NEW
Font size
WorksheetsTNKQ Công nghệ CKI 22-23
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
A. Phòng là chính
B. Trừ sớm, kịp thời, nhanh chóng và triệt để_x000D_
C. Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 2: Trồng trọt cung cấp nguyên liệu cho:
A. Công nghiệp chế biến thực phẩm
B. Dược phẩm
C. Mĩ phẩm
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 3. Nhóm cây trồng nào sau đây trồng bằng hạt?
A. Lúa, ngô, đỗ
B. Xoài, khoai tây, lúa
C. Cam, ngô, sắn
D. Bưởi, khoai lang, cà chua
Câu 4: Mục đích của việc vun xới cây trồng?
A. Giúp cây đứng vững, tạo độ tơi xốp
B. Diệt trừ sâu, bệnh
C. Cung cấp đủ nước cho cây
D. Đảm bảo mật độ cây trồng
Câu 5: Đặc điểm đầu tiên của trồng trọt công nghệ cao là gì?
A. Ưu tiên sử dụng giống cây trồng cho năng suất cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn.
B. Thay thế đất trồng bằng giá thể hoặc dung dịch dinh dưỡng.
C. Ứng dụng thiết bị, công nghệ hiện đại.
D. Lao động có trình độ cao.
Câu 6: So với phương thức trồng trọt trong nhà có mái che, phương thức trồng trọt ngoài tự nhiên có ưu điểm nào sau đây?
A. Việc chăm sóc cây trồng diễn ra thuận lợi hơn.
B. Cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao hơn.
C. Giúp bảo vệ cây trồng tốt hơn.
D. Đơn giản, dễ thực hiện, có thể thực hiện trên diện tích lớn.
Câu 7. Vai trò của rừng đối với đời sống và sản xuất?
A. Hấp thụ khí cacbonic, giải phóng oxi
B. Tán rừng và cây cỏ ngăn cản nước rơi và dòng chảy
C. Để sản xuất các vật dụng cần thiết cho con người
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 8. Loại rừng sử dụng chủ yếu để bảo tồn thiên nhiên, bảo vệ di tích lịch sử, phục vụ nghỉ ngơi, du lịch thuộc loại rừng nào?
A. Rừng phòng hộ
B. Rừng sản xuất
C. Rừng đặc dụng
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 9: Tác dụng của cày đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên_
Câu 10: Tác dụng của bừa/đập đất là:
A. Làm xáo trộn lớp đất mặt.
B. Làm nhỏ đất
C. Tạo tầng đất dày cho cây sinh trưởng, phát triển
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11: Thu hoạch sản phẩm trồng trọt đúng thời điểm, đúng phương pháp nhằm mục đích nào sau đây?
A. Đảm bảo sự tổn thất nhỏ nhất và chất lượng sản phẩm thu được tốt nhất.
B. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và cho năng suất cao.
C. Giúp cây trồng sinh trưởng, phát triển tốt và nâng cao chất lượng sản phẩm thu được.
D. Nâng cao khả năng chống chịu sâu, bệnh hại của cây trồng
Câu 12: Hạt giống đem gieo trồng phải đạt các tiêu chí:
A. Tỷ lệ hạt nãy mầm cao.
B. Không có sâu, bệnh.
C. Kích thước hạt to.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 13: Có mấy phương pháp trồng rừng bằng cây con?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14. Tác dụng của rừng phòng hộ?
A. Cung cấp lương thực
B. Chắn gió bão, sóng biển
C. Cung cấp sức kéo
D. Cung cấp thực phẩm
Câu 15. Nội dung nào sau đây Không phải là một trong những vai trò của rừng?
A. Điều hòa không khí
B. Cung cấp lương thực cho xuất khẩu
C. Là nơi sống của động, thực vật rừng
D. Cung cấp gỗ cho con người
Câu 16. Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây?
A. Rạch bỏ vỏ bầu
B. Đặt cây vào hố
C. Đào hố trồng cây
D. Lấp đất kín gốc cây.
Câu 17: Khi cây bị ngập úng, bộ phận nào của cây sẽ bị ảnh hướng nhiêu nhất?
A. Lá cây.
B. Thân cây.
C. Rễ cây.
D. Hoa và quả.
Câu 18: Dấu hiệu dễ nhận biết nhất khi cây bị thiếu nước là gì?
A. Lá cây bị vàng úa.
B. Lá cây bị rụng.
C. Lá cây bị héo.
D. Lá cây bị đốm.
Câu 19: Vì sao phải làm hàng rào bảo vệ cây rừng?
A. Tránh sự cạnh tranh về ánh sáng
B. Tránh sự phá hoại của thú rừng
C. Để bảo mật độ cây rừng
D. Hạn chế cỏ dại phát triển
Câu 20: Rừng được sử dụng chủ yếu để bảo vệ nguồn nước, bảo vệ đất, chống xói mòn, chống sa mạc hóa, hạn chế thiên tai, điều hòa khí hậu, bảo vệ môi trường là rừng gì?
A. Rừng đặc dụng
B.Rừng phòng hộ.
C. Rừng sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 21: Rừng có:
A. Thực vật
B. Động vật
C. Vi sinh vật
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 22: Tác dụng của rừng ở khu vực ven biển là gì?
A. Chắn cát
B. Chắn gió
C. Bảo vệ vùng đất bên trong
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 23: Rừng là một hệ sinh thái bao gồm
A. thực vật rừng và động vật rừng.
B. đất rừng và thực vật rừng.
C. đất rừng và động vật rừng.
D. sinh vật rừng, đất rừng và các yếu tố môi trường khác.
Câu 24: Rừng được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh gỗ, các lâm sản ngoài gỗ và kết hợp phòng hộ, góp phần bảo vệ môi trường là rừng gì?
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 25: Rừng phòng hộ:_
A. Bảo vệ nguồn nước
B. Chống xói mòn
C. Chống sa mạc hóa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 26: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng phòng hộ?
A. Sản xuất, kinh doanh gỗ và các loại lâm sản.
B. Bảo tồn nguồn gene sinh vật.
C. Bảo vệ đất, chống xói mòn.
D. Phục vụ du lịch và nghiên cứu.
Câu 27: Rừng đặc dụng:
A. Để bảo tồn thiên nhiên
B. Để bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa
C. Để nghiên cứu khoa học
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28: Theo mục đích sử dụng, rừng được phân làm mấy loại?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 29: Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về vai trò chính của rừng sản xuất?
A. Bảo vệ nguồn nước.
B. Cung cấp gỗ và các loại lâm sản.
C. Hạn chế thiên tai.
D. Bảo vệ di tích lịch sử.
Câu 30: Rừng được thành lập để bảo tồn thiên nhiên, nguồn gene sinh vật rừng, nghiên cứu khoa học, bảo vệ di tích lịch sử, văn hóa là rừng gì?
A. Rừng đặc dụng
B. Rừng phòng hộ
C. Rừng sản xuất
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 32. Đâu không phải là công việc chăm sóc cây trồng?
A. Tỉa, dặm, cây
B. Làm cỏ, vun xới
C. Tưới nước
D. Bừa, đập đất
Câu 33. Mục đích của việc vun xới cây trồng?
A. Giúp cây đứng vững, tạo độ tơi xốp
B. Diệt trừ sâu, bệnh
C. Cung cấp đủ nước cho cây
D. Đảm bảo mật độ cây trồng
Câu 34. Tác dụng của việc bón phân thúc?
A. Nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm
B. Phòng trừ sâu, bệnh
C. Diệt trừ cỏ dại
D. Giúp cây đứng vững
Câu 35. Nhược điểm của biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu, bệnh hại?
A. Tiêu diệt sâu, bệnh nhanh
B. Ít tốn công
C. Ô nhiễm môi trường
D. Hiệu quả cao
Câu 36. Ưu điểm của biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu, bệnh hại?
A. Ít tốn công
B. Thân thiện với môi trường
C. Diệt được nhiều sâu, bệnh nhanh
D. Gây hại cho con người
Câu 37: Phương pháp giâm cành gồm các bước
A. Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.
B. Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.
C. Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 38: Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?
A. Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.
B. Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.
C. Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.
D. Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.
Câu 39: Nhân giống vô tính áp dụng với cây trồng nào?
A. Cây ăn quả
B. Cây hoa
C. Cây cảnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 40: Phương pháp chiết là phương pháp:
A. Cắt đoạn bánh tẻ có đủ mắt, nhúng phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.
B. Dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bó lại.
C. Chọn cây khỏe mạnh, lấy dao tách đoạn vỏ, dùng thuốc kích thích ra rễ và hỗn hợp đất bó vào đoạn vừa tách, bọc nylon và dùng dây buộc chặt.
D. Cả 3 đáp án trên
