wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thương của phép chia 7 : 8 dưới dạng phân số là

a)

7

b)

8

c)

78\frac{7}{8}

d)

87\frac{8}{7}

2.

Những phân số bằng 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

3.

Những phân số lớn hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

4.

Những phân số bé hơn 1 là những phân số:

a)

Có tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Có tử số lớn hơn mẫu số.

5.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bé hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 2424; 109; 3635; 7373\frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35};\ \frac{73}{73}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

6.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào lớn hơn 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

7.

Trong các phân số 45; 1514; 2424; 109; 1718;3635; 7373\frac{4}{5};\ \frac{15}{14};\ \frac{24}{24};\ \frac{10}{9};\ \frac{17}{18};\frac{36}{35};\ \frac{73}{73} phân số nào bằng 1? 

a)

45; 154; 2424; 1718\frac{4}{5};\ \frac{15}{4};\ \frac{24}{24};\ \frac{17}{18}  

b)

45; 1718\frac{4}{5};\ \frac{17}{18}  

c)

1514; 109; 3635\frac{15}{14};\ \frac{10}{9};\ \frac{36}{35}  

d)

2424; 7373\frac{24}{24};\ \frac{73}{73}  

8.

Chọn các đáp án đúng:

a)

5 = 555\ =\ \frac{5}{5}

b)

21 = 2\frac{2}{1}\ =\ 2

c)

99 = 1\frac{9}{9}\ =\ 1

d)

5 = 1535\ =\ \frac{15}{3}

e)

0 = 700\ =\ \frac{7}{0}

9.

Phân số chỉ số phần được tô màu trong hình sau là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

31\frac{3}{1}

d)

13\frac{1}{3}

10.

40100\frac{40}{100} được đọc là:

a)

Bốn phần một trăm

b)

Bốn mươi phần một trăm

c)

Bốn phần trăm

d)

một trăm phần bốn mươi

11.

Phép chia 3 : 4 được viết dưới dạng phân số là:

a)

43\frac{4}{3}

b)

34\frac{3}{4}

c)

33\frac{3}{3}

d)

44\frac{4}{4}

12.

Số 0 được viết dưới dạng phân số là:

a)

00\frac{0}{0}

b)

01\frac{0}{1}

c)

10\frac{1}{0}

d)

11\frac{1}{1}

13.

Viết phân số chỉ số phần không được tô màu trong hình sau:

a)

23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

13\frac{1}{3}

d)

12\frac{1}{2}