Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 10_ĐỀ ÔN TẬP 02_P2

Total questions: 13

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phương trình có nghiệm là

a)

(15;6), (6;15)(15;6),\ (6;15)  

b)

(15;6), (6;15), (−15;−6), (−6;−15)(15;6),\ (6;15),\ (-15;-6),\ (-6;-15)  

c)

(−15;−6),(−6;−15)(-15;-6),(-6;-15)  

d)

(15;6),(−6;−15)(15;6),(-6;-15)  

2.

Cho a⃗=3i⃗−4j⃗\vec{a}=3\vec{i}-4\vec{j}   và b⃗=i⃗−j⃗\vec{b}=\vec{i}-\vec{j}   . Tìm phát biểu sai:

a)

∣b⃗∣=2|\vec{b}|=\sqrt{2}  

b)

a⃗−b⃗=(2;−3)\vec{a}-\vec{b}=(2;-3)  

c)

∣a⃗∣=5|\vec{a}|=5  

d)

∣b⃗∣=0|\vec{b}|=0  

3.

Tập nghiệm SS   của phương trình ∣2x−1∣=x−3|2x-1|=x-3   là

a)

S={−2;43}S=\left\{-2;\frac{4}{3}\right\}  

b)

S={−2}S=\left\{-2\right\}  

c)

S=∅S=\varnothing  

d)

S={43}S=\left\{\frac{4}{3}\right\}  

4.

Tập xác định của phương trình x+x2−1x−1=x−23\sqrt{x}+\frac{x^2-1}{x-1}=\sqrt[3]{x-2}   là

a)

D=[0;+∞)D=[0;+\infty)  

b)

D=[0;+∞)\{1}D=[0;+\infty)\backslash\left\{1\right\}  

c)

D=[2;+∞)D=[2;+\infty)  

d)

D=[0;+∞)\{1;2}D=[0;+\infty)\backslash\left\{1;2\right\}  

5.

Nghiệm của phương trình 2x2+x+1=2−3x2\sqrt{x^2+x+1}=2-3x   là

a)

x=0;x=165x=0;x=\frac{16}{5}  

b)

x=0x=0  

c)

x=0;x=1x=0;x=1  

d)

x=165x=\frac{16}{5}  

6.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

a)

Nếu a2>0a^2>0   thì a>0a>0  .

b)

Nếu a2>aa^2>a   thì a>0a>0  .

c)

Nếu a2>aa^2>a   thì a<0a<0  .

d)

Nếu a<0a<0   thì a2>aa^2>a  .

7.

Cho hai điểm A(1;0), B(0;−2)A(1;0),\ B(0;-2)  . Tọa độ điểm DD   sao cho AD→=−3AB→\overrightarrow{AD}=-3\overrightarrow{AB}   là:

a)

(2;0)(2;0)  

b)

(0;4)(0;4)  

c)

(4;−6)(4;-6)  

d)

(4;6)(4;6)  

8.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm   để phương trình (2m−4)x=m−2(2m-4)x=m-2   có nghiệm duy nhất.

a)

m≠2m\ne2  

b)

m≠−1m\ne-1  

c)

m=−1m=-1  

d)

m=2m=2  

9.

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để đường thẳng d:y=2x+3d:y=2x+3   cắt parabol y=x2+(m+2)x−my=x^2+(m+2)x-m   tại hai điểm phân biệt nằm cùng phía với trục tung OyOy  .

a)

m<−3m<-3  

b)

m>3m>3  

c)

m>−3m>-3  

d)

m<0

10.

Tìm giá trị nhỏ nhất mm   của hàm số f(x)=1x+11−xf(x)=\frac{1}{x}+\frac{1}{1-x}   với 0<x<10<x<1  .

a)

m=8m=8  

b)

m=4m=4  

c)

m=16m=16  

d)

m=2m=2  

11.

Cho tam giác ABCABC   cân tại A,∠A=1200A,\angle A=120^0  và AB=aAB=a  . Tính BA→⋅CA→\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{CA}  

a)

−a232-\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

b)

a232\frac{a^2\sqrt{3}}{2}  

c)

−a22-\frac{a^2}{2}  

d)

a22\frac{a^2}{2}  

12.

Trong mặt phẳng OxyOxy  cho A(−1;−1),B(3;1),C(6;0)A(-1;-1),B(3;1),C(6;0)  . Khẳng định nào sau đây đúng.

a)

∠B=135∘\angle B=135^{\circ}   

b)

∠B=135∘\angle B=135^{\circ}  

c)

∣BC→∣=3|\overrightarrow{BC}|=3  

d)

∣AB→∣=20|\overrightarrow{AB}|=20  

13.

Phương trình x2−mx+1=0x^2-mx+1=0   có hai nghiệm âm phân biệt khi

a)

m>2m>2  

b)

m≠0m\ne0  

c)

m≥−2m\ge-2  

d)

m<−2m<-2