NEW
Font size
WorksheetsL11 ÔN TẬP CHƯƠNG NITO- PHOTPHO
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Cho sơ đồ phản ứng sau:
NH3→ NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → NO2
Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học. Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là
2
3
4
5
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
màu hồng.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho.
kali.
cacbon.
nitơ.
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
2
1
3
4
Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit.
Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.
Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng.
Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit.
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
6
10
8
4
Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
KH2PO4 và K3PO4.
KH2PO4 và K2HPO4.
KH2PO4 và H3PO4.
K3PO4 và KOH.
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì
ion
cọng hóa trị
lưỡng cực
tất cả đều sai
đâu không phải là số oxi hóa của nguyên tố nito
+1
+2
+5
+6
nguyên tố nito có bao nhiêu mức oxi hóa
5
6
7
4
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với H2 nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Mg+ N2
Mg3N2
MgN
Mg2N3
MgN2
hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2
Li3N
LiN
LiN2
Li3N2
hợp chất nào dưới đây của nito KHÔNG tồn tại
NO2
NO3
HNO2
HNO3
tính chất hóa học của NH3 là
bazo yếu và tính khử mạnh
bazo mạnh và tính khử yếu
axit yếu
trung tính
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :
448ml
44,8ml
224ml
22,4ml
Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,24 lít.
2,8 lít.
1,792 lít .
3,36 lít.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm
NH4HCO3
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2CO3
Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
0,47g
1,88g
9,4g
0,94g
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho.
kali.
cacbon.
nitơ.
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
2
1
3
4
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
tính chất hóa học của NH3 là
bazo yếu và tính khử mạnh
bazo mạnh và tính khử yếu
axit yếu
trung tính
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hoa hồng
mùi trứng thối
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tính tan nhiều trong nước của NH3.
tính bazơ của NH3.
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.
tính khử của NH3.
Hai dạng thù hình phổ biến của photpho là
photpho trắng và photpho đỏ
photpho trắng và photpho đen
photpho đỏ và photpho đen
Trong Bảng tuần hoàn, P nằm ở vị trí nào?
Ô 15, chu kì 3, nhóm VA
Ô 15, chu kì 2, nhóm VIIA
Ô 15, chu kì 3, nhóm IIIA
Ô 15, chu kì 5, nhóm IIA
