wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 1 tứ giác

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

a)

cạnh đáy

b)

cạnh bên

c)

đường chéo

2.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

3.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

4.

Hình thang ABCD là hình thang cân khi AC = BD. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Hình thang ABCD có góc D = 800, góc B = 500, C = 1000 Số đo góc  là:

a)

1300

b)

1400

c)

700

d)

1200

6.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

7.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

700

b)

1200

c)

1100

d)

1800

8.

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

a)

AD = BC

b)

AC = BD

c)

góc D = C ; góc A = B

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

10.

Chọn các hình là tứ giác lồi(Có thể chọn 2 đáp án)

a)
b)
c)
d)
11.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

12.

Cho hình vẽ bên dưới, chọn đáp án sai

a)

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

d)

Đường chéo: AC, BD

13.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

14.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

17.

Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"

Câu nói của bạn An đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

19.

Chọn câu trả lời sai.

Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:

a)

OA = OB

b)

AC = BD

c)

OA = OD

d)

AB = CD

20.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
21.

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

a)

cạnh đáy

b)

cạnh bên

c)

đường chéo

22.

Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hình thang cân là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau

23.

Hình thang cân là hình có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

24.

Hình thang có một góc vuông là ...

a)

Hình thang cân

b)

Hình thang vuông

25.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

26.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

27.

Trong một hình thang, hai góc kề với một cạnh bên thì:

a)

phụ nhau.

b)

bằng nhau.

c)

bù nhau.

d)

cùng bằng 1 vuông.

28.

Hãy chỉ ra đường cao của hình thang:

a)

A. Đường cao AH và đường cao BK

b)

B. Đường cao AH

c)

C. Đường cao AB

d)

D. Đường cao HK

29.

Tìm x, y trong hình; biết AB//CD

a)

x=1000, y=1000x=100^0,\ y=100^0

b)

x=1000; y=1400x=100^0;\ y=140^0

c)

x=1400;  y= 1400x=140^0;\ \ y=\ 140^0

d)

x=900; y=1900x=90^0;\ y=190^0

30.

Từ 4 chiếc que như hình bên, ta xếp được những hình gì?

a)

Hình tứ giác

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành

d)

Cả tứ giác, hình chữ nhật, hình bình hành.

31.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

32.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
33.

Chu vi hình bình hành có độ dài 2 cạnh là a và b:

a)

a + b

b)

a + b x 2

c)

(a + b) . 2

d)

2: (a + b)

34.

Diện tích hình bình hành có độ dài đường cao là h ứng với cạnh có độ dài a:

a)

a + h

b)

a . h

c)

a - h

d)

a : h

35.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = CD

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

36.

Hình bình hành MNPQ có các góc nào bằng nhau?

a)

Góc tại đỉnh M và N

b)

Góc tại đỉnh M và P

c)

Góc tại đỉnh Q và P

d)

Góc tại đỉnh M và Q

37.

Hình bình hành MNPQ có MN = 10cm, NP = 8 thì có chu vi là:

a)

34 cm

b)

35 cm

c)

36 cm

d)

37 cm

38.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

39.

Hình bình hành được biết có đặc điểm gì ? (Chọn 2 đáp án)

a)

có hai cặp cạnh đối diện song song

b)

có hai cặp cạnh vuông góc với nhau

c)

có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

có hai cặp cạnh không đối diện nhau

40.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

41.

Chọn khẳng định Đúng nhất trong các khẳng định sau:

a)

A. Hình bình hành có một cặp cạnh bằng nhau

b)

B. Hình bình hành có một cặp cạnh song song

c)

C. Hình bình hành có một cặp cạnh song song và bằng nhau

d)

D. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

42.

Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

a)

A. ABCD và EGHI

b)

B. ABCD và JKLM

c)

C. ABCD và ONQP

d)

D. ABCD

43.

Hình dưới đây có bao nhiêu hình bình hành?

a)

A. 7

b)

B. 8

c)

C. 9

d)

D. 10

44.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

45.

Chọn khẳng định đúng:

a)

A. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh của nó nhân với nhau

b)

B. Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao

c)

C. Diện tích hình bình hành bằng độ dài hai cạnh đối diện nhân với nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

46.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm. Tính CD?

a)

A. 5mm

b)

B. 5cm

c)

C. 5dm

d)

D. 5m

47.

Cho hình bình hành MNPQ có MN= 12cm. Độ dài PQ bằng bao nhiêu?

a)

A. 6cm

b)

B. 12cm

c)

C. 18cm

d)

D. 12mm

48.

Cho hình bình hành ABCD có AB = 5cm, AD = 7cm. Chu vi hình bình hành ABCD là

a)

A. 24cm

b)

B. 12cm

c)

C. 36cm

d)

D. 48cm

49.

Diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 14cm và chiều cao là 8cm là:

a)

A. 22 cm2

b)

B. 44 cm2

c)

C. 56 cm2

d)

D. 112 cm2

50.

ĐỊNH NGHĨA : Hình chữ nhật là tứ giác có ...

(a)  

51.

Chọn TẤT CẢ các mệnh đề ĐÚNG:

a)

Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

52.

Chọn câu SAI: Hình chữ nhật có ...

a)

Hai cạnh bên bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

53.

Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật khi:

a)

AB = CD

b)

AB = AD

c)

AC = BD

d)

AC là tia phân giác góc A

54.

Chọn TẤT CẢ đáp án ĐÚNG. Hình chữ nhật ABCD có tâm đối xứng là:

a)

Điểm A

b)

Trung điểm M của cạnh AB

c)

Giao điểm hai đường chéo

d)

Trung điểm O của AC

55.

Cho tam giác ABC, đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AECH là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình vuông

56.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, CD = 4cm. Gọi AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AM.

a)

2

b)

2 cm

c)

2,5

d)

2,5 cm

57.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, CD = 8cm. Gọi AE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền. Tính AE.

a)

5

b)

5 cm

c)

4

d)

4 cm

58.

Cho tam giác ABC vuông tại C thì điểm C thuộc đường tròn đường kính AB.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

Nếu điểm C thuộc đường tròn đường kính AB (C khác A và B) thì tam giác ABC vuông tại C.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA. MNPQ là hình gì?

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

e)

Hình vuông

61.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

62.

Hình chữ nhật có các góc bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hãy chọn các đáp án đúng:

Hình chữ nhật có

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Các cạnh bằng nhau

c)

Các cạnh đối bằng nhau

d)

Các cạnh đối song song

65.

Một hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 2m. Nếu giảm chiều dài đi 2m, đồng thời tăng chiều rộng lên 2m thì diện tích so với diện tích ban đầu là :

a)

Giữ nguyên

b)

Tăng 4m2

c)

Giảm 4m2

d)

Không thể xác định là tăng hay giảm

66.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2

c)

18cm

d)

39cm

67.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Người ta làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Phần đất còn lại dùng để trồng cây. Tính diện tích đất dùng để trồng cây.

(a)  

68.

Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát sỏi với các kích thước như hình vẽ sau. Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 120 nghìn đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu ?

(a)  

69.

Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 15 m. Ở giữa khu vườn người ta xây một bồn hoa hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5 m và 3 m. Tính diện tích phần còn lại của khu vườn.

(a)  

70.
Hình vuông là tứ giác có:
a)
Có bốn cạnh bằng nhau.
b)
Có bốn góc bằng nhau.
c)
Có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
d)
Có hai cạnh đối song song.
71.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Hình vuông vừa là hình thoi vừa là hình chữ nhật.
b)
Hình vuông là hình chữ nhật nhưng không là hình thoi.
c)
Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
d)
Hình vuông có đường chéo là phân giác các góc trong của hình vuông.
72.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

73.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

74.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

75.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình vẽ. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

Hình thoi có một góc vuông.

b)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

76.
Chọn câu trả lời đúng nhất. Tứ giác nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?
a)
Hình thoi và hình vuông.
b)
Hình vuông.
c)
Hình chữ nhật.
d)
Hình bình hành.
77.

Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DA lần lượt lấy các trung điểm E,F,G,H. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình thoi.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình vuông.

78.
Cho hình vuông có chu vi 28cm. Độ dài cạnh hình vuông là:
a)
4cm.
b)
7cm.
c)
14cm.
d)
8cm.
79.

Cho hình vuông có chu vi 16cm. Bình phương độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

32.

b)

16.

c)

24.

d)

18.

80.

Cho hình vuông có cạnh là 9cm. Độ dài một đường chéo của hình vuông là:

a)

52.5\sqrt{2}.

b)

32.32.

c)

92.9\sqrt{2}.

d)

72.7\sqrt{2}.

81.

Cho tứ giác ABCD. Gọi E,F,G,H theo thứ tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Tìm điều kiện của tứ giác ABCD để hình bình hành EFGH là hình vuông.

a)

BDAC;BD=ACBD\bot AC;BD=AC

b)

BDAC.BD\bot AC.

c)

BD=AC.BD=AC.

d)

AC=BDvaˋAB//CD.AC=BDvàAB//CD.

82.

Cho hình vuông ABCD. M,N,P,Q là trung điểm các cạnh AB,BC,CD,CA. Hãy chọn câu đúng.

a)

SMNPQ=14SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{4}S_{ABCD}.

b)

SMNPQ=13SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{3}S_{ABCD}.

c)

SMNPQ=15SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{5}S_{ABCD}.

d)

SMNPQ=12SABCD.S_{MNPQ}=\frac{1}{2}S_{ABCD}.

83.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA. Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để hình chữ nhật AMNP là hình vuông.

a)

AB=12AC.AB=\frac{1}{2}AC.

b)

AB=AC.AB=AC.

c)

AC=12AB.AC=\frac{1}{2}AB.

d)

B=60°\angle B=60\degree

84.

Cho tam giác ABC vuông cân tại A. Trên cạnh BC lấy các điểm H,G sao cho BH=HG=GC. Qua H và G kẻ các đường vuông góc với BC, cắt AB tại E, cắt AC tại F. Tứ giác EFGH là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

85.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AKMB là hình gì?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

86.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tứ giác AMCK là hình gì?.

a)

Hình thang cân

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

87.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC. K là điểm đối xứng với M qua điểm I. Tìm điều kiện của tam giác ABC để hình chữ nhật AMCK là hình vuông.

a)

Tam giác ABC vuông cân tại C.

b)

Tam giác ABC vuông cân tại A.

c)

Tam giác ABC vuông cân tại B.

d)

Tam giác ABC đều.

88.

Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

Không có trục đối xứng.

b)

Có 3 trục đối xứng.

c)

Có 2 trục đối xứng.

d)

Có 4 trục đối xứng.

89.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

c)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

90.

Các dấu hiệu nhận biết sau, dấu hiệu nào không đủ để kết luận tứ giác là hình vuông?

a)

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

b)

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

c)

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

d)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

91.

Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 24 cm và 10 cm thì cạnh của hình thoi đó bằng ?

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

92.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

song song với nhau

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

93.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
94.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Tứ giác có hai đường chéo … là hình thoi”.

a)

bằng nhau.

b)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường và vuông góc với nhau.

c)

giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

d)

bằng nhau và giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

96.

Tứ giác dưới đây là hình thoi theo dấu hiệu nào?

a)

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

b)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

c)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc

d)

Tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

97.

Cho hình thoi có cạnh bằng 4m. Chu vi hình thoi bằng

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

98.

Hình thoi KHÔNG CÓ tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

99.

Cho các hình sau, chọn khẳng định ĐÚNG

a)

Cả ba hình đều là hình thoi.

b)

Hình 1 và hình 2 là hình thoi.

c)

Chỉ hình 1 là hình thoi.

d)

Cả ba hình đều không phải hình thoi.

100.

Hình thoi là ............ có 2 cạnh kề bằng nhau

a)

tứ giác

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thang

101.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Chọn câu trả lời sai

a)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.

b)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi.

c)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

d)

Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi.

103.

Tâm đối xứng của hình thoi là giao điểm của

a)

hai cạnh bên

b)

hai đường chéo

c)

hai cạnh đáy

d)

hai cạnh kề

104.

Chọn các câu ĐÚNG. Trong hình thoi thì:

a)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại một điểm.

105.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
106.

Hãy chọn câu đúng. Trục đối xứng của hình thang cân là:

a)

Đường thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang cân

b)

Đường chéo của hình thang cân

c)

Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân

d)

Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân

107.

Hãy chọn câu đúng.

a)

Hình thang cân có trục đối xứng là đường trung trực của hai đáy

b)

Tam giác có trục đối xứng là đường trung tuyến

c)

Tam giác có trục đối xứng là đường cao

d)

Hình thang vuông có đối xứng là đường trung bình của nó

108.

Hãy chọn câu đúng?

a)

Tam giác đều có ba trục đối xứng

b)

Tam giác cân có hai trục đối xứng

c)

Hình tam giác có ba trục đối xứng

d)

Hình thang cân có hai trục đối xứng

109.

Cho tam giác ABC cân tại B, các đường trung tuyến AA’, BB’, CC’. Trục đối xứng của tam giác ABC là:

a)

AA’

b)

BB’

c)

AA’ và CC’

d)

CC’

110.

Hãy chọn câu sai:

a)

Nếu hai góc đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

b)

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau

c)

Nếu hai tam giác đối xứng nhau qua một đường thẳng thì chu vi của chúng bằng nhau.

d)

Nếu hai tia đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.

111.

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu đúng:

a)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là A.

b)

Điểm đối xứng với K qua đường thẳng d là K

c)

Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là K

d)

Điểm đối xứng với Q qua đường thẳng d là Q.

112.

Cho hình vẽ. Hãy chọn câu sai.

a)

Điểm đối xứng với P qua đường thẳng QG là P’.

b)

Điểm đối xứng với B qua đường thẳng QG là B’.

c)

Điểm đối xứng với D qua đường thẳng QG là G.

d)

Điểm đối xứng với G qua đường thẳng QG là G

113.

Cho hình vẽ, hãy chọn câu sai.

a)

Hai đoạn thẳng EB và E’B’ đối xứng nhau qua m.

b)

Hai đoạn thẳng DB và D’B’ đối xứng nhau qua m.

c)

Hai tam giác DEB và D’E’B’ đối xứng nhau qua m

d)

Hai đoạn thẳng DE và D’B’ đối xứng nhau qua m.

114.

Cho ΔABC và ΔA’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm, BC = 7cm và chu vi của tam giác ABC = 17cm. Khi đó độ dài cạnh C’A’ của tam giác A’B’C’ là:

a)

17cm

b)

6cm

c)

7cm

d)

4cm

115.

Cho tam giác ABC, trong đó AB = 11cm, AC = 15cm. Vẽ hình đối xứng với tam giác ABC qua trục là cạnh BC. Chu vi của tứ giác tạo thành là:

a)

52cm

b)

54cm

c)

26cm

d)

51cm