wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 11

Total questions: 25

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nghiệm của phương trình  cos2x=0\cos2x=0  là:

a)

x=π2+kπ,kZx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

b)

x=π4+kπ2,kZx=\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2},k\in Z  

c)

x=π2+k2π,kZx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,kZx=k\pi,k\in Z  

2.

Phương trình  msinx+5cosx=13m\sin x+5\cos x=13    có nghiệm khi và chỉ khi

a)

|m| ≤ 12

b)

|m| ≥ 12

c)

m ≥ 12

d)

m ≤ - 12

3.

Giải phương trình 3sinxcosx+1=0\sqrt{3}\sin x-\cos x+1=0

a)
b)
c)
d)
4.

Phương trình 

cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

5.

Tìm số nghiệm của phương trình

2cos2xcosx3=02\cos^2x-\cos x-3=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

6.

Trong một trường THPT, khối 11 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 11 đi dự dạ hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?

a)

280

b)

325

c)

605

d)

91000

7.

Một bó hoa có 7 hoa hồng trắng, 5 hoa hồng đỏ và 9 hoa hồng vàng. Hỏi có mấy cách chọn lấy ba bông hoa có đủ cả ba màu.

a)

21

b)

31

c)

72

d)

315

8.

Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác nhau lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4?

a)

30

b)

27

c)

36

d)

60

9.
Từ 6 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 ta lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số gồm 5 chữ số khác nhau?
a)
120
b)
192
c)
312
d)
216
10.
Một lớp có 50 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách phân công 3 học sinh để làm vệ sinh lớp học trong một ngày biết một học sinh lau bảng, một học sinh quét lớp, một học sinh tưới hoa.
a)
117600
b)
128500
c)
376
d)
436
11.

Đa giác đều 12 cạnh có tất cả bao nhiêu đường chéo?

a)

121

b)

66

c)

132

d)

54

12.

Câu 3. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 8. A. 1/6 B. 5 /36 C. 1/9 D. 1/2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Câu 6. Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca, tính xác suất để trong 4 người được chọn có ít nhất 3 nữ. A. 70/143 B. 73/143 C. 56/143 D. 87/143

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;3)A\left(3;-3\right) . Ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v=(1;2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right) là:

a)

A(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A(3;5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A(4;6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A(4;5)A'\left(4;-5\right)  

15.

Cho hai điểm A(0;5)A\left(0;-5\right) và B(3;4)B\left(3;4\right)  . Phép tịnh tiến theo v\overrightarrow{v} biến AA thành BB . Toạ độ  v\overrightarrow{v} là :

a)

(3;9)\left(-3;9\right)  

b)

(3;9)\left(3;9\right)  

c)

(3;9)\left(-3;-9\right)  

d)

(3;9)\left(3;-9\right)  

16.

Trong mp(Oxy) cho v=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  TvT_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

17.

Nếu hai mp phân biệt có 1 điểm chung thì chúng sẽ có 1 ...?... đi qua điểm chung ấy.

a)

mặt phẳng

b)

đường thẳng

c)

đường thẳng chung

d)

hình chóp

18.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song CD ). Gọi M là trung điểm của SD , SB sao cho SN=2BN, O là giao điểm của AC và BD . Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau:

a)

SO và AD

b)

MN và SO.

c)

MN và SC

d)

SA và BC.

19.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) là đường thẳng d:

a)

Đi qua S .

b)

Đi qua điểm S và song song với AB.

c)

Đi qua điểm S và song song với AD.

d)

Đi qua điểm S và song song với AC.

20.

Cho tứ diện ABCD , M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây ?

a)

Mặt phẳng (PCD)

b)

Mặt phẳng (ABC)

c)

Mặt phẳng (ABD)

d)

Mặt phẳng (BCD)

21.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

MN//(ABCD)

b)

MN//(SAB)

c)

MN//(SCD)

d)

MN//(SBC)

22.
Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AD và BC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SMN) và (SAC) là:
a)
A. SD.
b)
B. SO (O là tâm hình bình hành ABCD).
c)
C. SG (G là trung điểm AB).
d)
D. SF (F là trung điểm CD).
23.
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với AB//CD. Gọi I là giao điểm của AC và BD. Trên cạnh SB lấy điểm M. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ADM) và (SAC).
a)
A. SI.
b)
B. AE (E là giao điểm của DM và SI).
c)
C. DM.
d)
D. DE (E là giao điểm của DM và SI).
24.

Hãy Chọn Câu sai :

a)

Nếu hai mặt phẳng song song thì mọi đường thẳng nằm trên mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia.

b)

Nếu mặt phẳng (P) chứa hai đường thẳng cùng song song với mặt phẳng (Q) thì (P)(Q) song song với nhau.

c)

Nếu hai mặt phẳng (P) (Q) song song nhau thì mặt phẳng (R) đã cắt (P) đều phải cắt (Q) và các giao tuyến của chúng song song nhau.

d)

Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại.

25.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và SAD. E, F lần lượt là trung điểm của AB và AD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

IJ//(SBD)

b)

IJ//(SEF)

c)

IJ//(SAB)

d)

IJ//(SAD)