wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12 GDCD 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?

a)

Giàu lòng vị tha.

b)

Chân thành, tin cậy.    

c)

Hòa hợp, đồng cảm.

d)

Vụ lợi, toan tính.

2.

Điều cần tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Kết hôn khi chưa xuất hiện tình yêu.

b)

Sống thử trước hôn nhân.

c)

Quan hệ tình dục an toàn.

d)

Yêu một người không cùng hoàn cảnh, sở thích.

3.

Tình yêu chân chính là tình yêu trong sáng và lành mạnh, phù hợp với

a)

quan niệm đạo đức tiến bộ của xã hội.

b)

quan niệm đạo đức của từng gia đình.

c)

tiêu chuẩn của mỗi người.

d)

tiêu chuẩn của xã hội.

4.

Nội dung nào dưới đây là một trong những điều nên tránh trong tình yêu của nam nữ thanh niên?

a)

Có sự quan tâm sâu sắc đến nhau.

b)

Yêu đương quá sớm.

c)

Có tình cảm chân thực.

d)

Lòng vị tha, thông cảm.

5.

Tình yêu bị chi phối bởi quan niệm, kinh nghiệm sống của những người yêu nhau và luôn đặt ra những vấn đề mà xã hội cần quan tâm. Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tình yêu không phân biệt giai cấp.

b)

Tình yêu luôn luôn mang tính cá nhân.

c)

Tình yêu luôn luôn mang tính xã hội.

d)

Tình yêu không phân biệt giàu nghèo

6.

Quan niệm nào dưới đây không đúng khi nói về tình yêu chân chính?

a)

Tình yêu trong sáng và lành mạnh.

b)

Tình yêu không vụ lợi, phù hợp với xã hội.

c)

Biết sống và hi sinh vì nhau.

d)

Làm hoàn thiện người kia phù hợp với mình

7.

Tình yêu là một dụng tình cảm đặc biệt của con người, xuất hiện ở cả nam và nữ khi đến tuổi

a)

kết hôn. 

b)

vị thành niên.     

c)

trưởng thành.

d)

lao động. 

8.

Tình yêu chân chính không có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Có tình cảm chân thực. .

b)

Có lòng vị tha và cảm thông.

c)

Xúc phạm và coi thường nhau.

d)

Có sự quan tâm sâu sắc đến nhau không vụ lợi.

9.

Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của hôn nhân tiến bộ?

a)

Dựa trên lợi ích kinh tế.

b)

Tự do ly hôn.      

c)

Tự do kết hôn đúng pháp luật.

d)

Dựa trên tình yêu chân chính.

10.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân, gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà.

b)

Chồng chúa, vợ tôi.

c)

Kính trên nhường dưới.

d)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ.

11.

Lối sống nào dưới đây góp phần quan trọng tạo nên hạnh phúc gia đình?

a)

Gia trưởng.   

b)

Chia sẻ.    

c)

Toan tính.

d)

Ghen tuông.

12.

Nội dung nào dưới đây không phù hợp với chế độ hôn nhân nước ta hiện nay?

a)

Một vợ một chồng.      

b)

Môn đăng hộ đối.   

c)

Vợ chồng bình đẳng.

d)

Hôn nhân tự nguyện.

13.

Quan hệ hôn nhân và gia đình thể hiện ở câu thành ngữ nào dưới đây?

a)

Của bền tại người.          

b)

Của chồng công vợ.           

c)

Ăn hiền ở lành.

d)

Năng nhặt chặt bị.

14.

Quan niệm nào dưới đây không phù hợp với chế độ hôn nhân, gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Của chồng công vợ.      

b)

Vợ chồng bình đẳng.             

c)

Môn đăng hộ đối.

d)

Kính trên nhường dưới.

15.

Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi

a)

Kết hôn

b)

ăn hỏi.        

c)

chung sống.     

d)

đính hôn.

16.

Nội dung nào dưới đây không thuộc nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Hôn nhân do cha mẹ sắp đặt và quyết định.

b)

Hôn nhân dựa trên cơ sở tình yêu chân chính.

c)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, vợ chồng bình đẳng.

d)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

17.

Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng chỉ được pháp pháp luật bảo về sau khi hai người đã

a)

tự nguyện đến với nhau.  

b)

có con chung.    

c)

tổ chức đám cưới.

d)

đăng ký kết hôn.

18.

Bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ và chồng được hiểu là vợ chồng đều có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về

a)

kinh tế.   

b)

mọi mặt.    

c)

chính trị.           

d)

đạo đức.

19.

Gia đình phải tạo ra nguồn thu nhập chính đáng để đáp ứng ngày càng tốt hơn những nhu cầu của gia đình. Nội dung này thể hiện là chức năng nào dưới đây của gia đình?

a)

Duy trì nòi giống.      

b)

Tổ chức đời sống gia đình.

c)

Nuôi dưỡng, giáo dục con cái

d)

Chức năng kinh tế.

20.

Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Làng xã.    

b)

Gia đình.

c)

Gia tộc.   

d)

Đạo lí.

21.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng cơ bản của gia đình ?

a)

Duy trì nòi giống.   

b)

Tổ chức đời sống gia đình.

c)

Giáo dục con cái.

d)

Bảo vệ truyền thống.

22.

Hôn nhân không mang lại hạnh phúc cho vợ chồng và gây ảnh hưởng xấu đến con thì việc thực hiện quyền tự do li hôn theo quy định của pháp luật được coi là

a)

sự tiến bộ.      

b)

trái đạo đức.    

c)

vi phạm gia quy.     

d)

ngược truyền thống.

23.

Trường hợp nào dưới đây thì người vợ không được tái giá?

a)

Một bên đã chết.  

b)

Vợ chồng đang li thân.     

c)

Một bên đã mất tích.

d)

Vợ chồng đã li hôn.

24.

Gia đình là một cộng đồng người chung sống và quan hệ gắn bó với nhau bởi hai mối cơ bản nào dưới đây?

a)

Tình cảm và tình yêu.    

b)

Nhân thân và tài sản.      

c)

Hôn nhân và huyết thống.

d)

Tình yêu và hôn nhân.

25.

Bạn V quan niệm rằng muốn có hôn nhân hạnh phúc thì phải yêu và lấy người có chức quyền hoặc giàu có. Dựa vào kiến thức về tình yêu chân chính thì quan niệm của bạn V là biểu hiện

a)

sự hiện đại trong tình yêu.      

b)

sự trung thực trong tình yêu. 

c)

sự vụ lợi trong tình yêu.

d)

sự tự do trong tình yêu.