Font size
WorksheetsTIẾNG ANH 3- REVIEW 5
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Choose the odd one out
( Chọn từ khác nghĩa với các từ còn lại)
Bye
Goodbye
Hi
Bye bye
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
F_NE
I
E
U
A
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
F_NE
I
E
U
A
Complete the words with missing letters
(Điền vào chỗ trống để tạo thành từ có nghĩa)
H_W ARE YOU
E
O
A
u
HELLO = ... ?
GOODBYE
HI
GOOD MORNING
THANK
Translate into English
(Dịch câu sau sang tiếng Anh)
Cũng rất vui khi được gặp bạn!
Nice to meet you
Nice to met you
Nice too meet you, to
Nice to meet you, too
I'm = ... ?: Tôi là
I
Im
I am
Circle the odd one out (Chọn MỘT từ khác nhóm).
Hi
Hello
Bye
xếp các từ thành câu có nghĩa:
Is/that/who?
Tha is who?
Is That Who?
Who is that?
con điền từ đúng vào câu sau:
They (a) my friends.
con sắp xếp các từ thành câu dúng:
they/ your/ Are/ friends?
(a)
... are you today?
What
How
That
who
Choose the correct answer (Chọn câu trả lời đúng).
That ......Nga.
are
is
am
was
Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh.
You/meet/Nice/to.
(a)
Is this Nam?
Yes,it is
No,it isn't
How old are you?
I am ten years old.
I am eleven years old
I am eight years old
I am seven years old
Họ có phải những người bạn của cậu không?
Is this your friend?
Are they your friend?
Are they your friends?
Is that your friends?
Are Linda and Mary your friends?
Yes, they aren't
No, they are
Yes, they are
No, they isn't
_RI_ND
F - E
F - A
P - E
P - A
TH_S
I
A
S
O
How are you? – I’m fine, ...........
thanks you
thank yous
thank
thank you
Are Linda and Mary your friends?
Yes, they aren't
No, they are
Yes, they are
No, they isn't
Stand up!
open your ........, please!
board
bike
book
baby
class
close ...... book
I
my
your
he
come here
đến đây
mở sách
đóng sách
đứng lên
close your book!
mở sách
lớp học
ngồi xuống
đóng sách
ngồi xuống
stand up
sit down
go out
come in
______ in: đi vào trong
go
sit
stand
come
_______ I come in? – yes, you can
Could
Don't
Must
May
May I go out? - No, ______ can't.
I
She
You
We
May I go out?
Yes, you can.
Yes, you can't.
No, you can.
No, you can't.
May I go out?
Yes, you can.
Yes, you can't.
No, you can.
No, you can't.
" May i come in, please?" means:
Con vào lớp được không ạ?
Con ra ngoài được không ạ?
Con đi chơi được không ạ?
Con đi ngủ được không ạ?
" May i come in, please?" means:
Con vào lớp được không ạ?
Con ra ngoài được không ạ?
Con đi chơi được không ạ?
Con đi ngủ được không ạ?
Be quiet!
come here.
come in
Be quiet!
come here.
come in
May I write?
Yes, you can.
May I _______?
speak
listen
write
Don't talk, please!
May I go out, Mr Loc?
Yes, you can
No, you can
Yes, she can
Yes, he can
May I .........my name here?
come
sit
open
write
___________? – I’m ten years old.
How are you?
How old are you?
Can I ask your age?
Who is that?
library
phòng học thể dục
thư viện
sân trường
sân chơi
gym
phòng máy tính
phòng học nhạc
phòng học mỹ thuật
phòng học thể dục
______ is the art room.
That
What
How
How old
phòng học
class
classroom
classmate
school
To, Lớn
(a)
Lớp học
(a)
Sân chơi
computer room
stadium
play ground
art room
school yard
librar_
(a)
cl_ssroom
(a)
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
erazer
ruber
rubber
erasor
từ nào dưới đây nghĩa là "thước kẻ"
ruler
ruller
runner
rule
từ nào dưới đây nghĩa là "cặp sách"
scholbag
schulbag
schoolbaf
schoolbag
từ nào dưới đây nghĩa là "cục tẩy"
rubber
ruber
ruper
rupper
what is it?
rubber
ruler
eraser
table
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
what is it?
school bag
school pen
school pencil
school ruler
what is it?
notebook
book
eraser
table
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
những hộp đựng bút
sharpener
school bag
pencil cases
ruler
Chọn đáp án đúng
3 chairs
eraser
notebooks
bút mực/bút bi
những quyển vở
bút chì
quyển sách
màu trắng
blue
yellow
red
black
white
pink
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
orange
màu cam
màu nâu
màu xanh lá
màu hồng
màu tím
... this your desk?
Yes, it is.
(a)
What colour are your ...?
They're green.
(a)
Blue
Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)
_______ tennis
Q.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)
- Do you like hide-and-seek?
- ----------------------------------------
We play basketball at break time.
No, I don't.
They like hide-and-seek.
OK. Let's play it.
Q.
READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)
- Do you like hide-and-seek?
- ----------------------------------------
We play basketball at break time.
No, I don't.
They like hide-and-seek.
OK. Let's play it.
Q. LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)
Do you like hide and seek?
Do you like blind man's bluff?
Do you like skating?
Do ypu like skipping?
Điền vào chỗ trống:
trò bịt mắt bắt dê = (a) -and-seek
Điền vào chỗ trống:
trò bịt mắt bắt dê = (a) man's bluff
Điền vào chỗ trống:
Do you like volleyball? - Yes, I (a)
chess
basketball
blind man's bluff
Do _____ like blind man's bluff?
she
you
he
Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)
_______ tennis
table ...........................
