NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập Sinh học 8
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Ở tuổi trưởng thành, sụn tăng trưởng không còn khả năng hóa xương nên con người sẽ
a)
không cao thêm.
b)
tăng chiều cao.
c)
giảm chiều cao.
d)
dễ gãy xương.
2.
Khi có kích thích của môi trường và chịu ảnh hưởng của hệ thần kinh thì
a)
cơ mềm ra.
b)
cơ tê liệt.
c)
cơ co.
d)
cơ bất động.
3.
Khi kiểm tra trên bề mặt tế bào vi khuẩn, bề mặt vỏ virut, hay trong nọc độc của ong, rắn có thể tìm thấy
a)
kháng nguyên.
b)
kháng thể.
c)
bạch cầu.
d)
hồng cầu.
4.
Loài người không bao giờ bị mắc bệnh toi gà hay lở mồm long móng của trâu bò vì với các bệnh này, con người có khả năng miễn dịch
a)
tự do.
b)
tập nhiễm.
c)
nhân tạo.
d)
bẩm sinh.
5.
Nhiều người có thói quen nhịn ăn sáng và ăn bù nhiều vào bữa trưa. Thói quen này dẫn đến nguy cơ trực tiếp mắc các bệnh về
a)
tiêu hóa.
b)
hô hấp.
c)
xương.
d)
tim mạch.
6.
Để luyện tập cơ, chúng ta không nên hình thành thói quen
a)
ăn uống lành mạnh
b)
tự giác học tập, lao động.
c)
chơi thể thao vừa sức.
d)
uống rượu và hút thuốc lá.
7.
Khi hệ hô hấp hoạt động hiệu quả thì tế bào sẽ
a)
trao đổi khí hiệu quả
b)
nhiễm độc CO2 <br />
c)
dư thừa O2 .
d)
không cần hô hấp. độc CO2
8.
Sau khi tiêm đủ liều vắc-xin phòng ngừa Covid-19, ta sẽ có miễn dịch với bệnh này. Đó là ví dụ về
a)
miễn dịch tự nhiên.
b)
miễn nhiễm.
c)
miễn dịch nhân tạo.
d)
kháng viêm.
9.
Đông máu có tác dụng gì với cơ thể?
a)
Bảo vệ cơ thể để chống mất máu.
b)
Bảo vệ cơ thể khỏi các bệnh về máu.
c)
Bảo vệ các tế bào máu.
d)
Bảo vệ môi trường trong cơ thể.
10.
Cơ chế đông máu liên quan chủ yếu đến tế bào
a)
bạch cầu.
b)
hồng cầu.
c)
tiểu cầu.
d)
huyết tương.
11.
Các loại kháng nguyên trên hồng cầu là
a)
A, B
b)
O, AB
c)
α, β
d)
α, β, O
12.
Máu từ tim đến phổi có màu
a)
đỏ tươi
b)
đỏ thẫm.
c)
hồng.
d)
không màu.
13.
Hệ bạch huyết gồm
a)
phân hệ lớn, phân hệ nhỏ.
b)
phân hệ trên, phân hệ dưới.<br />
c)
phân hệ trái, phân hệ phải.
d)
phân hệ rộng, phân hệ hẹp.
14.
Từ các ống bạch huyết, bạch huyết trong cơ thể đổ vào
a)
tĩnh mạch dưới đòn.
b)
động mạch chủ.<br />
c)
mao mạch.
d)
động mạch phổi.
15.
Thức ăn làm tăng nguy cơ xơ vữa động mạch là thức ăn giàu
a)
cholesterol.
b)
tinh bột.
c)
chất xơ.
d)
chất đạm.
16.
Tim người gồm mấy ngăn?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
17.
Bạch huyết có màu
a)
đỏ hồng.
b)
đỏ thẫm.
c)
đỏ tươi.
d)
trong suốt.
18.
Tim được cấu tạo từ cơ tim và
a)
mô cơ.
b)
mô liên kết.
c)
mô biểu bì.
d)
mô mỡ.
19.
Chu kì của tim gồm
a)
2 pha.
b)
3 pha.
c)
4 pha
d)
5 pha
20.
Nếu mỗi chu kì tim kéo dài 0.8s thì trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu chu kì?
a)
75
b)
150
c)
80
d)
70
21.
Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất?
a)
Tĩnh mạch.
b)
Động mạch chủ.
c)
Động mạch phổi.
d)
Mao mạch.
22.
Nhịp tim tăng lên trong trường hợp nào sau đây?
a)
Khi đọc sách.
b)
Khi tập thể dục cường độ cao.
c)
Khi ăn cơm.
d)
Khi ngồi thiền.
23.
Các cơ quan trong hệ hô hấp gồm
a)
ngực và phổi.
b)
khí quản và phổi.
c)
mũi và phổi.
d)
đường dẫn khí và phổi.
24.
Đường dẫn khí trong hệ hô hấp ở người không bao gồm
a)
mũi
b)
khí quản
c)
phổi.
d)
phế quản
25.
Bộ phận nào trong hệ hô hấp của người ngoài chức năng hô hấp còn thực hiện nhiệm vụ khác?
a)
A. khí quản. B. thanh quản. C. phế quản. D. phổi.
b)
Thanh quản.
c)
Phế quản.
d)
Phế nang.
26.
Trong hoạt động trao đổi khí ở tế bào, khí O2 được khuếch tán từ
a)
phổi vào máu.
b)
máu vào phổi.
c)
máu vào tế bào
d)
tế bào vào máu.
27.
Số cử động hô hấp trong một phút được gọi là
a)
nhịp tim
b)
chu kì hô hấp
c)
nhịp hô hấp
d)
sự thở
28.
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí khuếch tán từ tế bào vào máu là
a)
Khí nito
b)
Khí Oxi
c)
Khí Cacbonic
d)
Khí Heli
29.
Tác nhân không gây hại cho đường hô hấp là
a)
không khí trong lành.
b)
bụi vải trong phân xưởng may.
c)
khói thuốc lá.
d)
mùi, hơi bốc lên từ dòng sông ô nhiễm.
30.
Cần sơ cứu và tiến hành hô hấp nhân tạo cho người bị
a)
đuối nước.
b)
gãy mũi
c)
nghẹt mũi.
d)
đau họng.
31.
Tuyến nước bọt lớn nhất của người nằm ở
a)
dưới lưỡi.
b)
hai bên mang tai.
c)
vòm họng.
d)
chân răng.
32.
Tuyến vị nằm ở
a)
khoang miệng.
b)
dạ dày.
c)
ruột non.
d)
ruột già.
33.
Trong khoang miệng, enzim giúp chuyển hóa một phần tinh bột chín thành đường mantozo là
a)
amilaza
b)
lactose.
c)
pepsin.
d)
mantaza.
Reset
