WorksheetsÔn thi học kỳ 2 (1900693569)
Total questions: 100
Worksheet time: 55mins
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3;
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
Este CH3COOC2H5 có danh pháp:
metyl propylat
etyl fomat
etyl axetat
metl fomat
Este nào sau đây được điều chế từ axit và acol tương ứng?
CH3COOCH3
CH3COOC6H5
HCOOC2H3
C2H5COOC6H5
Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:
nCO2 > n H2O
nCO2 < n H2O
nCO2 = n H2O
nCO2 - n H2O = n este
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:
Axit axetic
Ancol etylic
Axit propyolic
Metyl fomat
Số đồng phân este của C4H8O2 là
4
2
3
1
Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?
CH3COOH, C2H5OH
C2H5COOH, C2H5OH
CH3COOH, CH3OH
C2H5COOH, CH3OH
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
A. CH3COOH và C6H5ONa
B. CH3COOH và C6H5OH
C. CH3OH và C6H5ONa
D. CH3COONa và C6H5ONa
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dầu thực vật ở trạng thái lỏng do chứa chủ yếu các gốc hiđrocacbon no.
Muối natri hoặc kali của axit béo được ứng dụng làm xà phòng.
Thủy phân chất béo thu được ancol đơn chức.
Chất béo chỉ tồn tại trạng thái rắn ở điều kiện thường.
Khi xà phòng hóa hoàn toàn một chất béo X bằng dung dịch NaOH, thu được một sản phẩm gồm CH3[CH2]16COONa và glixerol. Chất béo X có tên là
tristearin.
trilinolein.
triolein.
tripanmitin.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol (C17H35COO)C3H5(OOCC15H31)2 trong dung dịch NaOH dư, thu được a mol muối natri panmitat. Giá trị của a là
1
2
3
4
Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
tách nước.
hiđro hóa.
đề hiđro hóa.
xà phòng hóa.
Cho a mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hết với NaOH thu được 46 gam glixerol, a có giá trị là
0,3.
0,4.
0,5.
0,6.
Trong phân tử cacohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức
ancol.
axit cacboxylic.
anđehit.
amin.
Tinh bột và xenlulozơ là
monosaccarit.
đisaccarit.
đồng đẳng.
Polisaccarit.
Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Cn(H2O)m.
CnH2O.
CxHyOz.
R(OH)x(CHO)y.
Cho các chất sau: (1) glucozơ, (2) fructozơ, (3) saccarozơ, (4) etylen glicol, (5) tristearin. Số chất thuộc loại saccarit là
1
2
3
4
Các chất đồng phân với nhau là
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là
(1) < (3) < (2).
(2) < (3) < (1).
(3) < (1) < (2).
(3) < (2) < (1).
Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
1
2
3
4
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2.
Câu 1: Trong phân tử saccarozơ, gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ qua nguyên tử đóng vai trò cầu nối là
cacbon.
hiđro.
oxi.
nitơ.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Xenlulozơ được cấu tạo bởi các gốc:
α-glucozơ.
α-fructozơ.
β-glucozơ.
β-fructozơ.
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
2
3
4
5
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2.
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2]NO3.
Na.
Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,08.
1,62.
0,54.
2,16.
Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu
xanh tím.
nâu đỏ.
vàng.
hồng.
Xenlulozo được cấu tạo bởi các gốc β -glucozơ liên kết với nhau bởi liên kết β-1,4 glicozit có công thức cấu tạo là:
[C6H5O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là
sobitol.
glixerol.
fructozơ.
axit gluconic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Benzylamin có công thức phân tử là
C6H7N
C7H9N
C7H7N
C7H8N
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
H2SO4
NaOH
NaCl
NH3
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức
cacboxyl và hidroxyl
hidroxyl và amino
cacboxyl và amino
cacbonyl và amino
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Chọn những chất có giá trị M tương ứng đúng
Đimetyl amin có M= 45
Glyxin có M= 75
Anilin có M= 89
Valin có M= 117
Lysin có M= 146
Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?
là chất rắn, dạng tinh thể
tan tốt trong nước
có vị ngọt
không bị phân hủy khi nóng chảy
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Tính bazơ của amin nào yếu hơn amoniac ?
Metylamin.
Phenylamin.
Đimetylamin.
Trimetylamin.
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
Trong các chất: C6H5NH2, CH3CH2NHCH3, CH3CH2CH2NH2, CH3NH2 chất có tính bazơ mạnh nhất là:
C6H5NH2
CH3CH2NHCH3
CH3CH2CH2NH2
CH3NH2
Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím đổi đổi màu ?
Axit glutamic.
Lysin.
Valin.
Metylamin.
Hiện tượng riêu cua nổi lên khi nấu canh cua là do
sự đông tụ protein.
sự thủy phân protein.
sự đông đặc của lipit.
sự ngưng tụ của amino axit.
Axit aminoaxetic (NH2-CH2-COOH) không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
dung dịch NaOH.
dung dịch NaCl.
dung dịch H2SO4.
CH3OH (xúc tác: HCl)
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)COOH
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure .
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α -amino axit.
Protein ít trong nước ở điều kiện thường, tan nhiều khi đun nóng.
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?
3 chất.
5 chất.
6 chất.
8 chất.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?
1 chất.
2 chất.
3 chất.
4 chất.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
α-aminoaxit.
β-aminoaxit.
axit cacboxylic.
este.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:
2
3
4
5
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d54s2. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
ô 27, chu kì 4, nhóm VIIA.
ô 27, chu kì 4, nhóm VIIB.
ô 27, chu kì 4, nhóm IIA.
ô 27, chu kì 4, nhóm IIB.
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Vị trí của M (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là
chu kì 3, nhóm VIIIA.
chu kì 3, nhóm IA.
chu kì 4, nhóm VIIA.
chu kì 4, nhóm IA.
Nhận xét nào sau đây sai?
Kim loại có mặt ở hầu hết các nhóm nguyên tố.
So với các phi kim cùng chu kì thì kim loại có bán kính lớn hơn.
Các nguyên tố thuộc các nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.
Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
Cho các phát biểu sau:
(1) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại đều ở thể rắn.
(2) Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại.
(3) Tinh thể Cu có kiểu liên kết kim loại.
(4) Electron tự do gắn kết các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể kim loại.
(5) Ba kiểu mạng tinh thể phổ biến là: lục phương, lập phương tâm diện và lập phương tâm khối.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
5.
2.
3.
4.
Tính chất hóa học chung của kim loại
Tính oxi hóa.
Tính khử.
Dễ bị khử.
Tính kim loại.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Be
Na
Mg
Ag
Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl
Cu
Ag
Hg
Al
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với HNO3 loãng
Cu
Au
Al
Fe
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội
Fe
Al
Cr
Ag
Kim loại tác dụng với bột lưu huỳnh ở nhiệt độ thường
Fe
Cu
Hg
Ag
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch muối FeSO4
Fe
Zn
Pb
Cu
Dãy các kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
Na, Be, Ca
Ca, Ba, K
K, Na, Mg
Be, Ba, Ca
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng, FeCl3, HNO3 đặc nguội
Fe
Cu
Pb
Al
Phản ứng nào sau đây viết sai?
2Al + N2 --> 2AlN
2Fe + 3S --> Fe2S3
Ca + Cl2 --> CaCl2
2Cu + O2 --> 2CuO
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Al < Fe
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu,Mg
Al, Fe, Mg,Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Có thể điều chế được Ag nguyên chất từ dung dịch AgNO3 với dung dịch nào sau đây
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3
Al(NO3)3
Mg(NO3)2.
Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là
Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.
Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.
Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.
Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.
