wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ONG NON HỌC VIỆC

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

“Mùa xuân” là từ chỉ?

a)

Sự vật

b)

hoạt động

c)

tính chất

d)

đặc điểm

2.

Trong bài “Chuyện bốn mùa”, bốn nàng tiên tượng trưng cho mùa nào trong năm?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

xuân, hạ, thu, đông

3.

Chim bói cá được gọi tên theo cách nào?

a)

theo hình dáng

b)

theo màu sắc

c)

theo cách kiếm ăn

d)

theo tiếng kêu

4.

Đâu là câu được viết theo mẫu “Ai làm gì?” ?

a)

Mùa xuân là mùa đầu tiên trong năm.

b)

Virus Corona chủng mới rất nguy hiểm.

c)

Hoa đào hồng thắm.

d)

Em để dành tiền mừng tuổi.

5.

Câu hỏi “Ở đâu?” để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

màu sắc

c)

hình dáng

d)

địa điểm

6.

Tìm câu hỏi đúng cho bộ phận in đậm trong câu sau:

“Đám mây trắng nhẹ nhàng trôi trên bầu trời.”

a)

Đám mây màu gì?

b)

Đám mây trắng nhẹ nhàng trôi ở đâu?

c)

Đám mây trông như thế nào?

d)

Cái gì nhẹ nhàng trôi trên bầu trời?

7.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

nưỡi liềm

b)

giọt sương

c)

con châu

d)

màu sanh

8.

Từ nào trong câu “Bông cúc trong vườn đã nở.” cho biết vị trí của người, vật hoặc sự vật?

a)

Bông cúc

b)

trong vườn

c)

đã nở

d)

không có từ nào

9.

Từ nào không nói về đặc điểm thời tiết của mùa đông?

a)

rét cắt da cắt thịt

b)

giá buốt

c)

mưa phùn gió bấc

d)

ấm áp

10.

Câu hỏi “Khi nào?” để hỏi về thông tin gì?

a)

thời gian

b)

địa điểm

c)

màu sắc

d)

hình dáng

11.

Cụm từ nào dùng để hỏi thời gian trong câu “Sinh nhật bạn vào tháng mấy?” ?

a)

sinh nhật

b)

bạn

c)

tháng mấy

d)

tất cả đều sai

12.

Chọn tên con vật thích hợp điền vào chỗ chấm:

“Khỏe như …..”

a)

thỏ

b)

sóc

c)

trâu

d)

chó

13.

Quả gì tròn như quả bóng

Thu về bé hái trông trăng

Cùi trắng làm chè rất mát

Múi nhiều những tép ngọt ngào?

a)

quả bóng

b)

quả cam

c)

quả bưởi

d)

quả táo

14.

Cặp từ nào trái nghĩa với nhau?

a)

mệt – mỏi

b)

cao – lớn

c)

nóng – lạnh

d)

xanh - tím

15.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

đi, ngoan, chăm chỉ

b)

leo trèo, hiền, khiêm tốn

c)

siêng năng, học, giỏi

d)

đọc, viết, ăn