NEW
Font size
WorksheetsÔn tập HK1 Sinh 10
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Vận chuyển thụ động là
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng.
phương thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất ngược dốc nồng độ và cần tiêu tốn năng lượng.
phương thức tế bào đưa các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
phương thức tế bào đưa các chất ra bên ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.
Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất cần tiêu tốn năng lượng là
1. Vận chuyển thụ động. 2. Vận chuyển chủ động.
3. Nhập bào. 4. Xuất bào.
1, 2, 3.
2, 3, 4.
1, 3, 4.
3, 4, 1.
Cho hình vẽ sau:
Môi trường trên là môi trường gì?
Môi trường ưu trương.
Môi trường nhược trương.
Môi trường đẳng trương.
Trình tự thao tác thí nghiệm co và phản co nguyên sinh trong bước 1 là
1. Dùng lưỡi dao cạo râu tách lớp biểu bì của lá cây thài lài tía.
2. Đặt lớp biểu bì đó lên phiến kính trên đó đã nhỏ sẵn một giọt nước cất.
3. Đặt một lá kính lên mẫu vật.
4. Dùng giấy thấm hút bớt nước còn dư ở phía ngoài.
1,2,3,4.
2,3,4,1.
3,4,1,2.
1,2,4,3.
Các dạng năng lượng có trong tế bào là
hóa năng, điện năng, nhiệt năng, cơ năng.
hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.
điện năng, nhiệt năng, cơ năng, động năng.
điện năng, nhiệt năng, cơ năng, thế năng.
ATP không cung cấp năng lượng cho các hoạt động nào?
Tổng hợp các chất.
Sinh công cơ học.
Vận chuyển thụ động các chất qua màng.
C. Vận chuyển chủ động các chất qua màng.
Năng lượng tích luỹ trong các liên kết hoá học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là
Hoá năng.
Nhiệt năng.
Điện năng.
Động năng.
Năng lượng trong phân tử nào sau đây trực tiếp cung cấp cho quá trình vận chuyển chất chủ động qua màng sinh chất?
ATP
glucozo
Lipit
protein.
Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm:
Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.
Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim thì điều nào sau đây đúng ?
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim.
Hậu quả gì sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzim?
Hoạt tính Enzim tăng lên
Hoạt tính Enzim giảm dần và có thể mất hoàn toàn.
Enzim không thay đổi hoạt tính
Phản ứng luôn dừng lại.
. Cơ chế tác động của enzim có thể mô tả bằng sơ đồ sau:
(cơ chất: S, enzim: E, sản phẩm: P)
S + E → E – S → P + E.
S + P → S – P → P + E.
E + P → E – P → S + E.
S + P → S – P → P + S.
Enzim có bản chất là:
Pôlisaccarit
Prôtêin
Mônôsaccrit
Photpholipit
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Enzim là một chất xúc tác sinh học
Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit
Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng
Ở động vật, Enzim do các tuyến nội tiết tiết ra
Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzim lên các phản ứng là
Tạo các sản phẩm trung gian
Tạo ra Enzim - cơ chất
Tạo sản phẩm cuối cùng
Giải phóng Enzim khỏi cơ chất
Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là:
15 độ C- 20 độC
20 độ C- 35 độ C
20 độ C- 25 độ C
35 độ C- 40 độ C
Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzim, thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó:
Enzim bắt đầu hoạt động
Enzim ngừng hoạt động
Enzim có hoạt tính cao nhất
Enzim có hoạt tính thấp nhất
Phần lớn Enzim trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị của độ pH nào sau đây ?
Từ 2 đến 3
Từ 7 đến 8
Từ 4 đến 5
Trên 8
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của Enzim?
Nhiệt độ
Độ PH của môi trường
Nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim
Nhiệt độ, độ PH của môi trường, nồng độ cơ chất và nồng độ Enzim
Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của Enzim, thì điều nào sau đây đúng ?
Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ
Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim
Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên
Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim
