wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cn

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào thành phần cơ giới người ta chia đất làm 3 loại chính là:

a)

Đất chua, đất trung tính, đất kiềm

b)

Đất cát, đất thịt, đất phèn

c)

Đất thịt, đất sét và đất đỏ

d)

Đất cát, đất thịt và đất sét

2.

Đất kiềm có độ pH là:

a)

pH < 6,5

b)

pH = 7

c)

pH > 7,5

d)

pH = 6,6 - 7,5

3.

Bón phân lót là bón:

a)

Lúc cây 10 – 12 ngày tuổi

b)

Sau khi gieo trồng

c)

Trước khi gieo trồng

d)

Trong thời kì sinh trưởng

4.

Phân hữu cơ có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng thường ở dạng khó tiêu, cây không sử dụng ngay phải có thời gian để phân bón phân hủy nên thường dùng để bón..?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón theo hàng

d)

Bón phun trên lá

5.

Phân rác thuộc nhóm phân nào?.

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

6.

Phân xanh thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

7.

Phân đa nguyên tố thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

8.

Phân khô dầu thuộc nhóm phân nào?

a)

Phân vô cơ

b)

Phân vi sinh

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân hóa học

9.

Quy trình sản xuất giống cây trồng bằng hạt là

a)

Phục tráng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng – Giống đại trà

b)

Phục tráng – Nguyên chủng – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

c)

Phục tráng – Nhân dòng – Nguyên chủng – Siêu nguyên chủng – Giống đại trà

d)

Phục tráng – Giống đại trà – Nhân dòng – Siêu nguyên chủng – Nguyên chủng

10.

Phân bón chia làm 3 nhóm đó là các nhóm

a)

Phân đạm, phân lân và phân kali

b)

Phân hữu cơ, phân hóa học, phân vi lượng

c)

Phân hóa học, phân vi lượng, phân vi sinh

d)

Phân hữu cơ, phân hóa học và phân vi sinh

11.

Phân đạm, kali có nhiều chất dinh dưỡng. Các chất dinh dưỡng thường ở dạng dễ tiêu, cây thường sử dụng được ngay sau khi bón phân trong 1 thời gian ngắn nên thường dùng để bón..?

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón theo hàng

d)

Bón phun trên lá

12.

Vai trò của giống cây trồng là

a)

Tăng chất lượng nông sản

b)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản

c)

Tăng năng suất cây trồng

d)

Tăng năng suất, chất lượng nông sản, thay đổi cơ cấu cây trồng

13.

Ví dụ nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?

a)

Gà mái bắt đầu đẻ trứng

b)

Gà trống bắt đầu gáy

c)

Xương ống chân của bê dài thêm 5 cm

d)

Lợn mẹ sinh con

14.

Người ta sử dụng phương pháp nào để bảo quản các loại rau, cỏ tươi cho gia súc?

a)

Ủ xanh

b)

Cắt ngắn

c)

Nghiền nhỏ

d)

Xử lý nhiệt

15.

Biện pháp chăm sóc vật nuôi non

a)

Giữ ấm cho cơ thể

b)

Chăm sóc vật nuôi mẹ tốt

c)

Giữ vệ sinh cho vật nuôi non

d)

Tất cả phương án đều đúng

16.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều nước nhất trong thành phần hoá học của chúng?

a)

A. Rơm lúa

b)

B. Bột cỏ

c)

C. Rau muống

d)

D. Khoai lang củ

17.

Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng:

a)

A. Nước, chất khô

b)

B. Nước, lipit

c)

C. Nước, protein

d)

D. Nước, gluxit

18.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều Protein nhất trong thành phần hoá học của chúng?

a)

A. Bột cá

b)

B. Bột cỏ

c)

C. Rau muống

d)

D. Khoai lang củ

19.

Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

a)

A. Động vật, thực vật

b)

B. Động vật, thực vật và vi sinh vật

c)

C. Thực vật và vi sinh vật

d)

D. Động vật, thực vật và khoáng chất

20.

Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

a)

A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ

b)

B. Ủ men, đường hóa

c)

C. Cắt ngắn, ủ men

d)

D. Đường hóa, nghiền nhỏ

21.

Thức ăn vật nuôi có vai trò gì?

a)

A. Cung cấp thực phẩm

b)

B. Cung cấp sức kéo, phân bón

c)

C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành khác

d)

D. Tất cả các ý trên

22.

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là:

a)

Ít nhất.

b)

20%

c)

15%

d)

30%

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể.

b)

Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.

c)

Giảm khả năng sản xuất.

d)

Tăng giá trị kinh tế.

24.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Chấn thương.

b)

Kí sinh trùng.

c)

Vi rút.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Tạo nền đất gieo ươm cây rừng?

a)

A. Làm luống , làm bầu đất

b)

B. Làm luống , làm đất tơi xốp

c)

C.Làm đất tơi xốp , dọn cây hoang dại

d)

D.Làm đất tơi xốp làm bầu đất

26.

Kiềm hóa với loại thức ăn có nhiều:

a)

A. Protein

b)

B. Gluxit

c)

C. Xơ

d)

D. Lipit

27.

Prôtêin được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng

a)

A. Ion khoáng

b)

B. Axit amin

c)

C. Đường đơn

d)

D. Glyxerin và axit béo

28.

Thức ăn ủ men tốt, có mùi như thế nào?

a)

A. Có mùi thơm

b)

B. Có mùi thơm rượu nếp

c)

C. Không thơm

d)

D. Có mùi mật ong

29.

Trong thành phần dinh dưỡng của thức ăn, chất nào được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu ?

a)

Vitamin.

b)

Lipit.

c)

Gluxit

d)

Muối khoáng

30.

Mục đích của dự trữ thức ăn là

a)

làm tăng mùi vị.

b)

giữ thức ăn lâu hỏng.

c)

tăng tính ngon miệng.

d)

dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại.

31.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của khô dầu lạc (đậu phộng) là

a)

chất xơ.

b)

protein

c)

gluxit

d)

lipid.

32.

Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt như rơm, rạ… thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì ?

a)

Chất xơ.

b)

Lipid.

c)

Gluxit.

d)

Protein.

33.

Phương pháp sản xuất thức ăn thô xanh đó là:

a)

Luân canh gối vụ để có nhiều lúa, ngô, khoai sắn

b)

Tận dụng các sản phẩm phụ trong trồng trọt như rơm rạ, thân cây ngô, đậu

c)

Trồng xen, tăng vụ để có nhiều cây họ đậu

d)

Tận dụng thức ăn động vật như giun đất, nhộng tằm.

34.

Q. 

Đặc điểm của vỏ bầu là:

a)

A. Có hình ống

b)

B.Kín 2 đầu

c)

C.Hở 2 đầu

d)

D.Hở hai đầu và hình trụ

35.

Nhiệm vụ của trồng rừng phòng hộ gồm:

a)

A.Chắn gió ,bão, sóng biển

b)

B.Nghiên cứu khoa học

c)

C.Chắn gió, bão, nghiên cứu khoa học

d)

D.Khai thác gỗ tự do

36.

Rừng đặc dụng có vai trò gì?

a)

A. cung cấp gỗ

b)

B.phòng chống thiên tai

c)

C.bảo tồn thiên nhiên

d)

D.bảo vệ môi trường

37.

Q. 

Rừng nước ta hiện nay đang ở thực trạng như thế nào?

a)

A.khai thác quá mức

b)

B.độ che phủ cao

c)

C.chiếm diện tích lớn

d)

D.phát triển nhanh

38.

Dựa vào Atlat trang 20, cho biết vùng có độ che phủ rừng thấp nhất nước ta là vùng nào?

a)

A.Bắc Trung Bộ

b)

B.Đồng bằng sông Hồng

c)

C.Đông Nam Bộ

d)

D.Đồng bằng sông Cửu Long

39.

Q. 

Thứ tự đúng các công việc làm đất?

a)

A.Bừa và đập đất – Lên luống– Cày đất

b)

B. Lên luống - Cày đất – Bừa và đập đất

c)

C.Cày đất - Bừa và đập đất – Lên luống

d)

D.Bừa và đập đất – Cày đất – Lên luống

40.

Q. 

Một ha rừng có thể lọc không khí bao nhiêu tấn bui trong một năm?

a)

A.50- 70 tấn

b)

B.35 -50 tấn

c)

C.20 -30 tấn

d)

D.10 -20 tấn