NEW
Font size
WorksheetsBài 8 - THTH2
Total questions: 12
Worksheet time: 12mins
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
공포 영화
멜로 영화
액션 영화
매표소
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
슬프다
기쁘다
행복하다
즐겁다
Dòng nào sau đây chứa các từ cùng nhóm?
매표소, 영화감독, 기차표, 영화배우
슬프다, 불행하다, 우울하다, 외롭다
액션 영화, 에스에프 영화, 구름, 영화배우
연기, 바나나, 딸기, 귤
Từ trái nghĩa với 웃다 là từ nào sau đây?
불행하다
재미있다
울다
즐겁다
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 그 영화 어때요?
- B: 코미디 영화라서 아주 ...
무서워요
슬퍼요
외로워요
웃겨요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 옷이 참 예쁘네요.
- B: 한번 ...
입어 보세요
드셔 보세요
마셔 보세요
노래해 보세요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 지금 추우세요?
- B: 네, 무척 ... .
덥네요
따뜻하네요
춥네요
뜨겁네요
어제 아주 ... .
바빴겠네요
바빠요
바쁠게요
바빨 거예요
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Ngày mai chắc trời sẽ âm u."
내일 날씨가 흐리겠어요.
내일 비가 올겠어요.
내일 날씨가 맑겠어요.
내일 눈이 내리겠어요.
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hôm qua chắc mưa to lắm."
어제 비가 많이 내렸겠어요.
어제 비가 안 내리겠어요.
내일 비가 많이 내렸겠어요.
오늘 비가 많이 왔겠어요.
친구와 영화 볼 거예요? 아주 ...
재미있었네요
재미없겠네요
재미있겠네요
재미없었네요
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 냉면 만들 수 있어요?
- B: 아주 쉬워요. 한번 ...
마셔 보세요
입어 보세요
사 보세요
만들어 보세요
