wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí thuyết a4.8

Total questions: 48

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô A chạy đều trên một đường thẳng với độ lớn vận tốc 20 km/h. Một ô tô B chạy cùng phương với vận tốc 60 km/h. Độ lớn vận tốc của ôtô A so với ôtô B có thể là

a)

80 km/h.

b)

85 km/h.

c)

10 km/h

d)

15 km/h.

2.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

b)

Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

Quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

Quãng đường đi được s tỉ lệ nghịch với tốc độ v.

3.

Khi khảo sát đồng thời chuyển động của cùng một vật trong những hệ quy chiếu khác nhau thì

a)

Quỹ đạo giống nhau, còn vận tốc và gia tốc khác nhau.

b)

Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều khác nhau.

c)

Quỹ đạo, vận tốc và gia tốc đều giống nhau.

d)

Quỹ đạo khác nhau, còn vận tốc và gia tốc giống nhau.

4.

Một hệ tọa độ cố định gắn với vật làm mốc và một đồng hồ đo thời gian gọi là

a)

Sự chuyển động của vật đó.

b)

Hệ quy chiếu.

c)

Quỹ đạo của chuyển động.

d)

Mốc thời gian.

5.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Khối lượng của vật

c)

Kích thước của vật

d)

Độ cao của vật

6.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

thẳng.

b)

cong.

c)

tròn.

d)

parabol.

7.

Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trong mỗi giây bất kì véctơ độ dời đều bằng nhau.

b)

Quỹ đạo thẳng.

c)

Vận tốc trung bình luôn bằng vận tốc tức thời.

d)

Toạ độ chất điểm luôn bằng quãng đường đi được.

8.

Một chiếc ô tô xuất phát từ A lúc 6 giờ sáng, chuyển động thẳng đều tới B, cách A 180 km. Xe tới B lúc 8 giờ 30 phút. Sau 30 phút đỗ tại B, xe chạy ngược về A với tốc độ 60 km/h. Xe về tới A lúc

a)

12h00’.

b)

11h00’.

c)

10h30’.

d)

10h00’.

9.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.

d)

Chỉ có độ lớn không đổi.

10.

Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều là:

a)

s = v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

b)

s = v0t + at2/2. (a và v0 trái dấu).

c)

x= x0 + v0t + at2/2. (a và v0 cùng dấu).

d)

x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu).

11.

Chọn đáp án sai.

a)

Tại một vị trí xác định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với cùng một gia tốc g.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc cùng dấu với vận tốc v0

c)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi.

d)

Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng chậm dần đều.

12.

Chỉ ra câu sai.

a)

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

b)

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.

c)

Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.

d)

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.

13.

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một vật có tính tương đối?

a)

Vì trạng thái của vật được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

b)

Vì trạng thái của vật được xác định bởi những người quan sát khác nhau bên lề đường.

c)

Vì trạng thái của vật không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động.

d)

Vì trạng thái của vật được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau.

14.

Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông. Sau 1 giờ đi được 10 km. Tính vận tốc của thuyền so với nước? Biết vận tốc của dòng nước là 2km/h

a)

8 km/h.

b)

10 km/h.

c)

12km/h.

d)

20 km/h.

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2  

b)

x=x0+vtx=x_0+vt  

c)

x=v0+atx=v_0+at  

d)

x=x0+vt+12atx=x_0+vt+\frac{1}{2}at  

30.

Chọn câu sai

Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi:

a)

a > 0 và v0 > 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

av > 0

31.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x cho bởi hệ thức v = 15 – 8t (m/s). Gia tốc và vận tốc của chất điểm lúc t = 2s là

a)

a = 8 m/s2; v = - 1 m/s.     

b)

a = 8 m/s2; v = 1 m/s.

c)

a = - 8 m/s2; v = 1 m/s.

d)

a = - 8 m/s2; v = - 1 m/s.

32.

Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10m/s2, thời gian rơi là

a)

t = 4 s.

b)

t = 2,86 s.

c)

t = 8 s.

d)

t = 4,4 s

33.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

6 phút 15 s

b)

7 phút 30 s

c)

6 phút 30 s

d)

7 phút 15 s

34.

Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 10t - 5 (x đo bằng kilômét, t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2 giờ là

a)

20 km

b)

15 km

c)

25 km

d)

10 km

35.

Cùng một lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km có hai ô tô chạy cùng chiều nhau. Vận tốc của ô tô chạy từ A là 40 km/h và của ô tô chạy từ B là 35 km/h. Chọn A làm mốc, thời điểm xuất phát của hai xe ô tô làm mốc thời gian và chiều chuyển động của hai xe làm chiều dương. Phương trình chuyển động của các ô tô chạy từ A và từ B lần lượt là?

a)

xA = 40t; xB = 35t – 15.

b)

xA = 40t; xB = 35t + 15.

c)

xA = 40t + 15; xB = 35t.

d)

xA = - 40t; xB = 35t.

36.

Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36 km/h là

a)

360 s.

b)

100 s.

c)

300 s.

d)

200 s.

37.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20 giây vận tốc là 18 km/h, hỏi vận tốc sau khi hãm được 30 s là bao nhiêu?

a)

1 m/s

b)

3 m/s

c)

4 m/s

d)

2,5 m/s

38.

Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4 s. Lấy g = 10 m/s2 . Vận tốc lúc chạm đất của vật là

a)

40 m/s

b)

80 m/s

c)

160 m/s

d)

20 m/s

39.

Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm?

a)

A. Đoàn tàu lúc khởi hành.

b)

B. Đoàn tàu đang qua cầu.

c)

C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng.

d)

D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội -Vinh.

40.

Chuyển động biến đổi đều bao gồm: chuyển động thẳng nhanh dần đều và (a)  

41.

Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều với tốc độ không đổi v. Sau khoảng thời gian t, quãng đường chất điểm đã đi được là

a)

s = vt

b)

s = v/t

c)

s=t/v

d)

s = 1/2.vt

42.

Biểu thức tính gia tốc là

a)

a=vv0ta=\frac{v-v_0}{t}

b)

a=v+v0ta=\frac{v+v_0}{t}

c)

a=v0vta=\frac{v_0-v}{t}

d)

a=v0ta=\frac{v_0}{t}

43.

Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

x=x0+vtx=x_0+vt

b)

x=vt2x=vt^2

c)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

d)

x=v+12at2x=v+\frac{1}{2}at^2

44.

Công thức tính quãng đường đi được của vật rơi tự do là:

a)

s = 1/2 .g.t2

b)

s = 1/2 .g2.t

c)

s = 2 .g.t2

d)

s = 2 .g2.t

45.

Một người chạy bộ mất 30 phút với vận tốc 20 km/h. Hỏi quãng đường người đó chạy được là bao nhiêu?

a)

s = 5 km

b)

s = 10 km

c)

s = 15 km

d)

s = 20 km

46.

Dụng cụ dùng để đo vận tốc được gọi là

a)

tốc kế.

b)

nhiệt kế.

c)

lực kế.

d)

Ampe kế.

47.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

48.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m xuống đất. Cho g = 10 m/s2. Tính vận tốc lúc ở mặt đất.

a)

30 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

25 m/s