wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN8 PHẦN CƠ KHÍ

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu cơ khí được chia thành vật liệu cơ khí và vật liệu phi kim loại là căn cứ vào:

a)

Nguồn gốc vật liệu

b)

Cấu tạo vật liệu

c)

Tính chất vật liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

2.

Vật liệu kim loại được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Căn cứ vào đâu để phân loại kim loại đen?

a)

Tỉ lệ cacbon

b)

Các nguyên tố tham gia

c)

Cả A và b đều đúng

d)

Đáp án khác

4.

Thép có tỉ lệ cacbon:

a)

< 2,14%

b)

≤ 2,14%

c)

> 2,14

d)

≥ 2,14%

5.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, gang được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất, thép được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Tính chất của kim loại màu là:

a)

Dễ kéo dài

b)

Dễ dát mỏng

c)

Chống mài mòn cao

d)

Cả 3 đáp án trên

8.

: Đâu không phải tính chất kim loại màu?

a)

Khả năng chống ăn mòn thấp

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt

c)

Dẫn điện tốt

d)

Có tính chống mài mòn

9.

Lí do vật liệu phi kim được sử dụng rộng rãi là:

a)

Dễ gia công

b)

Không bị oxy hóa

c)

Ít mài mòn

d)

Cả 3 đáp án trên

10.

Vật liệu cơ khí có mấy tính chất cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

12.

Công dụng của dụng cụ cơ khí nói chung là gì?

a)

Xác định hình dáng

b)

Xác định kích thước

c)

Tạo ra sản phẩm cơ khí

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:

a)

. Êke

b)

Ke vuông

c)

Thước đo góc vạn năng

d)

Thước cặp

14.

Vật liệu chế tạo thước lá:

a)

Là thép hợp kim dụng cụ

b)

Ít co dãn

c)

Không gỉ

d)

Cả 3 đáp án trên

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thước lá?

a)

Chiều dày: 0,9 – 1,5 mm

b)

Chiều rộng: 10 – 25 mm

c)

Chiều dài: 150 – 1000 cm

d)

Các vạch cách nhau 1mm

16.

Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Có mấy dụng cụ đo và kiểm tra?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Có mấy loại thước đo góc thường dùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

. Búa

c)

. Kìm

d)

Ke vuông

20.

Cấu tạo cụm trục trước xe đạp gồm mấy phần tử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

: Đặc điểm chung của các phần tử hợp thành cụm trục trước xe đạp là:

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Có chức năng nhất định

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án khác

22.

Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy là:

a)

Có cấu tạo hoàn chỉnh

b)

Không thể tháo rời ra được hơn nữa

c)

Đáp ấn khác

d)

Cả A và B đều đúng

23.

Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

a)

Mảnh vỡ máy

b)

Bu lông

c)

Đai ốc

d)

Bánh răng

24.

Theo công dụng chi tiết máy được chia làm mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Các chi tiết thường được ghép với nhau theo mấy kiểu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về mối ghép động?

a)

Các chi tiết có thể xoay

b)

Các chi tiết có thể trượt

c)

Các chi tiết không chuyển động tương đối với nhau

d)

Các chi tiết có thể ăn khớp với nhau

27.

Trong các chi tiết sau, chi tiết nào là chi tiết có công dụng chung?

a)

. . Bu lông

b)

Kim máy khâu

c)

Khung xe đạp

d)

Trục khuỷu

28.

Mối ghép không tháo được gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Đặc điểm mối ghép bằng đinh tán là:

a)

Vật liệu tấm ghép không hàn được hoặc khó hàn

b)

Mối ghép phải chịu nhiệt độ cao

c)

Mối ghép phải chịu lực lớn và chấn động mạnh

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Ứng dụng mối ghép bằng đinh tán:

a)

. Ứng dụng trong kết cầu cầu

b)

Ứng dụng trong giàn cần trục

c)

Ứng dụng trong các dụng cụ sinh hoạt gia đình

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

 Có mấy loại mối ghép bằng ren?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Đặc điểm mối ghép bằng ren là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ tháo lắp

b)

Mối ghép bu lông ghép chi tiết có chiều dày không lớn và cần tháo lắp

c)

Mối ghép vít cấy ghép chi tiết có chiều dày quá lớn

d)

Cả 3 đáp án trên

33.

Mối ghép tháo được có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Mối ghép động có:

a)

Khớp tịnh tiến

b)

Khớp quay

c)

. Khớp cầu

d)

. Cả 3 đáp án trên

35.

Khớp tịnh tiến có:

a)

Mối ghép pittông – xilanh

b)

Mối ghép sống trượt – rãnh trượt

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

36.

Đối với khớp tịnh tiến, để giảm ma sát, người ta sẽ

a)

Sử dụng vật liệu chịu mài mòn

b)

Làm nhẵn bóng các bề mặt

c)

Bôi trơn bằng dầu, mỡ

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về khớp quay?

a)

Mặt tiếp xúc thường là mặt trụ tròn

b)

Chi tiết có mặt trụ trong là ổ trục

c)

Chi tiết có mặt trụ ngoài là trục

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

39.

Trong các máy móc hay thiết bị, các bộ phận được đặt ở:

a)

Cùng vị trí

b)

Các vị trí khác nhau

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

40.

Nhiệm vụ của các bộ phận truyền chuyển động là:

a)

Truyền tốc độ cho phù hợp với tốc độ của bộ phận trong máy

b)

Biến đổi tốc độ phù hợp với tốc độ của các bộ phận trong máy

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Đáp án A hoặc B

41.

Dây đai được làm bằng:

a)

Da thuộc

b)

Vải dệt nhiều lớp

c)

Vải đính với cao su

d)

Cả 3 đáp án trên

42.

Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Các bộ phận trong máy có:

a)

Duy nhất một dạng chuyển động

b)

Có 2 dạng chuyển động

c)

Có nhiều dạng chuyển động khác nhau

d)

Đáp án khác

44.

Từ một dạng chuyển động ban đầu, muốn biến thành các dạng chuyển động khác cần có mấy cơ cấu biến đổi chuyển đông?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5