào dưới đây ?

a)

 un =u1.qn1u_n\ =u_1.q^{n-1} 

b)

 un =u1 + qnu_n\ =u_1\ +\ q^n 

c)

 un =u1+(n1).qu_n\ =u_1+\left(n-1\right).q^{ } 

d)

 un =u1+ nqu_n\ =u_1+\ nq^{ } 

25.

Trong mặt phẳng, với các điểm  A, BA,\ B và véc tơ  u\overrightarrow{u} bất kì, gọi các điểm  A, BA',\ B' lần lượt là ảnh của  A, BA,\ B qua phép tịnh tiến theo véc tơ  u.\overrightarrow{u}. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

 AB = AB\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{AB} 

b)

 AB = u\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{u} 

c)

  AB =u\ \overrightarrow{AB}\ =\overrightarrow{u} 

d)

 AB = BA\overrightarrow{A'B'}\ =\ \overrightarrow{BA} 

26.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 4 điểm tùy ý.

b)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 1 điểm .

c)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 2 điểm phân biệt.

d)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

27.

Hình chóp tứ giác có bao nhiêu mặt ?

a)

5.

b)

6.

c)

4.

d)

3.

28.

Trong không gian, cho hai đường thẳng song song a và b.Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Có đúng một mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

b)

Có đúng hai mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

c)

Có vô số mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

d)

Không tồn tại mặt phẳng đi qua cả hai đường thẳng a và b

29.

Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

Đường thẳng d không có điểm chung với mp (P)

b)

Đường thẳng d có đúng 1 điểm chung với mp (P)

c)

Đường thẳng d có đúng 2 điểm chung với mp (P)

d)

Đường thẳng d có vô số điểm chung với mp (P)

30.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sinx +1y=2\sin x\ +1  

a)

3.

b)

- 1.

c)

2.

d)

1.

31.

Cho nN, n2 n\in N,\ n\ge2\  và Cn2 =28.C_n^2\ =28.  Giá trị của nn  bằng ?

a)

8

b)

6

c)

9

d)

7

32.

Hệ số của x3x^3  trong khai triển (x3)5\left(x-3\right)^5  bằng

a)

90

b)

270

c)

-90

d)

-270

33.

Hệ số của x2y4x^2y^4  trong khai triển (2x+y)6\left(2x+y\right)^6  bằng

a)

60

b)

120

c)

15

d)

30

34.

Cho dãy số  (un)\left(u_n\right) xác định bởi  un=72n, n1.u_n=7-2n,\ n\ge1. Số hạng thứ  n+1n+1 của dãy là

a)

 un+1=2n+5u_{n+1}=-2n+5 

b)

 un+1=2n+6u_{n+1}=-2n+6 

c)

 un+1=2n+8u_{n+1}=-2n+8 

d)

 un+1=2n+9u_{n+1}=-2n+9 

35.

Cho cấp số cộng (un)\left(u_n\right)  với u1=1u_1=1  và công sai d=2.d=2.  Tổng của 5 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đã cho bằng

a)

25

b)

15

c)

12

d)

31

36.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right)   có số hạng tổng quát un=3.2n+1, n1.u_n=3.2^{n+1},\ n\ge1.  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

2.

b)

3.

c)

12.

d)

6

37.

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  (C): (x2)2+(y+1)2=4.\left(C\right):\ \left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4. Phép đối xứng tâm O biến  (C)\left(C\right) thành đường tròn  (C)\left(C'\right) , phương trình của  (C)\left(C'\right)là 

a)

 (x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4 

b)

 (x2)2+(y1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4 

c)

 (x2)2+(y+1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4 

d)

 (x+2)2+(y+1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y+1\right)^2=4 

38.

Cho tứ diện ABCD. Trên các cạnh AB và AC lấy hai điểm M, N sao cho AM=BM và AN=2NC. Giao tuyến của mặt phẳng (DMN) và mặt phẳng (ACD) là đường thẳng nào dưới đây ?

a)

DN

b)

MN

c)

DM

d)

AC

39.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi Δ\Delta  là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Đường thẳng Δ\Delta  song song với đường nào dưới đây ?

a)

Đường thẳng AD

b)

Đường thẳng AB

c)

Đường thẳng AC

d)

Đường thẳng SA

40.

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BC và BD. (P) là mặt phẳng đi qua IJ cắt cạnh AC, AD lần lượt tại M, N với M khác N. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

a)

Hai đường thẳng IJ và MN song song

b)

Hai đường thẳng IM và JM song song

c)

Hai đường thẳng BC và MN song song

d)

Hai đường thẳng NJ và BC song song

41.

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào dưới đây ?

a)

Mặt phẳng (BCD)

b)

Mặt phẳng (ACD)

c)

Mặt phẳng (ABC)

d)

Mặt phẳng (ABD)

42.

Phương trình  sinx=a2\sin x=a-2 có nghiệm khi

a)

 a2a\ge2 

b)

 1a31\le a\le3 

c)

 0a20\le a\le2 

d)

 1a1-1\le a\le1 

43.

Cho bát giác đều ABCDEFGHABCDEFGH  có t6m là điểm OO  (xem hình vẽ). Ảnh của điểm AA  qua phép quay tâm OO  góc quay 1350135^0  là điểm nào sau đây ?

a)

B.

b)

F.

c)

D.

d)

G.

44.

Tìm số hạng tổng quát  unu_n của cấp số cộng  (un)\left(u_n\right) biết

 u4+u8=34u_4+u_8=34 và  2u3+u13 =662u_3+u_{13}\ =66 

a)

 un=1+3nu_n=-1+3n 

b)

 un=13nu_n=-1-3n 

c)

 un=3n+1u_n=3n+1 

d)

 un=3n+1u_n=-3n+1 

45.

Gọi M, mM,\ m  lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=32(sinx+cosx).y=3-\sqrt[]{2}\left(\sin x+\cos x\right).  Tính tổng M+mM+m  

a)

5.

b)

1.

c)

6.

d)

4.

46.

Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Biết P(A)=15,P(AB)=13P\left(A\right)=\frac{1}{5},P\left(A\cup B\right)=\frac{1}{3}  . Tính P(B)P\left(B\right)  .

a)

3/5

b)

8/15

c)

1/15

d)

2/15

47.

Gieo một đồng xu liên tiếp 3 lần. Gọi A là biến cố “có ít nhất một lần xuất hiện mặt sấp”. Xác suất của biến cố A là

a)

1/4

b)

3/8

c)

1/2

d)

7/8

48.

Có 3 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên 4 viên bi. Tính xác suất để lấy được 2 bi đỏ và 2 bi xanh ?

a)

3/10

b)

12/35

c)

4/35

d)

7/10

49.

Một bình đựng 12 quả cầu đánh số từ 1 đến 12. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để 4 quả cầu được chọn đều có số bé hơn 9 là

a)

7/99

b)

14/99

c)

28/99

d)

56/99

50.

Trong một túi có 5 bi xanh, 6 bi đỏ . Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ túi. Xác suất để lấy được ít nhất 1 bi xanh là

a)

2/11

b)

3/11

c)

8/11

d)

9/11