Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ CUỐI KÌ 6

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng 700 năm TCN, nhà nước đầu tiên của nước ta đã ra đời có tên gọi là:

a)

Nước Văn Lang

b)

Nước Âu Lạc

c)

Nước Lạc Việt

d)

Nước Đại Việt

2.

Chiến thắng Bạch Đằng do ai lãnh đạo?

a)

Ngô Quyền

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Lê Đại Hành

d)

Quách Quỳ

3.

Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo có ý nghĩa gì?

a)

Kết thúc hoàn toàn thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc.

b)

Mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

c)

Cả hai ý trên.

4.

Dưới ách thống trị của các triều đại phong kiến phương Bắc, cuộc sống của nhân dân ta như thế nào?

a)

Cuộc sống an vui, hạnh phúc.

b)

Cuộc sống lầm than, bắt đi tìm các sản vật quý, đưa người Hán sang, phải theo phong tục của người Hán, học chữ Hán, sống theo pháp luật của người Hán.

c)

Bắt học theo người Hán, sống theo pháp luật của người Hán.

5.

Cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai diễn ra và kết thúc vào thời gian nào?

a)

1075 - 1077

b)

981 - 985

c)

1057 - 1075

6.

Đinh Bộ Lĩnh có công gì trong buổi đầu độc lập đất nước?

a)

Thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế.

b)

Đất nước bị chia cắt, loạn lạc.

c)

Chấm dứt thời kì đô hộ phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.

d)

Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.

7.

Vị vua nào đã quyết định dời kinh đô từ Hoa Lư ra Thăng Long?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Lý Thái Tổ

c)

Lý Nhân Tông

8.

Thái hậu họ Dương mời Lê Hoàn làm vua vì:

a)

Đinh Toàn lên ngôi khi mới 6 tuổi.

b)

Loạn 12 sứ quân.

c)

Nhà Tống đem quân xâm lược nước ta.

d)

Vua còn nhỏ không gánh nổi việc nước và mọi người đặt niềm tin vào Thập đạo tướng quân Lê Hoàn.

9.

Ai là người dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Lý Thường Kiệt

10.

Ai là người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Lý Thường Kiệt

11.

Ai là người chỉ đạo xây dựng phòng tuyến Như Nguyệt?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Lý Thường Kiệt

12.

Ai là người chỉ huy và giành chiến thắng trên sông Bạch Đằng?

a)

Trần Hưng Đạo

b)

Ngô Quyền

c)

Đinh Bộ Lĩnh

d)

Lý Thường Kiệt

13.

Việc mở rộng việc đắp đê từ đầu nguồn các con sông lớn cho đến cửa biển vào năm:

a)

Năm 1226

b)

Năm 1248

c)

Năm 1400

d)

Năm 1406

14.

Nhà Hồ được thành lập vào năm:

a)

Năm 1226

b)

Năm 1248

c)

Năm 1400

d)

Năm 1406

15.

Nước ta bị nhà Minh đô hộ vào năm:

a)

Năm 1226

b)

Năm 1248

c)

Năm 1400

d)

Năm 1406

16.

Nhà Trần được thành lập vào năm:

a)

Năm 1226

b)

Năm 1248

c)

Năm 1400

d)

Năm 1406

17.

Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?

a)

Để chống lũ lụt.

b)

Để chống hạn hán.

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.

d)

Để tuyển mộ người đi khai hoang.

18.

Nêu những minh chứng thể hiện ý chí quyết tâm tiêu diệt quân xâm lược Mông-Nguyên lần thứ hai của quân dân nhà Trần.

a)

Trong điện Diên Hồng, các bô lão đều đồng thanh: “Đánh!”.

b)

Trần Hưng Đạo đã viết Hịch tướng sĩ để khích lệ toàn quân đánh giặc.

c)

Các chiến binh tự mình thích vào cách tay hai chữ “Sát Thát”(giết giặc Mông Cổ).

d)

Lý Thường Kiệt viết bài thơ Nam quốc sơn hà.

19.

Ai là người chỉ huy cuộc kháng chiến chống quân Tống lần thứ hai?

a)

Đinh Bộ Lĩnh

b)

Ngô Quyền

c)

Lý Thường Kiệt

20.

Đặc điểm tình hình Việt Nam trước 1858....

a)

Đất nước bắt đầu xuất hiện dấu hiệu khủng hoảng, suy yếu.

b)

Là vùng đệm cho thực dân phương Tây xâm lược.

c)

Đất nước được độc lập, có chủ quyền, phát triển mạnh kinh tế.

d)

Có độc lập, chủ quyền nhưng đã khủng hoảng, suy yếu nghiêm trọng.

21.

Hoạt động kinh tế đóng vai trò chủ đạo ở Hi Lạp và La Mã cổ đại là:

a)

Chăn nuôi gia súc và đánh cá

b)

Nông nghiệp thâm canh

c)

Thủ công nghiệp và thương nghiệp

d)

Làm gốm, dệt vải

22.

Ở Hy Lạp và La Mã lực lượng lao động chính trong xã hội là:

a)

Nông dân

b)

Nô lệ và nông dân

c)

Chủ nô

d)

Nô lệ

23.

Truyền thuyết Mị Châu – Trọng Thủy nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

a)

Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp

b)

Chống giặc ngoại xâm của người Việt

c)

Phong tục tập quán tốt đẹp của người Việt

d)

Giải thích nguồn gốc của người Việt

24.

Tại sao nhìn vào bia đá ở Văn Miếu (Hà Nội) chúng ta biết đó là bia Tiến sĩ?

a)

Nhờ chữ khắc trên bia có tên những người đỗ đạt trong các kì thi

b)

Nhờ sự nghiên cứu của khoa học

c)

Nhờ có tên những người đỗ đạt trong các kì thi.

d)

Nhờ những tài liệu lịch sử để lại

25.

Phần quan trọng nhất của mỗi thành bang ở Hi Lạp cổ đại là:

a)

Vùng đất trồng trọt

b)

Nhà thờ.

c)

Phố xá

d)

Bến cảng

26.

Nguồn sản vật nối tiếng của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á là

a)

gia vị. 

b)

nho.       

c)

chà là.             

d)

ôliu.

27.

. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nền kinh tế của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á bị phụ thuộc nặng nề vào việc giao lưu với bên ngoài.

b)

Giao lưu thương mại với nước ngoài thúc đấy sự phát triển kinh tế, văn hoá của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á.

c)

Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á chỉ giao lưu buôn bán với thương nhân Ấn Độ.

d)

Các thương cảng nối tiếng thời trung đại ở Đông Nam Á đều thuộc các quốc gia Đông Nam Á hải đảo.

28.

Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vàokhoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII.

b)

Tử thế kỉ VII đến thế kỉ X.

c)

Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV.

d)

Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII.

29.

Điểm khác về điều kiện tự nhiên của La Mã so với Hy Lạp có đại là gi?

a)

Có nhiều vũng, vịnh kín gió.

b)

Có nguồn khoáng sản phong phú.

c)

Lãnh thổ trải rộng ra cả ba châu lục.

d)

Nền kinh tế đại điền trang phát triển.

30.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nền kinh tế của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á bị phụ thuộc nặng nề vào việc giao lưu với bên ngoài.

b)

Giao lưu thương mại với nước ngoài thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á.

c)

Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á chỉ giao lưu buôn bán với thương nhân Ấn Độ.

d)

Các thương cảng nổi tiếng thời trung đại ở Đông Nam Á đều thuộc các quốc gia Đông Nam Á hải đảo.

31.

Các tín ngưỡng bản địa Đông Nam Á đã dung hợp với tôn giáo nào từ Ấn Độ và Trung Quốc?

a)

Ấn Độ giáo và Thiên Chúa giáo.

b)

Phật giáo và Thiên Chúa giáo

c)

Ấn Độ giáo và Phật giáo.

d)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo.