wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - tuyển tập dài

Total questions: 118

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. 4 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

9

2.

Câu 2. Tìm Y, biết:

Y + 45 = 60

a)

45

b)

60

c)

15

3.

Câu 3. Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

4.

Câu 5. Kim ngắn chỉ số 2. Kim dài chỉ số 1. Hỏi đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

2 giờ 5 phút

c)

1 giờ 10 phút

5.

Câu 6. Tính nhẩm

3 x 0 x 9

a)

27

b)

0

c)

9

6.

Câu 7. 10 x 1 x 3 = ?

a)

10

b)

1

c)

30

7.

Câu 8. Tìm Y, biết:

3 x Y = 18

a)

6

b)

3

c)

4

8.

Câu 9. Mẹ có 4 bút chì. Số bút chì của Lan gấp 3 lần số bút chì của mẹ. Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

a)

7 bút chì

b)

12 bút chì

c)

8 bút chì

9.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

10.

Câu sau đúng hay sai.

45 < 5 x 9

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không có đấp án

11.

Tính nhẩm.

234 + 2 x 0

(Con ghi kết quả vào ô trống)

(a)  

12.

Tìm các số tròn chục trong dãy số sau: 56; 23; 90; 87; 10

(con chọn nhiều đáp án)

a)

56

b)

23

c)

90

d)

87

e)

10

13.

Tìm tích của số lớn nhất có một chữ số với 1.

a)

1

b)

9

c)

0

14.

Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tự nào?

215; 46; 57; 89; 90.

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

15.

Câu 4. Thực hiện dãy tính:

0 x 674 + 10

a)

684

b)

0

c)

10

16.

Tính nhẩm: 9+3

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

17.

Tính : 7 + 2 + 6

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

18.

Tính : 8 + 4 + 5

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

19.

Tính : 9 + 5 + 1

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

20.

Tính nhẩm: 7 + 8

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

21.

Tính nhẩm: 9+2

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

22.

Tính nhẩm: 6+86+8  

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

23.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

9 + ? = 16

(a)  

24.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 15

(a)  

25.

Hãy điền số thích hợp để hoàn thành phép toán sau:

8 + ? = 14

(a)  

26.

Câu 1. 4 x 5 = ?

a)

20

b)

25

c)

9

27.

Câu 2. Tìm Y, biết:

Y + 45 = 60

a)

45

b)

60

c)

15

28.

Câu 3. Số 415 được đọc là:

a)

Bốn một năm

b)

Bốn trăm mười lăm

c)

Bốn trăm mười năm

29.

Câu 4. Thực hiện dãy tính:

0 x 674 + 10

a)

684

b)

0

c)

10

30.

Câu 5. Kim ngắn chỉ số 2. Kim dài chỉ số 1. Hỏi đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ

b)

2 giờ 5 phút

c)

1 giờ 10 phút

31.

Câu 6. Tính nhẩm

3 x 0 x 9

a)

27

b)

0

c)

9

32.

Câu 7. 10 x 1 x 3 = ?

a)

10

b)

1

c)

30

33.

Câu 8. Tìm Y, biết:

3 x Y = 18

a)

6

b)

3

c)

4

34.

Câu 9. Mẹ có 4 bút chì. Số bút chì của Lan gấp 3 lần số bút chì của mẹ. Hỏi Lan có bao nhiêu bút chì?

a)

7 bút chì

b)

12 bút chì

c)

8 bút chì

35.

Câu 10. Câu sau đúng hay sai.

23 + 17 > 89

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không có đáp án

36.

Câu sau đúng hay sai.

45 < 5 x 9

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không có đấp án

37.

Tìm các số tròn chục trong dãy số sau: 56; 23; 90; 87; 10

(con chọn nhiều đáp án)

a)

56

b)

23

c)

90

d)

87

e)

10

38.

Tìm tích của số lớn nhất có một chữ số với 1.

a)

1

b)

9

c)

0

39.

Dãy số sau được sắp xếp theo thứ tự nào?

215; 46; 57; 89; 90.

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

40.

12 cm + 5 cm = ?

a)

18 cm

b)

17 cm

c)

17

41.

8 + 9 + 5 = ?

a)

17

b)

22

c)

20

42.

9 + 9 - 3 = ?

a)

18

b)

17

c)

15

43.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

14

c)

13

44.

9 + 4 = ?

a)

12

b)

13

c)

14

45.

6 + 8 = ?

a)

13

b)

14

c)

15

46.

6 dm + 6 dm + 5 dm = ?

a)

14 dm

b)

15 dm

c)

17 dm

47.

90 cm = ......dm

a)

9

b)

90

c)

900

48.

50 dm = ......cm

a)

5

b)

50

c)

500

49.

300 cm =......dm

a)

3

b)

30

c)

300

50.

2 cm = .....dm

a)

2

b)

20

c)

200

51.

Trong hình có bao nhiêu đoạn thẳng?

Đó là đoạn thẳng gì?

a)

Có 3 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng AC

Đoạn thẳng BC

b)

Có 2 đoạn thẳng

Đoạn thẳng AB

Đoạn thẳng BC

c)

Có 1 đoạn thẳng

Đoạn thẳng ABC

52.

Đây là đường thẳng hay đoạn thẳng?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đường thẳng AB

c)

Tất cả đều sai

53.

Đây là gì?

a)

Đường thẳng PQSH

b)

Đoạn thẳng PQSH

c)

Đường gấp khúc PQSH

54.

Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ

a)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27 dm

b)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8dm + 9dm + 10 dm = 27 dm

c)

Độ dài đường gấp khúc MNPQ:

8 + 9 + 10 = 27

55.

7 + 5 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

56.

5 + 6 + 7 = ?

a)

17

b)

18

c)

19

57.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

58.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

59.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

60.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

61.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

62.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

63.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

64.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

65.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

66.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

67.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

68.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

69.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

70.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

71.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

72.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

73.

Tìm x:x:  
35  x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

74.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

75.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

76.

Viết tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5+ 5 + 5 = ?

a)

5 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

77.

123+456=

a)

123

b)

456

c)

789

d)

579

78.

........<300

a)

100

b)

150

c)

200

d)

250

79.

a)

3 và 5

b)

0 và 0

c)

25 và 9

d)

9 và 25

80.

100-75+113=

a)

198

b)

188

c)

208

d)

187

81.

456-123=

a)

579

b)

456123

c)

123456

d)

333

82.

122>...>124

a)

122

b)

125

c)

124

d)

123

83.

123+123=

(a)  

84.
a)

23 và 26

b)

1 và 4

c)

6 và 12

d)

5 và 8

85.

221<...<...

a)

221

b)

222

c)

223

d)

224

86.

123-123=

(a)  

87.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

An có 5 viên bi, Bình có nhiều hơn An 9 viên bi. Hỏi Bình có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Bình có ... viên bi

a)

14

b)

13

c)

12

d)

11

88.

Anh năm nay 16 tuổi, em kém anh 5 tuổi. Hỏi em năm nay bao nhiêu tuổi?

Trả lời:

Số tuổi của em năm nay là: (a)   tuổi.

89.

Phương cao 95cm, Bình thấp hơn Phương 4cm. Hỏi Bình cao bao nhiêu xen-ti-mét?

Trả lời:

Bình cao (a)   cm.

90.

Lớp 2E có 26 học sinh nữ, số học sinh nam của lớp ít hơn số học sinh nữ 4 bạn. Hỏi lớp 2E có bao nhiêu học sinh Nam?

Trả lời:

Số học sinh nam của lớp 2E là .............. học sinh.

a)

28

b)

30

c)

22

d)

21

91.

Tổ 1 gấp được 11 con thuyền, tổ hai gấp ít hơn tổ 1 là 6 con thuyền. Hỏi tổ hai gấp được bao nhiêu con thuyền?

Trả lời:

Số thuyền tổ hai gấp được là: ............... con thuyền.

a)

5

b)

6

c)

7

d)

11

92.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

93.

Tòa nhà thứ nhất có 25 tầng, tòa nhà thứ hai có ít hơn tòa nhà thứ nhất 4 tầng. Hỏi tòa nhà thứ hai có bao nhiêu tầng?

Trả lời:

Tòa nhà thứ hai có ................. tầng.

a)

25

b)

29

c)

21

d)

4

94.

Trong giỏ hoa quả có 15 quả cam, số táo ít hơn số cam 3 quả. Hỏi có bao nhiêu quả táo trong giỏ?

Trả lời:

Số táo trong giỏ là (a)   quả.

95.

Tổ 1 trồng được 18 cây, tổ hai trồng ít hơn tổ 1 là 5 cây. Hỏi tổ 2 trồng được bao nhiêu cây?

Trả lời:

Số cây tổ 2 trồng được là .................. cây.

a)

5

b)

18

c)

13

d)

23

96.

Lan có 14 chiếc bút màu, Hoa có ít hơn Lan 7 chiếc. Hỏi Hoa có bao nhiêu chiếc bút chì màu?

Trả lời:

Hoa có (a)   chiếc bút chì màu.

97.

Đào có 15 quyển truyện tranh. Số truyện của Mai ít hơn Đào 8 quyển. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển truyện?

Trả lời:

Mai có ...................... quyển truyện.

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

98.

Lan có 7 bông hoa, Bình có nhiều hơn Lan 5 bông hoa. Hỏi Bình có bao nhiêu bông hoa ?

a)

2 bông hoa

b)

9 bông hoa

c)

12 bông hoa

d)

15 bông hoa

99.

Hương có 12 chiếc bút chì, Hoa có ít hơn Hương 5 bông hoa. Hỏi Hoa có bao nhiêu bông hoa ?

a)

12 chiếc bút chì

b)

7 chiếc bút chì

c)

5 chiếc bút chì

d)

2 chiếc bút chì

100.

Mai có 9 cây kẹo mút, Bình có nhiều hơn Mai 5 cây kẹo. Hỏi Bình có bao nhiêu cây kẹo mút ?

a)

9 cây kẹo mút

b)

5 cây kẹo mút

c)

4 cây kẹo mút

d)

3 cây kẹo mút

101.

39 + 42 = ?

a)

81

b)

82

c)

91

d)

92

102.

99 - 45 =?

a)

45

b)

54

c)

144

d)

154

103.

số chẵn bé nhất có hai chữ số là số....

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

104.

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 88, 93, 6, 42, 17

a)

6, 42, 17, 93, 88

b)

6, 17, 42, 93, 88

c)

6, 42, 93, 17, 88

d)

6, 17, 42, 88, 93

105.

62 + 17 =?

a)

79

b)

78

c)

88

d)

89

106.

Mẹ cho em 89 xu, em mua đồ chơi hết 76 xu. Hỏi em còn lại bao nhiêu xu?

a)

13 xu

b)

15 xu

c)

17 xu

d)

19 xu

107.

18 + 28 =?

a)

28

b)

38

c)

36

d)

46

108.

35 + 48 = ?

a)

34

b)

83

c)

57

d)

56

109.

số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

110.

87 + 12 =

a)

100

b)

99

c)

98

d)

97

111.

Một khu vườn có 29 cây chanh và 35 cây bưởi. Hỏi khu vườn có tất cả bao nhiêu cây?

a)

84 cây

b)

54 cây

c)

74 cây

d)

64 cây

112.

Một tổ ong thu hoạch được 78 bông hoa. Một tổ ong khác thu hoạch được 18 bông hoa. Hỏi cả hai tổ ong thu hoạch được bao nhiêu bông hoa?

a)

100 bông hoa

b)

98 bông hoa

c)

96 bông hoa

d)

94 bông hoa

113.

39 + 47 = ?

a)

86

b)

68

c)

76

d)

67

114.

Tìm các số chẵn trong dãy số sau: 4, 12, 73, 51, 67, 88

a)

4, 12, 51

b)

51, 67, 73

c)

4, 12, 88

d)

51, 88, 4

115.

37 + 63 = ?

a)

90

b)

100

c)

80

d)

93

116.

Tổng của hai số là 15, số hạng thứ nhất là 8. Vậy số hạng thứ hai là:

a)

6

b)

7

c)

23

d)

22

117.

Tìm x, biết:

x + 3 = 11 là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

14

118.

An có 6 nhãn vở. Hà có nhiều hơn An 7 nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu nhãn vở?

a)

7 nhãn vở

b)

13 nhãn vở

c)

1 nhãn vở

d)

12 nhãn vở