wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập liên kết hóa học

Total questions: 42

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
2.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
3.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là  
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
4.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
5.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
6.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
7.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

kim loại và phi kim.

c)

phi kim điển hình.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

8.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

9.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

10.

Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

phi kim khác nhau.

b)

phi kim mạnh và kim loại mạnh.

c)

cùng một phi kim điển hình.

d)

kim loại và kim loại.

11.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

12.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
13.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2S là

a)

H = S = H

b)

H - S = H

c)

H = S - H

d)

H – S – H

14.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết


a)

A. cộng hóa trị không cực.

b)

B. cộng hóa trị phân cực.

c)

C. ion.

d)

D. hiđro.

15.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. K2O.

d)

D. HCl.

16.

Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

a)

A. Na2O ; KCl ; HCl.

b)

B. K2O ; BaCl2 ; CaF.

c)

C. Na2O ; H2S ; NaCl.

d)

D. CO2 ; K2O ; CaO.

17.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

A. O2, H2O, NH3.

b)

B. H2O, HF, H2S.

c)

C. HCl, O2, H2S.

d)

D. HF, Cl2, H2O.

18.

Cho các phân tử sau: H2O, H2, HI, NH3, HF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

19.

Nitơ có số hiệu nguyên tử Z = 7. Trong phân tử N2 có liên kết

a)

đơn.

b)

đôi.

c)

ba.

d)

bốn.

20.

Số cặp electron dùng chung trong phân tử amoniac (NH3) là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Anion clorua (17Cl-) có số electron là

a)

17.

b)

16.

c)

19.

d)

18.

22.

Nguyên tử X thuộc nhóm IIA. X có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

X2-.

b)

X6-.

c)

X3+.

d)

X2+.

23.

Nguyên tử Y thuộc nhóm VIA. Y có khả năng tạo ion bền nào sau đây?

a)

Y6+.

b)

Y2+.

c)

Y2-.

d)

Y-.

24.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết

a)

cho – nhận.

b)

kim loại.

c)

cộng hóa trị.

d)

ion.

25.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

XY.

d)

X3Y2.

26.

Hợp chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị trong phân tử?

a)

K2CO3.

b)

Na2SO4.

c)

C2H5OH.

d)

NH4Cl.

27.

Trong các phản ứng hoá học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

   

a)

  Nhường bớt electron.

   

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

c)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể

 

d)

nhận thêm electron.

   

28.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

  

a)

Sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

b)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

    Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

d)

 Sự góp chung các electron độc thân.

 

29.

Anion X2- có cấu hình electron giống R+ (có cấu hình electron lớp vỏ ngoài cùng là 2p6) thì cấu hình electron của nguyên tử X là:

     

a)

1s22s22p2                     

b)

  1s2 2s2 2p63s2                 

c)

  1s2 2s2 2p4              

d)

      1s2 2s2 2p5

30.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không cực.

31.

Liên kết hóa học trong phân tử Al2O3 được hình thành do

a)

hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.

b)

mỗi nguyên tử Al và O góp chung 3 electron.

c)

mỗi nguyên tử đó nhường electron để trở thành các ion trái dấu hút nhau.

d)

2Al →2 Al3+ +2. 3e; 3O + 3.2e →3 O2-;

2Al3+ +3 O2- →Al2O3.

32.

Các nguyên tử và ion 9F-; 10Ne, 11Na+ giống nhau về

a)

số khối.

b)

số electron.

c)

số proton.

d)

số nơtron.

33.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng

a)

nhận thêm 2 electron.

b)

nhường đi 6 electron.

c)

nhường đi 2 electron.

d)

nhận thêm 1 electron.

34.

Quá trình nào sau đây viết đúng?

a)

K → K2- + 2e.

b)

O → O2- + 2e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

Na + 1e → Na1-.

35.

Cho độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58, liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

hiđro.

36.

Công thức cấu tạo của phân tử SO2

a)

O == S \rightarrow   O.

b)

O -  S \rightarrow O.

c)

S ==== S

d)

O == S ==  O

37.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố A nằm ở nhóm IIA, nguyên tố B nằm ở nhóm VIA. Công thức phân tử của hợp chất tạo thành giữa A và B là

a)

AB.AB.

b)

A2B.A_2B.

c)

A2B.A_2B.

d)

A2B3.A_2B_3.

38.

Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIIIA.

b)

chu kì 4, nhóm IIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIB.

d)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

39.

Tổng số hạt proton trong hợp chất XY2 bằng 32. Nguyên tử X nhiều hơn nguyên tử Y 8 electron. X và Y lần lượt là

a)

S và O.

b)

O và S.

c)

Mg và Ca.

d)

Ca và Mg.

40.

Liên kết ion được hình thành giữa các nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

lớn hơn hoặc bằng 1,7

b)

lớp hơn hoặc bằng 0,4

c)

lớn hơn hoặc bằng 0

d)

lớn hơn hoặc bằng 1,4

41.

Có 2 nguyên tố X (Z = 19) ; Y (X = 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên kết là :

a)

XY, liên kết ion.

b)

XY, liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

X2Y, liên kết ion.

d)

XY2, liên kết cộng hóa trị có cực.

42.
Cho các ion: Na+, Al3+, SO42-, NO3- , Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
7