Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ 4

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

a)

x2(x + 12)

b)

x(x2 + 12)

c)

x(x2 – 12)

d)

x2(x – 12)

2.

Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được

a)

m(x + y + 1)

b)

m(x + y + m)

c)

m(x + y) 

d)

m(x + y – 1)

3.

Đẳng thức nào sau đây là đúng

a)

y5 – y4 = y4(y – 1)   

b)

y5 – y4 = y3(y2 – 1)

c)

y5 – y4 = y5(1 – y)  

d)

y5 – y4 = y4(y + 1)

4.

Chọn câu sai.

a)

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)

b)

(x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]

c)

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

d)

(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)

5.

Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…).

Điền biểu thức thích hợp vao dấu …

a)

3a2 – b   

b)

3a2+ 4b  

c)

3a2 – 4b 

d)

3a2 + b

6.

Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được

a)

(xy + 2)3

b)

(xy + 8)3   

c)

x3y3 + 8  

d)

(x3y3 + 2)3

7.

Chọn câu đúng.

a)

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x + 1)(x + 2)

b)

(5x – 4)2 – 49x2 = (3x – 1)(x + 2)

c)

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x - 2)

d)

(5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x + 2)

8.

Cho (4x2 + 4x – 3)2 – (4x2 + 4x + 3)2 = m.x(x + 1) với m Є R. Chọn câu đúng về giá trị của m.

a)

m > 47   

b)

m < 0  

c)

m ⁝ 9    

d)

m là số nguyên tố

9.

Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn (2x – 5)2 – 4(x – 2)2 = 0?

a)

2

b)

1

c)

0

d)

4

10.

Tính giá trị biểu thức P = x3 – 3x2 + 3x với x = 101

a)

1003+ 1  

b)

1003 – 1 

c)

1003      

d)

1013

11.

x2+5x+4x^2+5x+4  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x+1)(x+4)\left(x+1\right)\left(x+4\right)  

b)

(x+1)(x+5)\left(x+1\right)\left(x+5\right)  

c)

(x−1)(x+4)\left(x-1\right)\left(x+4\right)  

d)

(x+5)(x−1)\left(x+5\right)\left(x-1\right)  

12.

x2−6x+5x^2-6x+5  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x−1)(x−5)\left(x-1\right)\left(x-5\right)  

b)

(x+1)(x+5)\left(x+1\right)\left(x+5\right)  

c)

(x−1)(x+5)\left(x-1\right)\left(x+5\right)  

d)

(x+6)(x+1)\left(x+6\right)\left(x+1\right)  

13.

x2−6x+9x^2-6x+9  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x−3)2\left(x-3\right)^2  

b)

(x+6)(x+3)\left(x+6\right)\left(x+3\right)  

c)

(x−1)(x+9)\left(x-1\right)\left(x+9\right)  

d)

(x+9)(x+1)\left(x+9\right)\left(x+1\right)  

14.

x2−6xx^2-6x  phân tích thành nhân tử là 

a)

x(x−6)x\left(x-6\right)  

b)

(x−6)(x+1)\left(x-6\right)\left(x+1\right)  

c)

(x−2)(x+3)\left(x-2\right)\left(x+3\right)  

d)

(x+2)(x+3)\left(x+2\right)\left(x+3\right)  

15.

x3−16xx^3-16x  phân tích thành nhân tử là 

a)

x(x−4)(x+4)x\left(x-4\right)\left(x+4\right)  

b)

x(x−4)2x\left(x-4\right)^2  

c)

x(x−4)x\left(x-4\right)  

d)

x(x2−16)x\left(x^2-16\right)  

16.

x2−3x+xy−3yx^2-3x+xy-3y  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x−3)(x+y)\left(x-3\right)\left(x+y\right)  

b)

x(x−3)x\left(x-3\right)  

c)

x(x−3)+y(x−3)x\left(x-3\right)+y\left(x-3\right)  

d)

(x+3)(x−y)\left(x+3\right)\left(x-y\right)  

17.

x2−3x^2-3  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x−3)(x+3)\left(x-\sqrt{3}\right)\left(x+\sqrt{3}\right)  

b)

x(x−3)x\left(x-3\right)  

c)

(x−3)(x+3)\left(x-3\right)\left(x+3\right)  

d)

(x+9)(x−9)\left(x+9\right)\left(x-9\right)  

18.

x3−8x^3-8  phân tích thành nhân tử là 

a)

(x−2)(x2+2x+4)\left(x-2\right)\left(x^2+2x+4\right)  

b)

(x−2)3\left(x-2\right)^3  

c)

(x−4)(x+4)\left(x-4\right)\left(x+4\right)  

d)

(x+8)(x−8)\left(x+8\right)\left(x-8\right)  

19.

x2−4x=0x^2-4x=0  x nhận các giá trị là 

a)

0 vaˋ 40\ và\ 4  

b)

0 vaˋ 20\ và\ 2  

c)

0 vaˋ −40\ và\ -4  

d)

4 vaˋ −44\ và\ -4  

20.

2x2−4x2x^2-4x  phân tích thành nhân tử ta được

a)

2x(x−2)2x\left(x-2\right)  

b)

x(2x−4)x\left(2x-4\right)  

c)

(x−2)2\left(x-2\right)^2  

d)

2(x2−2x)2\left(x^2-2x\right)  

21.

5x3 - 15 phân tích thành nhân tử thành?

a)

5( x3 - 2)

b)

5( x3 + 3)

c)

5( x3 - 3)

d)

15( x3 - 1)

22.

4x2 - 12x phân tích thành nhân tử là?

a)

4x(x−3)4x\left(x-3\right)  

b)

4x(x+3)4x\left(x+3\right)  

c)

4(x2−3)4\left(x^2-3\right)  

d)

4(x−3x)4\left(x-3x\right)  

23.

2x+ 24 phân tích về dạng tích là?

a)

2(x−12)2\left(x-12\right)  

b)

2(x+12)2\left(x+12\right)  

c)

4(x−6)4\left(x-6\right)  

d)

2(x−10)2\left(x-10\right)  

24.

6x2 - 12 phân tích thành nhân tử là

a)

6(x2-2)

b)

4(x - 3)

c)

6( x - 2)

d)

6 ( x + 2)

25.

9x2 - 18 phân tích về dạng tích là?

a)

9(x−18)9\left(x-18\right)  

b)

9(x−2)9\left(x-2\right)  

c)

9(x−2)(x+2)9\left(x-\sqrt[]{2}\right)\left(x+\sqrt[]{2}\right)  

d)

9(x2−2)9\left(x^2-2\right)  

26.

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

(x+y)(x−y)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

(x−y)2\left(x-y\right)^2  

d)

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

27.

Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 - 9

a)

(x + 3)(x - 3)

b)

(x + 9)(x - 9)

c)

(x + 3)2

d)

(x - 3)2

28.

Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 + 3x2 +3x + 1

a)

(x+1)2

b)

(x-1)3

c)

(x+1)3

d)

(x-1)2

29.

Kết quả phân tích đa thức  8x3−188x^3-\frac{1}{8}  thành nhân tử là

a)

(2x−12)(4x2−x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2-x+\frac{1}{4}\right)  

b)

(2x−12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

c)

(2x−12)(4x2+x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+x+\frac{1}{4}\right)  

d)

(2x−12)(4x2+2x+14)\left(2x-\frac{1}{2}\right)\left(4x^2+2x+\frac{1}{4}\right)  

30.

Biết 25x2−1=025x^2-1=0  . Giá trị của x là


a)

15\frac{1}{5}  

b)

−15\frac{-1}{5}  

c)

15\frac{1}{5}  hoặc  −15\frac{-1}{5}  

d)

15\frac{1}{5}  hoặc  00  

31.

Phân tích đa thức x3−6x2y+12xy2−8y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  được kết quả

a)

(x−y)3\left(x-y\right)^3  

b)

(2x−y)3\left(2x-y\right)^3  

c)

x3−8y3x^3-8y^3  

d)

(x−2y)3\left(x-2y\right)^3  

32.

Kết quả sau khi phân tích đa thức 2x2 - 50 thành nhân tử là

a)

2(x – 25)(x + 25)

b)

2(x – 5)(x + 5)

c)

(2x + 5)(2x – 5)

d)

2(x2 - 25)

33.

Kết quả sau khi phân tích đa thức x2 + 4x – y2 + 4 thành nhân tử là:

a)

(x + 2)(y – 4 )

b)

(x + y – 2)(x + y + 2)

c)

(x + 2 + y)(x + 2 – y)

d)

x(x + 4)

34.


Tính nhanh
37⋅7+7⋅63−8⋅7−7.237\cdot7+7\cdot63-8\cdot7-7.2  

a)

700

b)

620

c)

640

d)

630

35.

Giá trị của x thoả mãn 5x2−10x+5=05x^2-10x+5=0 là 

a)

x=1x=1  

b)

x=−1x=-1  

c)

x=2x=2  

d)

x=5x=5