Font size
WorksheetsToefl 1
Total questions: 41
Worksheet time: 21mins
ông bà
(a)
ông nội, ông ngoại
grandfther
grandfather
grandfathor
bà nội, bà ngoại
(a)
cô, dì, bác gái, thím, mợ
(a)
chú, cậu, bác trai, dượng
(a)
mẹ (viết hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)
(a)
bố (viết bằng hai cách, mỗi cách thì sẽ cách nhau bằng 1 dấu/)
(a)
chị gái, em gái
(a)
anh trai, em trai
brothorr
brown
broather
brother
ly hôn, li dị
divorced
divorceed
ex-lover
vợ
(a)
chồng
(a)
con gái và con trai (trong gia đình)
daughter và son
daughter và sun
cháu trai
(a)
cháu gái
(a)
anh chị em họ
(a)
các cháu nội, ngoại (nói chung)
grandcchildren
grandchildren
grandchild
quan hệ thông gia
(a)
kết hôn
married
maried
marieed
cháu gái nội, ngoại
(a)
cháu trai nội, ngoại
(a)
trai, trống, đực; con trai, đàn ông, con trống, đực
(a)
thuộc giống cái; giống cái
(a)
anh chị em ruột
(a)
separated có nghĩa là gì?
ly hôn
ly dị
ly thân
giáo viên
(a)
Trường học
(a)
pencil nghĩa là gì
bút chì
bút bi
bút viết bảng
con chó
(a)
nước uống
water
weather
phô mai
(a)
meat
(a)
muối
(a)
peper nghĩa là gì?
tiêu
đường
mì chính
Bánh mì Tiếng Anh là gì và có thể đếm được không?
Bred và không đếm được
Bread và không thể đếm được
Bread và có thể đếm được
Pread và không thể đếm được
cơm, gạo, thóc
(a)
đường
(a)
tea nghĩa Tiếng Việt là gì?
(a)
tiền
(a)
milk
sữa
trà sữa
sữa dê
khí ga
(a)
