wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

这件衣服怎么样?

Total questions: 40

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn lượng từ thích hợp:


她是一。。。护士。

a)

b)

c)

d)

2.

Chọn lượng từ thích hợp:


我买一。。。毛衣。

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn lượng từ thích hợp:


我买一。。。裤子。

a)

b)

c)

d)

4.

Chọn lượng từ thích hợp:


我有两。。。红毛衣。

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn lượng từ thích hợp:


她姐姐是一。。。医生。

a)

b)

c)

d)

6.

Chọn lượng từ thích hợp:


这儿有三。。。裤子。

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn lượng từ thích hợp:


那儿有一。。。医院。

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn lượng từ thích hợp:


我要两。。。咖啡。

a)

b)

c)

d)

9.

Chọn lượng từ thích hợp:


她儿子去那个商店买四。。。包子。

a)

b)

c)

d)

10.

Chọn lượng từ thích hợp:


她有一。。。手机。

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn lượng từ thích hợp:


他家有两。。。饭馆儿。

a)

b)

c)

d)

12.

Chọn lượng từ thích hợp:


这件衣服。。。不合适,太大。

a)

颜色

b)

样子

c)

大小

d)

长短

13.

Chọn lượng từ thích hợp:


这条裤子。。。不好看,我喜欢那种样子。

a)

颜色

b)

样子

c)

大小

d)

长短

14.

Chọn lượng từ thích hợp:


这条裤子。。。不合适,太长。

a)

颜色

b)

样子

c)

大小

d)

长短

15.

Chọn lượng từ thích hợp:


这件毛衣。。。很不错,我喜欢蓝颜色。

a)

颜色

b)

样子

c)

大小

d)

长短

16.

Chọn lượng từ thích hợp:


这件大衣不贵,。。。便宜。

a)

很不

b)

比较

c)

d)

17.

Chọn lượng từ thích hợp:


这个教室。。。

a)

很大

b)

c)

d)

18.

Chọn lượng từ thích hợp:


这条裤子。。。,那条裤子短。

a)

b)

c)

d)

19.

Chọn lượng từ thích hợp:


这件毛衣样子很不错,。。。也很好看。

a)

样子

b)

大小

c)

颜色

d)

长短

20.

Chọn lượng từ thích hợp:


这件大衣不大也不。。。,非常合适。

a)

b)

c)

d)

21.

Tìm câu sai:

a)

那儿 有一个商店。

b)

那儿 没有饭馆儿。

c)

那儿 有一件饭馆儿。

d)

那儿 有一家医院。

22.

Tìm câu sai:

a)

我一共买一件上衣,两条裤子,和一件裙子。

b)

我买一件上衣 和一条裙子。

c)

我一共买一件毛衣,一条裤子,和一条裙子。

d)

她姐姐一共买一件上衣,两条裤子。

23.

Tìm câu sai:

a)

这件衣服很好看。

b)

这件毛衣太大,不合适。

c)

这件毛衣不大也不小,非常合适。

d)

那件蓝毛衣颜色非常好吃。

24.

Tìm câu sai:

a)

这个食堂的包子不好吃

b)

这个房间大,那个房间很小。

c)

那家饭馆儿怎么样?

d)

这件毛衣不大也不小,非常合适。

25.

Tìm câu sai:

a)

这个食堂的包子不好吃

b)

我喜欢黄颜色的衣服。

c)

黄颜色的衣服不看。

d)

你喜欢什么颜色的衣服?

26.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


这件衣服不长也不短,很合适。

4 lines
27.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


那条裙子很不错。

4 lines
28.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


我喜欢红的,蓝的衣服。

4 lines
29.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


这个房间大,那个房间小。

4 lines
30.

Đặt câu hỏi cho câu sau:


那件蓝毛衣颜色非常好看。

4 lines
31.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 15 chữ):


件 --- 样子 --- 不错

4 lines
32.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 15 chữ):


条 --- 颜色 --- 比较

4 lines
33.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 15 chữ):


蓝 --- 不 --- 合适

4 lines
34.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 15 chữ):


那 --- 红 --- 很 --- 喜欢

4 lines
35.

Đặt câu với từ cho sẵn (tối thiểu 15 chữ):


我妈妈 ---衣服 --- 不

4 lines
36.

Tìm từ trái nghĩa của các từ sau. Dùng từ vừa tìm được viết thành câu có nghĩa (tối thiểu 15 chữ):


4 lines
37.

Tìm từ trái nghĩa của các từ sau. Dùng từ vừa tìm được viết thành câu có nghĩa (tối thiểu 15 chữ):


便宜

4 lines
38.

Tìm từ trái nghĩa của các từ sau. Dùng từ vừa tìm được viết thành câu có nghĩa (tối thiểu 15 chữ):


4 lines
39.

Tìm từ trái nghĩa của các từ sau. Dùng từ vừa tìm được viết thành câu có nghĩa (tối thiểu 15 chữ):


4 lines
40.

Tìm từ trái nghĩa của các từ sau. Dùng từ vừa tìm được viết thành câu có nghĩa (tối thiểu 15 chữ):


4 lines