NEW
Font size
WorksheetsFun Fun Korean 4 _ Bài 7
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Từ "식욕이 떨어지다" có nghĩa là gì?
Mất cảm giác thèm ăn
Ăn không tiêu
Thần kinh nhạy cảm
Không có đam mê với mọi việc
Từ "편두통이 심하다" có nghĩa là gì?
Đau nửa đầu nghiêm trọng
Dễ cáu giận
Bực mình với mọi thứ trên đời
Không có đam mê với mọi việc
Từ nào có nghĩa là "dễ cáu giận"?
툭하면 짜증을 내다
식욕이 떨어지다
매사에 의욕이 없다
편두통이 심하다
Từ nào có nghĩa là "bất ngờ, đột ngột"?
갑작스럽다
생활의 리듬이 깨어지다
섭취하다
안정시키다
Từ nào có nghĩa là "thở phào"?
한숨 돌리다
땀을 흘리다
숙면을 취하다
상담을 받다
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 요즘에 왜 그렇게 스트레스를 많이 받아요?
다: _____________ 마련하려니까 걱정이 돼서요.
결혼 비용에다가 전세 비용까지
결혼 비용부터 전세 비용까지
결혼 비용에서 전세 비용까지
결혼 비용과 전세 비용까지
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 요즘에도 스트레스 때문에 힘드세요?
나: 아니요, 힘든 일들이 거의 _______ 좀 괜찮네요
끝나 가니
끝난 척
끝나니
끝나고
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 너 엄마한테 또 혼났다면서?
나: 응, ________ 컴퓨터 게임을 하고 있었거든.
공부하는 척하면서
공부하는 척하고
공부해 가면서
공부하면
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 마감일이 다 ______ 아직도 일이 많이 맘았어요.
나: 마감일이 다 되기 전에 끝내야 할 텐데 큰일이네요.
되어 가는데
되면
된 척는데
되는데
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
가: 쟤는 항상 저러더라.
나: 맞아. 왜 알면서도 _______ 도대체 이해가 안돼.
모르는 척하는지
모르는지
모르는데
모르고 나서
