Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 1

Total questions: 34

Worksheet time: 6hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả các nghiệm của phương trình cos2x + sinx + 2 = 0là

a)
b)
c)
d)
2.

Tập nghiệm của phương trình sin2x = sinx là:

a)
b)
c)
3.

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn?

a)

y = cos2x

b)

y = 2tanx

c)

y = 2sinx

d)

y = 2cos(x-1)

4.

Lớp có 18 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Thầy giáo chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách chọn?

a)

35

b)

18

c)

17

d)

306

5.

Bạn An có 5 cái bút khác nhau và 10 quyển sách khác nhau. Bạn chọn ngẫu nhiên 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn có bao nhiêu cách chọn?

a)

50

b)

10

c)

15

d)

1

6.

Trong mặt phẳng cho một tập hợp gồm 7 điểm phân biệt. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ có điểm đầu và điểm cuối thuộc tập hợp điểm này?

a)

42

b)

21

c)

14

d)

Đáp án khác

7.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

a)
b)
c)
d)
8.

Có bao nhiêu cách sắp xếp một nhóm 6 học sinh thành một hàng ngang?

a)

36

b)

120

c)

720

d)

25

9.

Số tập hợp con khác rỗng của tập hợp gồm 15 phần tử là

a)

32768

b)

32767

c)

15!

d)

15²

10.
a)
b)
c)
d)
11.

a)

2018

b)

2021

c)

2019

d)

2020

12.

Một đội văn nghệ gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Xác suất đề trong 4 người được chọn có đúng 2 nữ là

a)

32/142

b)

56/143

c)

8/143

d)

16/143

13.

Một hộp đựng 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu đen. Chọn ngẫu nhiên hai quả.Tính xác suất đề chọn được hai quả cầu khác màu.

a)

7/22

b)

31/66

c)

35/66

d)

5/33

14.
a)

7/12

b)

1/2

c)

1/7

d)

1/12

15.

Gieo ba con súc sắc. Xác suất để số chấm xuất hiện trên ba con súc sắc như nhau là?

a)

12/216

b)

1/216

c)

6/216

d)

3/216

16.

Một hộp có 5 viên bi xanh, 6 viên bi đỏ và 7 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 5 viên bi trong hộp, tính xác suất để 5 viên bi được chọn có đủ màu và số bi đỏ bằng số bi vàng.

a)

313/408

b)

95/408

c)

5/102

d)

25/136

17.
a)

U₂ = 7

b)

U₂ = -3

c)

U₃ = 7

d)

U₃ = -3

18.

a)
b)
c)
19.

a)
b)

Là giãy số tăng

c)

Là giãy số giảm

d)
20.

a)

-59048

b)

-310

c)

-155

21.

a)

4093

b)

4930

c)

4390

d)

4039

22.

Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?

a)

1635

b)

1792

c)

2055

d)

3125

23.
a)
b)
c)
d)
24.

a)

-12

b)

5

c)

12

d)

1/5

25.

a)

-341

b)

341

26.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

a)

A. Phép vị tự biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó.

b)

B. Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó.

c)

C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó.

d)

D. Phép tịnh tiến biến đường tròn bán kính R, thành đường tròn có bán kính kR.

27.
a)

A. (4;-3)

b)

B. (4;3)

c)

C. (-4;3)

d)

D. (3;4)

28.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

A. Có vô số mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

b)

B. Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

c)

C. Có 4 điểm không cùng thuộc một mặt phẳng.

29.

Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng song song với đường thẳng nào sau đây?

a)

AC

b)

DC

c)

BD

d)

AD

30.

Cho tứ diện ABCD và M,N lần lượt là trọng tâm của tam giác ABC,ABD. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

MN//CD

b)

MN//AD

c)

MN//BD

d)

MN//CA

31.

Cho hình tứ diện ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

AB và DC cắt nhau

b)

AB và DC chéo nhau

c)

AB và DC song song

d)

Tồn tại một mặt phẳng chứa AB và DC

32.

Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

A. Đường thẳng d song song với một đường thẳng nào đó trong (P).

b)

B. Đường thẳng d song song với mọi đường thẳng trong (P).

c)

C. Đường thẳng d song song với hai đường thẳng cắt nhau trong (P).

33.

Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB và SAD. E, F lần lượt là trung điểm của AB và AD. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

IJ // (SBD)

b)

IJ // (SEF)

c)

IJ // (SAB)

34.

Hình nào trong các hình sau là hình biểu diễn của hình chóp tứ giác?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3