NEW
Font size
WorksheetsPatterns of Interaction (P1)
Total questions: 25
Worksheet time: 17mins
What type of relationship is depicted in the picture below?
Mutualism
Commensalism
Parasitism
predator and prey
An organism that feed on plant only is a ?
Producer
Carnivore
Herbivore
Omnivore
-------------------- are organisms that eat flesh (meat) only
carnivore
omnivore
herbivore
A bear can eat berries and salmon fish. What type of organism eat both plants and animals?
carnivore
producer
herbivore
omnivore
State the relationship between a fox and a rabbit .
commensalism
predator and prey
parasitism
mutualism
In the relationship between a shark and a seal. The shark is a _______________?
parasite
prey
predator
host
An organism that produces its own food is called a ________________?
consumer
producer
decomposer
parasite
Consumer
An organism that consume the plants or producers
An organism that is preyed upon
An organism the break down dead organic matter
What is the definition of - Herbivore
An organism that obtains energy by eating both plants and animals
The rate at which organic matter is created by producers in an ecosystem
An organism that obtains energy by eating only plants
An organism that obtains energy by eating only animals
What is the definition of - Carnivore
An organism that obtains energy by eating both plants and animals
An organism that feeds on plant and animal remains and other dead matter
An organism that obtains energy by eating only plants
An organism that obtains energy by eating only animals
What is the definition of - Omnivore
An organism that obtains energy by eating both plants and animals
An organism that feeds on plant and animal remains and other dead matter
An organism that obtains energy by eating only plants
Series of steps in an ecosystem in which organisms transfer energy by eating and being eaten.
Which organism can be considered an herbivore?
phytoplankton
zooplankton
arctic cod
ringed seal
Giữa các cá thể cùng loài, sống trong cùng một khu vực có các biểu hiện quan hệ là gì?
Quan hệ cạnh tranh và quan hệ đối địch.
Quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh.
Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.
Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.
Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?
Làm tăng thêm sức thổi của gió.
Làm tăng thêm tốc độ gió, cây không bị đổ.
Làm cho tốc độ thổi gió dừng lại, cây không bị đổ.
Làm giảm bớt sức thổi của gió, cây ít bị đổ.
Yếu tố nào xảy ra dẫn đến các cá thể cùng loài phải tách nhóm?
Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào.
Chỗ ở đầy đủ, thậm chí thừa thãi cho các cá thể.
Số lượng cá thể trong bầy tăng lên quá cao.
Vào mùa sinh sản và các cá thể khác giới tìm về với nhau.
Hiện tượng các cá thể tách ra khỏi nhóm dẫn đến kết quả gì?
Làm tăng khả năng cạnh tranh giữa các cá thể.
Làm cho nguồn thức ăn cạn kiệt nhanh chóng.
Hạn chế sự cạnh tranh giữa các cá thể.
Các cá thể hỗ trợ nhau tìm mồi có hiệu quả hơn.
Hai hình thức quan hệ chủ yếu giữa các sinh vật khác loài là gì?
Quan hệ hỗ trợ và quan hệ đối địch.
Quan hệ cạnh tranh và quan hệ ức chế.
Quan hệ đối địch và quan hệ ức chế.
Quan hệ hỗ trợ và quan hệ quần tụ.
Quan hệ cộng sinh là gì?
Hai loài sống với nhau, loài này tiêu diệt loài kia.
Hai loài sống với nhau và cùng có lợi.
Hai loài sống với nhau và gây hại cho nhau.
Hai loài sống với nhau và không gây ảnh hưởng cho nhau.
Thí dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ đối địch?
Tảo và nấm sống với nhau tạo thành địa y.
Vi khuẩn sống trong nốt sần của rễ cây họ Đậu.
Trên thảo nguyên, sư tử đuổi bắt trâu rừng.
Sự tranh ăn cỏ của các con bò trên đồng cỏ.
Quan hệ giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi, còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ gì?
Ký sinh.
Cạnh tranh.
Cộng sinh.
Hội sinh.
Địa y bám trên cây, giữa địa y và cây có mối quan hệ gì?
Hội sinh.
Cộng sinh.
Kí sinh.
Nửa kí sinh.
Rận và bét sống bám trên da trâu, bò. Giữa chúng và trâu, bò có mối quan hệ gì?
Hội sinh.
Kí sinh.
Sinh vật ăn sinh vật khác.
Cạnh tranh.
