wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số này viết thế nào ?

a)

205

b)

25

2.

Sau quả cam là số mấy?

a)

30

b)

32

c)

31

3.

Sau quả dâu tây là số mấy?

a)

35

b)

36

c)

37

4.

Số bé nhất trong dãy số: 21, 12, 91, 19 là số: (a)  

5.

Các số từ 27 đến 33 được viết theo thứ tự là:

a)

27, 28, 30, 29, 31, 32, 33

b)

27, 28, 29, 30, 31, 32, 33

c)

27, 28, 29, 30, 32, 33, 31

6.

Số ở giữa của 66 và 68 là:

a)

65

b)

67

c)

69

7.

Số " bốn mươi mốt "

a)

401

b)

41

c)

14

8.

Số liền sau số lớn nhất có một chữ số là?

a)

8

b)

9

c)

10

9.

Số 19 là số liền trước của số:

a)

18

b)

20

c)

21

10.

12; 14; 16; ......; .......; 22.

Các số điền lần lượt vào chỗ chấm là:

a)

17 và 18

b)

18 và 19

c)

18 và 20

11.

50; 49; ......; .......; .....; 45.

Các số điền lần lượt vào chỗ chấm là:

a)

47; 48; 49

b)

48; 47; 46

c)

48; 50; 52

12.

Số liền sau của 47 là số

a)

46

b)

48

c)

49

13.

Số liền trước của 21 là số?

a)

19

b)

20

c)

21

14.

Số bé nhất có hai chữ số là ?

a)

10

b)

20

c)

99

15.

Số lớn nhất có hai chữ số là ?

a)

1

b)

10

c)

99

16.

Trong các số: 23; 43; 34 số nào lớn nhất?

(a)  

17.

Trong các số: 15; 24; 54; 36 số nào bé nhất?

(a)  

18.

Dãy số nào sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

31; 22; 45

b)

45; 56; 77

c)

89; 76; 57

19.

Dãy số nào sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

13, 43, 23

b)

56, 42, 21

c)

23, 44, 64

20.

Điền dấu nào vào chỗ chấm?

85 .... 58

a)

<

b)

>

c)

=

21.

Điền dấu nào vào chỗ chấm?

98 (a)   99

22.

Số 75 gồm:

a)

7 chục và 5 đơn vị

b)

7 chục và 0 đơn vị

c)

5 chục và 7 đơn vị

23.

Trong hình có bao nhiêu quả dâu ?

(a)  

24.

Các số cần điền tiếp theo vào các khinh khí cầu là?

a)

81; 82

b)

90; 100

c)

90; 99

25.

Số cần điền vào ô tô màu xanh là

a)

60

b)

61

c)

62

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

42 ...... 37

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Số lớn nhất trong các số 36, 41, 26, 53 là:

a)

36

b)

41

c)

26

d)

53

28.

Số bé nhất trong các số 57, 46, 82, 91 là:

a)

57

b)

46

c)

82

d)

91

29.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

47

b)

39

c)

57

d)

50

30.

Hãy chọn phép so sánh sai trong các phép so sánh dưới đây:

a)

75 > 55

b)

35 > 46

c)

42 > 23

d)

33 > 22

31.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

52 ...... 57

a)

>

b)

<

c)

=

32.

Điền dấu >, <, =?

a)

>

b)

<

c)

=

33.

Điền dấu >, <, =?

a)

>

b)

<

c)

=

34.

Có bao nhiêu chiếc bánh trong hình?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

35.

Điền số vào chỗ chấm:

20, 21, ..., 23, ..., 25.

a)

22

b)

26

c)

24

d)

21

36.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

22, 40, 10, 35, 9

a)

22, 40, 35, 9, 10

b)

40, 22, 35, 9, 10

c)

9, 10, 22, 35, 40

d)

40, 35, 22, 10, 9

37.

65...60

(a)  

38.

54...36

a)

>

b)

<

c)

=

39.

50...36

a)

>

b)

<

c)

=