wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương 12 Hóa

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este có công thức phân tử C3H6O2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hidro hóa a xit béo.

b)

Đehidro hóa chất béo lỏng

c)

Hidro hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

3.

Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là

a)

Metyl acrylat.

b)

Metyl metacrylat.

c)

Metyl metacrylic.

d)

Metyl acrylic.

4.

Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

Axit axetic và ancol vinylic.

b)

Axit axetic và anđehit axetic

c)

A xit axetic và ancol etylic.

d)

Axit axetic và ancol vinylic.

5.

Khi thủy phân bất kì một chất béo nào thì cũng luôn thu được:

a)

Axit oleic

b)

Glixerol

c)

Axit stearic

d)

Axit panmitic

6.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH

7.

Chất không phải là este là

a)

. HCOOCH=CH2

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3COOCH3

8.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO (n ≥ 1).

b)

CnH2nO2 (n ≥ 1).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO3 (n ≥ 2).

9.

Trong công thức phân tử este no, đơn chức, mạch hở có số liên kết π là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

10.

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng kết hợp.

d)

Phản ứng este hóa

12.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH = CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2 = CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

13.

Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số este mạch hở là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn là do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no

b)

glixerol trong phân tử

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

15.

Etse X có công thức cấu tạo CH3COOC6H5 .Tên gọi của X là:

a)

metyl benzoat

b)

phenyl axetat.

c)

benzyl axetat

d)

phenyl axetic

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat là.

a)

Có CTPT C2H4O2.

b)

Là đồng đẳng của axit axetic

c)

Là đồng phân của axit axetic.

d)

Là hợp chất este.

17.

Mỡ tự nhiên là:

a)

Este của axit stearic (C17H35COOH).

b)

Muối của axit béo

c)

Este của axit panmitic (C15H31COOH).

d)

Hỗn hợp các trieste của các axit béo khác nhau.

18.

Chất nào sau đây là đisaccarit ?

a)

glucozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

xenlulozo

19.

Nhận định nào sau đây không đúng ?

a)

Glucozo, fructozo, saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

b)

Glucozo, fructozo đều có phản ứng tráng bạc.

c)

Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột rồi đun nóng thì thu được dung dịch màu xanh tím.

d)

Xenlulozo phản ứng với HNO3 dư có xúc tác thích hợp tạo xenluloza trinitrat.

20.

Khối lượng saccarozo thu được từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozo, với hiệu suất thu hồi đạt 80% là

a)

104kg

b)

140kg

c)

105 kg

d)

106kg

21.

Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

Glucozo và fructozơ đều là hợp chất đa chức.

b)

Glucozơ và fructozơ là đồng phần của nhau.

c)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là(C6H10O5)n.

d)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, dễ kéo thành tơ.

22.

Nhận xét nào dưới đây là đúng khi so sánh giữa xenlulozo và tinh bột ?

a)

Xenlulozo có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.

b)

Xenlulozơ và tinh bột khi cháy đều thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

c)

. Xenlulozơ có cấu trúc phân nhánh, còn tinh bột có cấu trúc thẳng.

d)

Xenlulozo và tinh bột đều tan trong nước nóng.

23.

Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

a)

với axit H2SO4

b)

với kiềm

c)

với dung dịch iot

d)

thuỷ phân

24.

Chất nào sau đây có mạch cacbon phân nhánh ?

a)

amilozo

b)

amilopectin

c)

saccarozơ

d)

xenlulozo

25.

Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

Saccarozo là một đisaccarit.

b)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, chỉ khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ.

c)

Khi thuỷ phân saccarozơ, thu được glucozơ và fructozơ .

d)

Khi thuỷ phân đến cùng, tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ.

26.

Phản ứng nào sau đây không dùng làm căn cứ để xác định công thức cấu tạo của glucơzơ

a)

tráng bạc

b)

lên men

c)

khử tạo thành hexan

d)

este hoá với (CH3CO)2O

27.

Khi thuỷ phân saccarozo, sản phẩm thu được là

a)

glucozo và fructozo

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

tinh bột

28.

Nhận định nào sau đây không đúng ?

a)

Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột hoặc xenlulozơ.

b)

Glucozơ là chất dinh dưỡng và làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm.

c)

Trong mật ong, hàm lượng glucozơ lớn hơn fructozơ.

d)

Cả glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc.