wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 9 - BÀI 9 - OXIT

Total questions: 24

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau

a)

Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

b)

Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi

c)

Oxit là hợp chất của kim loại và oxi

d)

Oxit là hợp chất của phi kim và oxi

e)

Oxit là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi

2.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm

a)

CuO

b)

ZnO

c)

CaO

d)

PbO

3.

Oxit axit nào sau đây được dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy

a)

P2O5

b)

SO3

c)

N2O5

d)

SO2

4.

Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

PbO

b)

ZnO

c)

NO

d)

CO2

e)

SO3

5.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính

a)

NO

b)

CO2

c)

P2O5

d)

SO2

e)

CO

6.

Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

20% và 80%

b)

30% và 70%

c)

40% và 60%

d)

50% và 50%

7.

Khử hoàn toàn 11,6g oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sản phẩm khí dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, tạo ra 20g kết tủa. Công thức của oxit sắt là:

a)

FeO

b)

Fe3O4

c)

Fe2O3

d)

Không xác định được

8.

Cho 3,2g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là

a)

0,1 mol

b)

0,15 mol

c)

0,2 mol

d)

0,25 mol

9.

Khử 4,64g hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 có số mol bằng nhau bằng CO thu được chất rắn B. Khí thoát ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,97g kết tủa. Khối lượng của chất rắn B là:

a)

4,4g

b)

4,84g

c)

4,48g

d)

4,45g

10.

Đem nhiệt phân hoàn toàn 26,8 gam hỗn hợp gồm MgCO3 và CaCO3, sau phản ứng thu được 13,2 gam khí CO2. Tính % khối lượng MgCO3 và CaCO3 trong hỗn hợp đầu?

a)

30% và 70%

b)

49,25% và 50,75%

c)

50% và 50%

d)

62,69% và 37,31%

11.

Sau một thời gian tiến hành phản ứng phân hủy đá vôi, người ta thấy lượng chất rắn ban đầu giảm 22%, biết khối lượng đá vôi ban đầu là 50 gam. Hiệu suất của phản ứng nung vôi là

a)

44%

b)

50%

c)

25%

d)

22%

12.

Trong phòng thí nghiệm, khí lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng giữa

a)

K2SO3 và H2SO4

b)

Na2SO4 và CuCl2

c)

K2SO4 và HCl

d)

Na2SO3 và Ca(OH)2

13.

Tên của hai oxit Fe2O3 và P2O5 lần lượt là

a)

Sắt oxit và phopho pentaoxit

b)

Sắt (III) oxit và Phopho (V) oxit

c)

Sắt (III) oxit và Diphotpho pentaoxit

d)

Oxit sắt từ và Phopho (V) oxit

e)

Oxit sắt từ và Diphopho pentaoxit

14.

Trong công nghiệp, khí SO2 được sản xuất bằng cách đốt nguyên liệu nào trong không khí?

a)

H2S

b)

S

c)

FeS

d)

FeS2

e)

Na2SO3

15.

Dãy nào sau đây mà tất cả các chất đều là oxit:

a)

CaO, CaC2, NO

b)

Na2O, P2O5, H2O

c)

CO2, SO3, NH3

d)

CaCO3, MgO, Al2O3

16.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

17.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

18.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

19.

Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là:

a)

FeO.

b)

Fe2O3

c)

Fe3O.

d)

FeO2.

20.

Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là:

a)

CaO.

b)

CuO

c)

FeO

d)

ZnO

21.

Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí CO2 (đktc) bằng một dung dịch chứa 20 g NaOH. Muối được tạo thành là:

a)

Na­2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

Hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3

22.

Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là:

a)

4%

b)

6%

c)

4,5%

d)

10%

23.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO.

b)

K2O và NO.

c)

Fe2O3 và SO3.

d)

MgO và CO.

24.

Cho 2 gam hỗn hợp A gồm 2 oxit Fe2O3, MgO tan vừa đủ trong 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Tỉ số khối lượng của 2 oxit là?

a)

4/1

b)

2/3

c)

1/3

d)

1/2