wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vòng tự luyện tuần 15 thang 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

2.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

3.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

4.

Tìm số dư trong phép chia trên:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

5.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

6.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

7.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

8.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

9.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

10.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

11.

Số 12,058 chia cho số nào để được 1205,8?

a)

A. 0,1

b)

B. 0,01

c)

C. 0,001

d)

D. 100

12.

Phép chia nào dưới đây có kết quả bằng với phép chia:

 15 : 415\ :\ 4   

a)

 (15×10):(4×100)\left(15\times10\right):\left(4\times100\right) 

b)

 (15×2):(4×3)\left(15\times2\right):\left(4\times3\right)

c)

 (15×100):(4×100)\left(15\times100\right):\left(4\times100\right) 

d)

 4 : 154\ :\ 15 

13.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

14.

25,8 : 1000 .... 25,8 x 0,001

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

15.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 × 0,1 và 25,7 : 10

a)

=

b)

>

c)

<

d)

16.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

18.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,25 x 3 + 1,25 x 7 = ... x (3 + 7)

(a)  

20.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

21.
a)

A. phần thập phân của số chia

b)

B. phần nguyên của số bị chia

c)

C. phần nguyên của số chia

d)

D. phần thập phân của số bị chia

22.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

23.

Câu 3:

Điền đơn vị thích hợp vào chỗ chấm:

12,34 yến = 1234 ....

a)

kg

b)

hg

c)

dag

d)

g

24.

Câu 4: Tìm x với:

9,765 : x = 6,3

a)

155

b)

15,5

c)

1,55

d)

0,155

25.

Câu 5: Tìm y với:

y : 0,2 + 9 = 15,9

a)

65,5

b)

124,5

c)

34,5

d)

1,38

26.

Câu 6:

Một vườn cây hình chữ nhật có diện tích 789,25 m2, chiều dài là 38,5 m. Chiều rộng của vườn cây là:

a)

205m

b)

2,05m

c)

20,5m

d)

25m

27.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

29.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

30.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

31.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

32.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

33.

Số 0,123 viết thành tỉ số phần trăm là:

a)

123%

b)

1,23%

c)

12,3%

d)

12,03%

34.

Tỉ số phần trăm của 25 và 100

a)

25%

b)

40%

c)

125%

d)

75%

35.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

36.

Tỉ số phần trăm của hai số 13,59 là:

a)

15 %

b)

13,5 %

c)

150 %

d)

135%

37.

Lớp 5A có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

38.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

39.

Tìm tỉ số phần trăm của 30 và 256.

a)

12,109%

b)

12,5%

c)

11,71%

d)

13%

40.

 1,5 = 1,5\ =\  

a)

15%

b)

1,5%

c)

150%

d)

 15100\frac{15}{100} 

41.

2,8% =

a)

0,28

b)

2,8

c)

0,028

d)

28

42.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

bờ bãi

b)

ruộng đồng

c)

bình minh

d)

lao xao

43.

Trong câu "Ngoài đồng, các cô chú nông dân đang gặt lúa." có trạng ngữ là:

a)

các cô chú

b)

ngoài đồng

c)

đang gặt lúa

d)

nông dân

44.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

45.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Từ những năm 30 của thế kỷ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài "tân thời".

a)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN, ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

46.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

47.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

bài tập

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

48.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

49.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những tàu lá chuối vàng ối xõa xuống như nhưng đuôi áo, vạt áo.

a)

Những tàu lá chuối

b)

Những tàu lá chuối vàng ối

c)

Tàu lá chuối

d)

Lá chuối

50.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.

a)

thung lũng

b)

rải rác khắp thung lũng

c)

tiếng gà

d)

tiếng gà gáy

51.

"Trong rừng, tiếng suối chảy róc rách." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

cảm cảm

52.

Lúa chín vàng xuộm ở ngoài đồng.

Trạng ngữ trong câu trên là:

a)

lúa chín

b)

ngoài đồng

c)

ở ngoài đồng

d)

vàng xuộm

53.

"Vì vắng tiếng cười, vương quốc nọ thật buồn chán." thuộc kiểu câu:

a)

câu cảm

b)

câu kiến

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì?

54.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Qua khe dậu, ló ra mấy quả ở đỏ chói.

a)

qua khe dậu

b)

quả ớt

c)

đỏ chói

d)

ló ra

55.

Kim Đồng và các đồng đội của anh đã dũng cảm vượt qua mọi khó khăn.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Kim Đồng

b)

Kim Đồng và các đồng đội

c)

Kim Đồng và các đồng đội của anh

d)

dũng cảm

56.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

57.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

58.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

59.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

60.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

61.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

62.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

63.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

64.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

65.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

66.

Chiến dịch Biên giới diễn ra vào năm nào?

a)

1955

b)

1950

c)

1905

d)

1959

67.

Ai là chỉ huy trưởng trong Chiến dịch Biên giới Thu-Đông 1950?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Nguyễn Văn Thiệu

c)

Hoàng Văn Thái

d)

Võ Nguyên Giáp

68.

Quân Pháp ở Cao Bằng được lệnh rút theo đường số mấy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

Quân ta nổ súng tấn công Đông Khê vào?

a)

sáng 22/9/1950

b)

sáng 12/9/1950

c)

sáng 16/9/1950

d)

sáng 26/9/1950

70.

Quân ta chủ động mở chiến dịch Biên giới nhằm?

a)

Giải phóng biên giới Việt-Lào

b)

Củng cố và mở rộng căn cứ địa Đông Khê

c)

Phá tan âm mưu của địch, khai thông liên lạc quốc tế

d)

Tất cả các ý trên

71.

Pháp đưa ra kế hoạch Rơve nhằm khoá cửa biên giới?

a)

Việt-Lào

b)

Việt-Trung

c)

Việt-Campuchia

d)

Việt-Indonesia

72.

Kế hoạch của Pháp nhắm vào căn cứ nào của ta?

a)

Cao Bằng

b)

Liên khu V

c)

Việt Bắc

d)

Bắc Sơn

73.

Anh La Văn Cầu đã có hành động anh dúng nào?

a)

Lấy thân mình lấp lỗ châu mai

b)

Lấy thân mình làm ngọn đuốc sống

c)

Nhờ đồng đội chặt đứt cánh tay

d)

Đưa thư liên lạc trong chiến tranh

74.

Anh La Văn Cầu đã có hành động anh dúng nào?

a)

Lấy thân mình lấp lỗ châu mai

b)

Lấy thân mình làm ngọn đuốc sống

c)

Nhờ đồng đội chặt đứt cánh tay

d)

Đưa thư liên lạc trong chiến tranh

75.

Đâu là thắng lợi mà quân dân ta đã đạt được?

a)

Bắt sống hơn 8000 tên địch

b)

Giải phóng một số xã và thị trấn, làm chủ 750km biên giới Việt - Trung

c)

Căn cứ địa Việt Bắc được củng cố

d)

Quân Pháp rút về nước

76.

Dao, kéo, cuốc thường được làm từ chất liệu gì?

a)

Gỗ

b)

Đá vôi

c)

Đồng

d)

Sắt

77.

Gạch, ngói được làm từ chất liệu nào?

a)

Đồng

b)

Đất sét

c)

Thủy tinh

d)

Nhựa

78.

Thủy tinh được làm từ đâu?

a)

Than

b)

Cao su

c)

Đất sét

d)

Cát trắng và một số chất khác

79.

Thủy tinh có tính chất nào?

a)

Cứng, bền, khó vỡ

b)

Trong suốt, không gỉ, cứng, dễ vỡ. Không cháy, không hút ấm và không bị axit ăn mòn.

c)

Trong suốt, không gỉ, khó vỡ. Bị cháy và không bị axit ăn mòn

d)

Nhiều màu, dẻo, dễ uốn thành nhều hình dạng khác nhau. Thấm nước và bị axit ăn mòn

80.

Cao su được chế biến từ đâu?

a)

Cây cao su

b)

Than đá, dầu mỏ

c)

Đất sét nung

d)

Cây cao su hoặc than đá, dầu mỏ