wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdkt

Total questions: 120

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Những vấn đề quan trọng nhất của đất nước được quyết định bởi tập thể theo chế độ tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, thiểu số phục tùng đa số, cấp dưới phục tùng cấp trên. Nội dung này thuộc về nguyên tắc nào dưới đây?

4 lines
2.

Chính phủ là cơ quan được giao nhiệm vụ gì?

4 lines
3.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về Hội đồng nhân dân?

4 lines
4.

Theo quy định của pháp luật, hành vi bày bán hàng hóa dưới lề đường là vi phạm

4 lines
5.

Yếu tố nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp

4 lines
6.

Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

4 lines
7.

Tuân thủ pháp luật được hiểu là các cá nhân, tổ chức

4 lines
8.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề cơ bản nào sau đây?

4 lines
9.

Anh H tỏ thái độ thờ ơ, từ chối tham gia cuộc họp lấy ý kiến nhâ

4 lines
10.

Đảng Cộng sản Việt Nam chịu sự giám sát, chịu trách nhiệm trước chủ thể nào dưới đây?

a)

Nhà nước

b)

Chính phủ

c)

Nhân dân

d)

Đảng viên

11.

Công bố Hiến pháp là nhiệm vụ của

a)

Chủ tịch Quốc hội

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

12.

Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền

a)

A. tư pháp

b)

B. hành pháp

c)

C. lập pháp

d)

D. công tố

13.

Cơ quan có quyền hành pháp ở nước ta là cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội

14.

Quốc hội ban hành Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định chế độ hôn nhân và gia đình; chuẩn mực pháp lý cho cách ứng xử giữa các thành viên gia đình; trách nhiệm của cá nhân, tổ chức, Nhà nước và xã hội trong việc xây dựng, củng cố chế độ hôn nhân và gia đình là thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính pháp quyền

b)

Tính quyền lực

c)

Tính nhân dân

d)

Tính thống nhất

15.

Cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là

a)

Quốc hội.

b)

Chính phủ.

c)

Tòa án nhân dân.

d)

Viện kiểm sát nhân dân.

16.

Quốc hội thực hiện quyền nào dưới đây?

a)

Kiểm soát hoạt động tư pháp

b)

Xét xử

c)

Giám sát tối cao hoạt động của Nhà nước

d)

Công tố

17.

Hội đồng nhân dân quyết định các vấn đề tại phiên họp toàn thể bằng hình thức

a)

biểu quyết

b)

áp đặt ý kiến

c)

phát biểu cá nhân

d)

Tự do ý kiến

18.

Thông qua việc thực hiện quyền bầu cử, nhân dân trực tiếp bầu ra các cơ quan quyền lực nhà nước là Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp. Nội dụng này thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính nhân dân

b)

Tính quyền lực

c)

Tính pháp quyền

d)

Tính thống nhất

19.

Đặc điểm nào sau đây là của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính thống nhất

c)

Tính xác định về mặt hình thức

d)

Tính quyền lực pháp chế

20.

Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc hoạt động của hệ thống chính trị ở Việt Nam?

a)

Ngoại giao đa phương

b)

Nhân dân lãnh đạo nhà nước

c)

Quyền lực chính trị thuộc về Nhà nước

d)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam là một bộ phận của hệ thống chính trị, đồng thời giữ vai trò lãnh đạo của cả hệ thống chính trị.

b)

Thống nhất về tổ chức lãnh đạo, mục tiêu chính trị, nguyên tắc tổ chức và hoạt động.

c)

Đảm bảo quyền lực của Nhà nước.

d)

Cơ quan, tổ chức gắn bó mật thiết với nhân dân, phục vụ lợi ích của nhân dân và chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân.

22.

Cơ quan xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền tư pháp là

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân

23.

Khoản 1 điều 8 Hiến pháp 2013 quy định 'Nhà nước được tổ chức và hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật, quản lí xã hội bằng Hiến pháp và pháp luật, thực hiện nguyên tắc tập trung dân chủ' là thể hiện nguyên tắc nào trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Tập trung dân chủ và pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

Tập trung dân chủ và quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

c)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa và quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

d)

Tập trung dân chủ và đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

24.

Hội đồng nhân dân được tổ chức gồm thường trực Hội đồng nhân dân và

a)

các ban Hội đồng nhân dân

b)

lãnh đạo Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân

d)

cố vấn

25.

Chính phủ là cơ quan được giao nhiệm vụ giữ quyền hành pháp của nước ta, trong quá trình hoạt động, Chính phủ sẽ sử dụng quyền lực của mình để giải quyết các vấn đề hành chính của đất nước. Tuy nhiên Chính phủ phải báo cáo công việc trước Quốc hội và chịu sự giám sát của Quốc hội. Nội dung này thể hiện đặc điểm nào của của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính quyền lực

b)

Tính nhân dân

c)

Tính pháp quyền

d)

Tính thống nhất

26.

Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

A. tập trung dân chủ

b)

B. lấy dân làm gốc

c)

C. đoàn kết dân tộc

d)

D. mở rộng đối ngoại

27.

Thực hiện quyền giám sát tối cao là chức năng của

a)

Chủ tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Quốc hội

28.

Đảng cộng sản Việt Nam là một thành viên của hệ thống chính trị, lãnh đạo trực tiếp và tuyệt đối trên các lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. Công tác đối ngoại, an ninh, quốc phòng

b)

B. Giáo dục và đào tạo, khoa học và công nghệ

c)

C. Khai thác khoáng sản và tài nguyên rừng

d)

D. Kí kết hợp tác kinh tế với các quốc gia

29.

Ở Việt Nam, bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa có tính chất nào?

a)

Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặc chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính quyền lực pháp chế.

30.

Hệ thống chính trị Việt Nam chỉ tồn tại một đảng chính trị duy nhất là Đảng Cộng sản Việt Nam. Điều này thể hiện đặc điểm cơ bản nào của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

A. Tính nhất nguyên chính trị

b)

B. Tính đa nguyên chính trị

c)

C. Tính độc tôn về chính trị

d)

D. Tính thống nhất về chính trị

31.

Ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

A. Bảo vệ pháp luật là nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân.

b)

B. Tòa án chỉ xét xử các vụ án hình sự.

c)

C. Viện kiểm sát có quyền xét xử một số vụ án.

32.

Trong hệ thống chính trị Việt Nam, tổ chức đóng vai trò lãnh đạo của cả hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân

c)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

d)

các tổ chức chính trị - xã hội

33.

Hoạt động nào dưới đây không phải chức năng của Quốc hội?

a)

Công bố Hiến pháp, luật.

b)

Quyết định chính sách cơ bản về đối ngoại.

c)

Ban hành Hiến pháp và các luật.

d)

Phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước.

34.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước ở Việt Nam là gì?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Đảm bảo sự lãnh đạo của nhà nước.

c)

Mọi quyền lực thuộc về các cơ quan nhà nước.

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về giai cấp cầm quyền.

35.

Uỷ ban nhân dân quyết định các vấn đề bằng hình thức

a)

biểu quyết lấy ý kiến tập thể

b)

bỏ phiếu kín

c)

dân chủ trực tiếp

d)

dân chủ gián tiếp

36.

Phát biểu nào dưới đây chưa đúng khi nói về Viện kiểm sát?

a)

A. Viện kiểm sát không có quyền thu thập tài liệu để làm rõ vi phạm pháp luật.

b)

B. Viện kiểm sát có chức năng là thực hành quyền công tố.

c)

C. Viện kiểm sát có chức năng kiểm soát hoạt động tư pháp.

d)

D . Viện kiểm sát nhân dân do Viện trưởng lãnh đạo.

37.

Khẳng định nào dưới đây chưa đúng khi nói về Tòa án nhân dân?

a)

A. Tòa án nhân dân là cơ quan giám sát hoạt động của các cơ quan nhà nước.

b)

B. Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

C. Tòa án nhân dân gồm Tòa án nhân dân tối cao và các Tòa án khác do luật định.

d)

D. Tòa án nhân dân có nhiệm vụ bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người.

38.

Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

b)

quyền lực cao nhất thuộc về Chủ tịch nước

c)

đảm bảo quyền lực của Đảng trong thực tiễn

d)

quyền lực cao nhất thuộc về Thủ tướng

39.

Cơ quan nào dưới đây thực hành quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

A. Quốc hội

b)

B. Chính phủ

c)

C. Tòa án nhân dân

d)

D. Viện kiểm sát nhân dân

40.

Khi thực hiện chức năng của mình, Chủ tịch nước có quyền quyết định vấn đề nào trong những vấn đề dưới đây?

a)

Nhập quốc tịch, thôi quốc tịch, tước quốc tịch Việt Nam.

b)

Quyết định dự án đầu tư xây dựng.

c)

Xét xử các vụ án hình sự, dân sự, hôn nhân và gia đình.

d)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

41.

Các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị Việt Nam đều có địa vị pháp lí vững chắc và hoạt động trong khuôn khổ của pháp luật là nội dung đề cập đến nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa

b)

B. Nguyên tắc tập trung dân chủ

c)

C. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân

d)

D. Nguyên tắc đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

42.

Quyền lực nhà nước ở Việt Nam được thể hiện như thế nào?

a)

Công bằng, công khai, nghiêm túc.

b)

Phối hợp nhịp nhàng giữa các cơ quan.

c)

Phân công, phối hợp, kiểm soát.

d)

Điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

43.

Nguyên tắc nào khẳng định nhân dân Việt Nam là người lập ra Nhà nước?

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân.

b)

Tập trung dân chủ.

c)

Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng.

d)

Pháp chế xã hội chủ nghĩa.

44.

Một trong những nội dung thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam là

a)

đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng

b)

quyền lực thuộc về Chủ tịch nước

c)

đảm bảo quyền lực của Đảng

d)

quyền lực thuộc về Thủ tướng

45.

Viện kiểm sát nhân dân thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

A. Xét xử và thực hành quyền tư pháp

b)

B. Quyền công tố và kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

C. Là cơ quan xét xử của Nhà nước

d)

D. Thực hiện quyền tư pháp

46.

Theo quy định của pháp luật, việc thống lĩnh lực lượng vũ trang nhân dân, giữ chức Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh thuộc nhiệm vụ và quyền hạn của

a)

Chủ tịch nước

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

47.

Đặc điểm nào sau đây là của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính pháp chế xã hội chủ nghĩa

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặc chẽ về mặt hình thức

d)

Tính quyền lực pháp chế

48.

Theo quy định của pháp luật, việc làm nào dưới đây thể hiện đúng chức năng của Chính phủ?

a)

Ban hành Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông.

b)

Quyết định dự án đầu tư xây dựng Cảng hàng không quốc tế Long Thành.

c)

Quyết định tặng thưởng huân chương, huy chương, các danh hiệu vinh dự nhà nước.

d)

Xây dựng và ban hành Luật hòa giải, đối thoại tại tòa án.

49.

Bầu cử Hội đồng nhân dân các cấp thuộc lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Giáo dục

50.

Uỷ ban nhân dân quyết định các vấn đề bằng hình thức nào?

a)

biểu quyết lấy ý kiến tập thể

b)

bỏ phiếu kín

c)

dân chủ trực tiếp

d)

dân chủ gián tiếp

51.

Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về chức năng của Chính phủ?

a)

Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước.

b)

Ban hành các chính sách cụ thể theo thẩm quyền.

c)

Tổ chức thực hiện pháp luật.

d)

Thống nhất quản lí nền hành chính quốc gia.

52.

Ủy ban nhân dân họp thường kì mỗi tháng bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

53.

Hội đồng nhân dân họp thường lệ mỗi năm ít nhất bao nhiêu kì?

a)

1 kì

b)

2 kì

c)

3 kì

d)

4 kì

54.

Hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. Quy định.

b)

B. Quy chế.

c)

C. Pháp luật.

d)

D. Nguyên tắc.

55.

Đặc điểm nào sau đây là của bộ máy Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính quyền lực pháp chế

c)

Tính xác định chặc chẽ về mặt hình thức

d)

Tính nhân dân

56.

Nhận định nào sau đây là đúng về hoạt động của Ủy ban nhân dân?

a)

A. UBND họp mỗi tháng một lần và có thể tổ chức họp chuyên đề khi có công việc phát sinh đột xuất.

b)

B. Việc quyết định các vấn đề chỉ tuân theo ý kiến của Chủ tịch Ủy ban nhân dân.

c)

C. Quyết định của Ủy ban nhân dân phải hơn 2/3 số thành viên Ủy ban nhân dân biểu quyết tán thành.

d)

D. Ủy ban nhân dân họp mỗi năm hai kì chính và tổ chức các cuộc họp chuyên đề khi cần.

57.

Các ban Hội đồng nhân dân không bao gồm

a)

A. Trưởng ban.

b)

B. Ủy viên.

c)

C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân.

d)

D. Phó trưởng ban.

58.

Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quy định

b)

Quy chế

c)

Pháp luật

d)

Nguyên tắc

59.

Về cấu trúc, hệ thống pháp luật Việt Nam bao gồm các chế định pháp luật, các quy phạm pháp luật và

a)

các ngành luật

b)

các giá trị xã hội

c)

các giá trị đạo đức

d)

các quy tắc xử sự

60.

Mật trận Tổ quốc là một tổ chức

a)

chính trị xã hội

b)

chính trị

c)

xã hội

d)

xã hội chính trị

61.

Người tham gia giao thông luôn chấp hành tín hiệu vạch kẻ đường, tín hiệu đèn giao thông đã phản ánh đặc điểm cơ bản nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính áp chế bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

62.

Cơ quan nào dưới đây tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án và Viện kiểm sát

d)

Công an nhân dân

63.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản áp dụng luật?

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật

c)

Luật

d)

Quyết định

64.

Yếu tố nào dưới đây thuộc văn bản quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Chế định pháp luật

c)

Luật và nghị định

d)

Ngành luật

65.

Hệ thống pháp luật bao gồm tổng thể các

a)

cấu trúc tổng thể

b)

văn bản áp dụng

c)

quy phạm pháp luật

d)

cấu trúc bên trong

66.

Trên đường phố tất cả mọi người nghiêm chỉnh chấp hành quy định của Luật giao thông đường bộ là phản ánh đặc điểm cơ bản nào của pháp luật?

a)

Tính quy phạm bắt buộc

b)

Tính xác định về mặt hình thức

c)

Tính quy phạm quyền lực chung

d)

Tính quy phạm phổ biến

67.

Phát biểu nào dưới đây chưa đúng?

a)

Chủ tịch nước là người đứng đầu Quốc hội.

b)

Quốc hội là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao nhất.

d)

Bộ máy nhà nước ta mang tính nhân dân sâu sắc.

68.

Tính xác định cụ thể về mặt nội dung.

a)

Tính xác định cụ thể về mặt nội dung

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

69.

Nội dung nào dưới đây không là đặc điểm của pháp luật?

a)

Tính quy phạm phổ biến

b)

Tính thuyết phục, nêu gương

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính bắt buộc chung

70.

Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào không đúng?

a)

Số lượng đại biểu Hội đồng nhân dân ở các cấp bằng nhau.

b)

Hội đồng nhân dân do cử tri ở địa phương bầu ra.

c)

Uỷ ban nhân dân các cấp đều có tổ chức cơ quan chuyên môn.

d)

Uỷ ban nhân dân hoạt động theo luật định.

71.

Quốc hội quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội dài hạn và hàng năm của đất nước. Nội dung này thể hiện chức năng nào sau đây của Quốc hội?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng của đất nước.

b)

Sử đổi, bổ sung Hiến pháp và luật.

c)

Giám sát tối cao đối với hoạt động của Nhà nước.

d)

Đề xuất, xây dựng chính sách vĩ mô.

72.

Xét về cơ cấu tổ chức, Chính phủ không bao gồm

a)

Thủ tướng Chính phủ

b)

các Phó thủ tướng Chính phủ

c)

Chủ tịch nước

d)

các Bộ trưởng

73.

Tất cả các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị gắn bó mật thiết với nhân dân, phục vụ cho lợi ích của nhân dân và chịu sự kiểm tra, giám sát của nhân dân. Nội dung này nói đến đặc điểm cơ bản nào của hệ thống chính trị Việt Nam?

a)

Tính nhân dân sâu sắc

b)

Tính nhất nguyên chính trị

c)

Tính đoàn kết dân tộc

d)

Tính thống nhất về chính trị

74.

Hệ thống pháp luật là hình thức

a)

cấu trúc tổng thể của pháp luật

b)

văn bản áp dụng của pháp luật

c)

cấu trúc bên ngoài của pháp luật

d)

cấu trúc bên trong của pháp luật

75.

Hội đồng nhân dân ở địa phương không bao gồm

a)

A. đại biểu Hội đồng nhân dân.

b)

B. thường trực Hội đồng nhân dân.

c)

C. các ban Hội đồng nhân dân.

d)

D. tòa án nhân dân tối cao.

76.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của bộ máy nhà nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Tính dân chủ

b)

Tính quyền lực

c)

Tính nhân dân

d)

Tính thống nhất

77.

Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không phải chức năng của Hội đồng nhân dân?

a)

Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

b)

Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

c)

Quyết định các vấn đề của địa phương do luật định.

d)

Giám sát việc thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

78.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung.

a)

Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung

b)

Quy định chung

c)

Quy tắc ứng xử riêng

d)

Quy định riêng

79.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về Hội đồng nhân dân?

a)

A. Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương.

b)

B. Hội đồng nhân dân là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

C. Hội đồng nhân dân là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân.

d)

D. Hội đồng nhân dân thực hiện quyền lập hiến và lập pháp ở địa phương.

80.

Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật qui định phải làm là hình thức thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

81.

Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Ban hành pháp luật

b)

Xây dựng pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Phổ biến pháp luật

82.

Ngày 23/5/2021 cử tri cả nước tham gia bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu hội đồng nhân dân các cấp khóa XIV là thể hiện đặc điểm nào của bộ máy Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Tính nhân dân.

b)

Tính quyền lực.

c)

Tính pháp quyền.

d)

Tính thống nhất.

83.

Việc anh A bị xử phạt hành chính vì không nộp thuế khi kinh doanh là thể hiện đặc điểm nào sau đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực phổ biến chung

b)

Tính chặt chẽ về hình thức

c)

Tính xác định về nội dung

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

84.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với nội dung văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là thể hiện đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định cụ thể về mặt nội dung

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

d)

Tính quy phạm phổ biến của pháp luật

85.

Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự và các quy tắc đó được chứa đựng trong những văn bản pháp luật. Hình thức pháp lí của các văn bản pháp luật do luật định là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính bắt buộc chung

b)

Tính khuôn mẫu, ràng buộc

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

d)

Tính quy phạm phổ biến

86.

Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không phải chức năng của Uỷ ban nhân dân?

a)

Giám sát việc tuân theo Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

b)

Tổ chức việc thi hành Hiến pháp và pháp luật ở địa phương.

c)

Thực hiện các nhiệm vụ do cơ quan nhà nước cấp trên giao.

d)

Tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

87.

Ở nước ta hiện nay, văn bản pháp luật bao gồm văn bản quy phạm pháp luật và văn bản

a)

áp dụng pháp luật

b)

hành chính

c)

thi hành pháp luật

d)

sử dụng pháp luật

88.

Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

a)

Quyết định của Hiệu trưởng

b)

Nghị quyết của Đoàn thanh niên

c)

Nghị định của Chính Phủ

d)

Nội quy của khu dân cư

89.

Chủ thể nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?

a)

Mọi cán bộ, công chức nhà nước

b)

Các cơ quan, cán bộ,công chức nhà nước có thẩm quyền

c)

Các cơ quan, tổ chức của nhà nước

d)

Mọi công dân trên lãnh thổ Việt Nam

90.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sao đây trong hệ thống pháp luật Việt Nam là văn bản luật?

a)

Nghị quyết của Quốc hội

b)

Thông tư của Tòa án

c)

Quyết định của Chính phủ

d)

Lệnh của Chủ tịch nước

91.

Công dân thi hành pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Tìm hiểu dịch vụ trực tuyến

b)

Tham gia bảo vệ Tổ quốc

c)

Theo dõi tư vấn pháp lí

d)

Lựa chọn bảo hiểm nhân thọ

92.

Các quy định của Hiến pháp mang tính

a)

xác định chặt chữ về mặt nội dung.

b)

quy phạm phổ biến.

93.

Vị trí của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

luật cơ bản.

b)

luật cơ sở.

c)

công cụ ban hành pháp luật.

d)

văn bản pháp luật.

94.

Chị T khiếu nại Chủ tịch ủy ban nhân dân phường A vì không cấp giấy khai sinh cho con chị với lý do chị là mẹ đơn thân. Chị T đang

a)

tuân thủ pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

95.

Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện hành là bản Hiến pháp nào dưới đây?

a)

Hiến pháp 2014.

b)

Hiến pháp 1992.

c)

Hiến pháp 1992 sửa đổi, bổ sung 2001.

d)

Hiến pháp 2013.

96.

Đạo luật cơ bản của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có hiệu lực pháp lí cao nhất, do Quốc hội ban hành để quy định những vấn đề quan trọng của đất nước là

a)

Luật lao động.

b)

Luật dân sự.

c)

Luật an ninh quốc gia.

d)

Hiến pháp.

97.

Dựa vào đặc điểm cơ bản nào của pháp luật để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

98.

Trường hợp Chủ tịch ủy ban nhân dân quận N ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với anh D vì hành vi lấn chiếm đất công là hình thức

a)

tuân thủ pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

sử dụng pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

99.

Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Bảo vệ tất cả các nhu cầu của công dân

b)

Bảo vệ quyền tự do tuyệt đối của công dân

c)

Bảo vệ mọi lợi ích tuyệt đối của công dân

d)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

100.

Xét về cơ cấu tổ chức, Uỷ ban thường vụ Quốc hội không có

a)

đoàn đại biểu Quốc hội

b)

chủ tịch Quốc hội

c)

các phó chủ tịch Quốc hội

d)

các ủy viên

101.

Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang chính thể

a)

dân chủ tuyệt đối

b)

cộng hoà tổng thống

c)

quân chủ hạn chế

d)

cộng hoà xã hội chủ nghĩa

102.

Công dân đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội là hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

103.

Theo Hiến pháp 2013, Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và

a)

tư pháp

b)

giám sát

c)

kiềm chế

d)

phản biện

104.

Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, trong phạm vi hiệu lực mà nó tác động đến, với nhiều đối tượng là nội dung đặc điểm nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quy định phổ biến

b)

Tính quy phạm phổ biến

c)

Tính bắt buộc chung

d)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

105.

Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thực hiện nhất quán đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hữu nghị, hợp tác và

a)

Đe dọa

b)

chia rẽ

c)

phát triển

d)

can thiệp

106.

Trong các văn bản sau đây thì văn bản bản nào không phải là văn bản quy phạm pháp luật ở nước ta hiện nay?

a)

Thông tư của Bộ trưởng

b)

Quyết định của Chỉ tịch nước

c)

Nghị định của Chính Phủ

d)

Quyết định của Hiệu trưởng

107.

Khi 17 tuổi, A chủ động đăng ký khám tuyển nghĩa vụ quân sự ngay đợt đầu và sẵn sàng nhập ngũ khi có giấy thông báo gọi nhập ngũ. Vậy A đã thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

108.

Các quy định của Hiến pháp mang tính

a)

xác định chặt chữ về mặt nội dung

b)

quy phạm phổ biến

c)

quyền lực bắt buộc chung

d)

tuyên ngôn, cương lĩnh, điều chỉnh chung

109.

Lần đầu tiên được tham gia bỏ phiếu bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp, anh K rất phấn khởi, tích cực và thực hiện nghiêm túc 6 bước trong quy trình bầu cử. Anh K được cùng mọi người trực tiếp bỏ lá phiếu của mình để bầu ra những Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân. Việc này thể hiện hình thức dân chủ

a)

A. Gián tiếp

b)

B. trực tiếp

c)

C. tập trung

d)

D. thống nhất

110.

Theo Hiến pháp 2013, tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân mà nền tảng là liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và

a)

đội ngũ báo chí

b)

đội ngũ trí thức

c)

đội ngũ tư sản

d)

đội ngũ nhà đầu tư

111.

Hiến pháp năm 2013 quy định lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam bao gồm

a)

đất liền, vùng biển và vùng trời

b)

đất liền, vùng đất và vùng trời

c)

đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

d)

đất liền, vùng biển và vùng trời

112.

Nhà nước phải ban hành Hiến pháp để

a)

quy định những vấn đề cơ bản, quan trọng nhất của Nhà nước và xã hội.

b)

chấm dứt các hành vi vi phạm pháp luật, ổn định trận tự xã hội.

c)

giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật cho người dân.

d)

Tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật cho nhân dân.

113.

Là cán bộ lãnh đạo, ông A luôn quan tâm, khuyến khích người dân thực hiện quyền giám sát của mình đối với hoạt động của cơ quan Nhà nước bằng cách có ý kiến trực tiếp hoặc bằng văn bản. Ông A đã tạo điều kiện để người dân phát huy

a)

A. quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

b)

B. quyền tự do ngôn luận, tự do chính trị.

c)

C. quyền không bị phân biệt đối xử.

d)

D. quyền được đối xử bình đẳng trong chính trị.

114.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ban hành các quyết định trong quản lí, điều hành là biểu hiện của hình thức thực hiện pháp luật nào dưới đây?

a)

Sử dụng pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Thi hành pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật

115.

Chị C không đội mũ bảo hiểm khi đi xe trên đường, trong trường hợp này chị C đã không

a)

sử dụng pháp luật

b)

thi hành pháp luật

c)

tuân thủ pháp luật

d)

áp dụng pháp luật

116.

Bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời vào năm nào dưới đây?

a)

1945.

b)

1946.

c)

1954.

d)

1959.

117.

Hiến pháp không quy định vấn đề nào dưới đây?

a)

Chế độ chính trị

b)

Quyền con người

c)

Chính sách về văn hóa

d)

Cách đầu tư chứng khoán

118.

Theo em, trong các ý kiến sau đây, ý kiến nào sai?

a)

A. Hiến pháp quy định tất cả quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân nên nhân có thể làm bất cứ việc gì mà mình muốn.

b)

B. Học sinh có thể thực hiện nghĩa vụ với Tổ quốc bằng cách không chia sẻ những thông tin có nội dung sai lệch về chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

c)

C. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam cần quan tâm, tạo điều kiện để mọi người dân phát huy quyền làm chủ đối với đất nước.

d)

D. Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và không can thiệp vào nội bộ của các quốc gia trên thế giới.

119.

Khi ban hành luật trẻ em 2016, Quốc hội phải căn cứ vào nội dung của Hiến pháp 2013 vì

a)

Hiến pháp là luật cơ bản, là cơ sở để xây dựng và ban hành các văn bản pháp luật khác.

b)

Hiến pháp quy định những vấn đề quan trọng của xã hội.

c)

Hiến pháp quy định về tổ chức quyền lực nhà nước.

d)

đó là đối tượng điều chỉnh của Hiến pháp.

120.

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quy định những vấn đề cơ bản nào sau đây?

a)

Quy định chế độ chính trị, chế độ kinh tế, văn hoá, xã hội.

b)

Quy định quyền hành pháp.

c)

Quy định về tư pháp.

d)

Quy định chế đọ xã hội.