wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ I ĐỊA 7

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là

a)

xa van, cây bụi lá cứng

b)

rừng lá kim.

c)

rừng rậm xanh quanh năm

d)

rừng lá rộng

2.

Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm

a)

Khí hậu nóng và ẩm quanh năm

b)

Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C

c)

Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực

d)

Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%

3.

Tại sao rừng rậm xanh quanh năm có nhiều tầng cây

a)

Do nhiều loài cây sinh trưởng mạnh, chiếm hết diện tích của các loài còn lại

b)

Do trong rừng không đủ nhiệt độ và độ ẩm cho cây cối sinh trưởng

c)

Do mỗi loài cây thích hợp với điều kiện ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm khác nhau

d)

Do đất trong rừng nghèo dinh dưỡng, thường xuyên bị rửa trôi

4.

Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng

a)

giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam

b)

vĩ tuyến 50 đến chí tuyến ở hai bán cầu

c)

vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc

d)

chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N

5.

Đặc trưng của khí hậu nhiệt đới là

a)

 nhiệt độ trung bình năm không quá 200C, khí hậu mát mẻ quanh năm

b)

nhiệt độ cao, khô hạn quanh năm

c)

nhiệt độ cao quanh năm, trong năm có một thời kì khô hạn (tháng 3 - tháng 9

d)

nóng ẩm quanh năm, lượng mưa và độ ẩm lớn

6.

Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

7.

Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là

a)

nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng

b)

đất ngập úng, glây hóa

c)

đất bị nhiễm phèn nặng

d)

dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa

8.

Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là

a)

phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô

b)

sông ngòi nhiều nước quanh năm

c)

sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp

d)

chế độ nước sông thất thường

9.

Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào

a)

Rau quả ôn đới

b)

Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới

c)

Cây dược liệu

d)

Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới

a)

Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C)

b)

Biên độ nhiệt rất nhỏ ( dưới 30C)

c)

Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

d)

Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm)

11.

Nguyên nhân hình thành đất feralit có màu đỏ vàng ở môi trường nhiệt đới là do

a)

Sự rửa trôi của các bazơ dễ tan như Ca+, K, M+

b)

Sự tích tụ ôxit sắt

c)

Sự tích tụ ôxit nhôm

d)

Sự tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm

12.

Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới là

a)

rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan

b)

rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc

c)

xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc

d)

rừng lá rộng, rừng thưa, xavan

13.

Lượng mưa của môi trường nhiệt đới có đặc điểm

a)

mưa nhiều quanh năm

b)

có hai mùa: mùa mưa và mùa khô

c)

rất thấp quanh năm

d)

mưa trung bình

14.

Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất

a)

Nam Á, Đông Nam Á

b)

Nam Á, Đông Á

c)

Tây Nam Á, Nam Á

d)

Bắc Á, Tây Phi

15.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

Tây Nam

b)

 Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

16.

Loại gió nào mang lại lượng mưa lớn cho môi trường nhiệt đới gió mùa

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió mùa Đông Bắc

c)

gió Tín phong

d)

gió Đông Nam

17.

Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây

a)

động đất, sóng thần

b)

lốc xoáy

c)

hạn hán, lũ lụt

d)

núi lửa

18.

Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa

a)

cây lúa mì

b)

cây lúa nước

c)

cây ngô

d)

cây lúa mạch

19.

Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C

b)

Đất đai màu mỡ

c)

Thời tiết diễn biến thất thường

d)

Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa

20.

Đặc điểm khí hậu miền Bắc nước ta có một mùa đông lạnh là do

a)

nước ta nằm ở vĩ độ cao trong đới khí hậu ôn hòa

b)

do ảnh hưởng của dòng biển lạnh

c)

chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc có tính chất lạnh, khô

d)

địa hình núi cao nên khí hậu có sự phân hóa theo đai cao

21.

Nằm ở giữa chí tuyến Bắc (Nam) đến vòng cực Bắc (Nam) là vị trí phân bố của đới khí hậu nào

a)

Đới nóng

b)

Đới ôn hòa

c)

Đới lạnh

d)

Nhiệt đới

22.

Đới ôn hòa có bao nhiêu kiểu môi trường

a)

2

b)

3

c)

4

d)

 5

23.

Môi trường nào sau đây không thuộc đới ôn hòa

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường địa trung hải

c)

Môi trường ôn đới lục địa

d)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

24.

Thảm thực vật đới ôn hòa từ tây sang đông là

a)

rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng hỗn giao

b)

rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng cây bụi gai

c)

rừng lá kim, rừng hỗn giao, rừng lá rộng

d)

rừng lá rộng, rừng hỗn giao, rừng lá kim

25.

Đặc điểm khí hậu của môi trường Địa Trung Hải là

a)

ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm

b)

khô hạn quanh năm, lượng mưa rất thấp

c)

mùa hạ nóng và khô, mùa đông ấm áp, mưa vào thu – đông

d)

mùa đông rất lạnh và kéo dài, mùa hạ ngắn

26.

Khí hậu đới ôn hòa mang tính chất trung gian, biểu hiện là

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C, lượng mưa trung bình từ 1000 – 1500mm

b)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng 100C, lượng mưa trung bình từ 600 - 800mm

c)

Nhiệt độ trung bình năm khoảng -10C, lượng mưa trung bình khoảng 500mm

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C, lượng mưa trung bình từ 1500 – 2500mm

27.

Khí hậu ẩm ướt quanh năm, mùa hạ mát mẻ, mùa đông không lạnh lắm là đặc điểm của môi trường nào của đới ôn hòa

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới hải dương

c)

Địa trung hải

d)

Cận nhiệt đới ẩm

28.

Vị trí trung gian đã ảnh hưởng đến đặc điểm thời tiết ở đới ôn hòa như thế nào

a)

Thời tiết thay đổi thất thường

b)

Thời tiết quanh năm mát mẻ

c)

Quanh năm chịu ảnh hưởng của các đợt khí lạnh

d)

Nhiệt độ không quá nóng, không quá lạnh

29.

Đâu là biểu hiện của sự thay đổi thiên nhiên theo bắc nam ở đới ôn hòa

a)

Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông

b)

Bờ Tây lục địa có khí hậu ẩm ướt, càng vào sâu đất liền tính lục địa càng rõ rệt

c)

Ở vĩ độ cao có mùa đông rất lạnh và kéo dài, gần chí tuyến có mùa đông ấm áp

d)

Thảm thực vật thay đổi từ rừng lá rộng sang rừng hỗn giao và rừng lá kim

30.

Cho biểu đồ sau:

Tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng

a)

7,8

b)

6

c)

5

d)

4

31.

Cho biểu đồ sau:

Tháng có nhiệt độ thấp nhất là tháng

a)

1

b)

2

c)

11

d)

12

32.

Cho biểu đồ sau:

Tháng có lượng mưa thấp nhất là tháng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

33.

Cho biểu đồ sau:

Tháng có lượng mưa cao nhất là tháng

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9

34.

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thuộc kiểu môi trường nào của đới ôn hòa

a)

Môi trường Địa Trung Hải

b)

Môi trường ôn đới hải dương

c)

Môi trường ôn đới lục địa

d)

Môi trường hoang mạc ôn đới

35.

Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ sau đây thuộc kiểu môi trường nào của đới ôn hòa

a)

Môi trường Địa Trung Hải

b)

Môi trường ôn đới hải dương

c)

Môi trường ôn đới lục địa

d)

Môi trường hoang mạc ôn đới

36.

Gió thổi thường xuyên của khu vực đới nóng là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Đông Cực

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió mùa

37.

Gió thổi thường xuyên của khu vực đới ôn hòa là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Đông Cực

c)

Gió Tín Phong

d)

Gió mùa

38.

Môi trường nào chiếm phần lớn diện tích đới ôn hòa

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường ôn đới lục địa

c)

Môi trường Địa Trung Hải

d)

Môi trường hoang mạc ôn đới

39.

Chiếm diện tích lớn nhất ở đới ôn hòa là

a)

Môi trường ôn đới hải dương

b)

Môi trường ôn đới lục địa

c)

Môi trường hoang mạc

d)

Môi trường địa trung hải

40.

“Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

41.

Việt Nam nằm trong môi trường

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường ôn đới

42.

Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa

a)

rừng cây rụng lá vào mùa khô

b)

đồng cỏ cao nhiệt đới

c)

rừng ngập mặn

d)

rừng rậm xanh quanh năm

43.

Hướng gió chính vào mùa đông ở môi trường nhiệt đới gió mùa là

a)

 Tây Nam

b)

Đông Bắc

c)

Đông Nam

d)

Tây Bắc

44.

Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là

a)

Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam

b)

Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc

c)

Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc

d)

Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam

45.

Loại gió thổi quanh năm ở đới nóng là

a)

Gió Tây ôn đới

b)

Gió Tín phong

c)

Gió mùa

d)

Gió Đông cực

46.

Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường nhiệt đới

d)

Môi trường địa trung hải

47.

Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của

a)

môi trường nhiệt đới

b)

môi trường xích đạo ẩm

c)

môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

môi trường hoang mạc

48.

Hãy cho biết Mum- bai ( Ấn Độ) thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường hoang mạc

49.

Hãy cho biết Xin – ga - po thuộc kiểu môi trường nào của đới nóng

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường nhiệt đới

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường hoang mạc

50.

Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển

a)

Rừng rậm nhiệt đới

b)

Rừng rậm xanh quanh năm

c)

Rừng thưa và xa van

d)

Rừng ngập mặn