wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 31: ÔN TẬP ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm động vật có số loài lớn nhất là:

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Động vật có xương sống

c)

Thần mềm

d)

Sâu bọ

2.

Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

3.

Giun dẹp thường kí sinh ở

a)

Trong máu

b)

Trong mật và gan

c)

Trong ruột

d)

Trong máu, mật, gan, ruột

4.

Mực tự vệ bằng cách

a)

Thu mình vào vỏ

b)

Phụt nước chạy trốn

c)

Chống trả

d)

Phun mực (hỏa mù)

5.

Ấu trùng giun đũa xâm nhập vào cơ thể, theo máu đi qua

a)

Ruột non

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Ruột non, gan, tim, phổi

6.

Ấu trùng loài thân mềm có tập tính kí sinh ở cá là

a)

Mực

b)

Trai sông

c)

Ốc bươu

d)

Bạch tuộc

7.

Ấu trùng sán lá gan có mắt và lông bơi ở giai đoạn

a)

Ấu trùng lông

b)

Ấu trùng trong ốc

c)

Kén sán

d)

Âu trùng đuôi

8.

Loài nào sau đây có tập tính sống thành xã hội?

a)

Ve sầu, nhện

b)

Nhện, bọ cạp

c)

Tôm, nhện

d)

Kiến, ong mật

9.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

10.

Nhờ đâu mà giun đũa không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa trong ruột non người

a)

Lớp vỏ cutin

b)

Di chuyển nhanh

c)

Có hậu môn

d)

Cơ thể hình ống

11.

Phát biểu nào sau đây về trai sông là sai?

a)

Không có khả năng di chuyển.

b)

Chân hình lưỡi rìu.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Trai sông có 2 mảnh vỏ.

12.

Phương pháp tự vệ của trai là

a)

tiết chất độc từ áo trai.

b)

phụt mạnh nước qua ống thoát.

c)

co chân, khép vỏ.

d)

Cả A và C đều đúng.

13.

Phát biểu nào sau đây về bạch tuộc là đúng?

a)

Có 8 tua dài, thích nghi với lối sống bơi lội tự do.

b)

Có 10 tua dài, thích nghi với lối sống di chuyển chậm chạp.

c)

Có khả năng nguỵ trang, tự vệ bằng cách vùi mình trong cát.

d)

Có tập tính đào lỗ để đẻ trứng.

14.

Động vật nào dưới đây xuất hiện từ rất sớm trên hành tinh và được xem là “hóa thạch sống”?

a)

Ốc sên

b)

Ốc vặn

c)

Ốc xà cừ.

d)

Ốc anh vũ.

15.

Những loài trai nào sau đây đang được nuôi để lấy ngọc?

a)

Trai cánh nước ngọt và trai sông.

b)

Trai cánh nước ngọt và trai ngọc ở biển.

c)

Trai tượng.

d)

Trai ngọc và trai sông.

16.

Mai của mực thực chất là

a)

khoang áo phát triển thành.

b)

tấm miệng phát triển thành.

c)

vỏ đá vôi tiêu giảm.

d)

tấm mang tiêu giảm.

17.

Giáp xác có vai trò như thế nào trong đời sống con người?

a)

Làm nguồn nhiên liệu thay thế cho các khí đốt.

b)

Được dùng làm mỹ phẩm cho con người.

c)

Là chỉ thị cho việc nghiên cứu địa tầng.

d)

Là nguồn thực phẩm quan trọng của con người.

18.

Trong lớp Hình nhện, đại diện nào dưới đây vừa có hại, vừa có lợi cho con người ?

a)

Ve bò

b)

Nhện nhà.

c)

Bọ cạp

d)

Cái ghẻ.

19.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những chân khớp có tập tính dự trữ thức ăn?

a)

Tôm sông, nhện, ve sầu.

b)

Kiến, nhện, tôm ở nhờ.

c)

Kiến, ong mật, nhện.

d)

Ong mật, tôm sông, tôm ở nhờ.

20.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

21.

Thủy tức bắt mồi có hiệu quả nhờ

a)

Di chuyển nhanh nhẹn

b)

Phát hiện ra mồi nhanh

c)

Có tua miệng dài trang bị các tế bào gai độc

d)

Có miệng to và khoang ruột rộng

22.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

23.

Các đại diện của ngành Ruột khoang không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sống trong môi trường nước, đối xứng toả tròn.

b)

Có khả năng kết bào xác.

c)

Cấu tạo thành cơ thể gồm 2 lớp, ruột dạng túi.

d)

Có tế bào gai để tự vệ và tấn công.

24.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

25.

Động vật nào thuốc ngành Ruột khoang, cơ thể hình dù, sống tự do trong nước?

a)

Giun đất

b)

Trùng biến hình

c)

Sứa

d)

Thủy tức

26.

Động vật nào thuộc ngành Giun đốt, cơ thể phân đốt, sống chui rúc trong đất, làm màu mỡ cho đất?

a)

Trùng giày

b)

Giun đũa

c)

Tôm

d)

Giun đất

27.

Động vật nào thuộc ngành Động vật nguyên sinh, cơ thể là một tế bào, di chuyển bằng lông bơi?

a)

Trùng roi

b)

Hải quỳ

c)

Trùng giày

d)

Mực

28.

Mực là động vật di chuyển tự do, cơ thể có lớp vỏ đá vôi đã tiêu giảm. Mực thuộc ngành động vật nào?

a)

Ngành Ruột khoang

b)

Ngành Thân mềm

c)

Ngành Chân khớp

d)

Ngành Động vật nguyên sinh

29.

Ngành nào sau đây có đặc điểm là: chỉ một tế bào, kích thước hiển vi?

a)

Ngành Chân khớp

b)

Ngành Động vật nguyên sinh

c)

Ngành Thân mềm

d)

Ngành Giun đốt

30.

Động vật nào gây ra những trận càn quét mùa màng lớn, gây thiệt hại cho người nông dân?

a)

Sứa

b)

Giun đất

c)

Cua

d)

Châu chấu