NEW
Font size
WorksheetsLinh - Khoa Sử Địa Kỳ 1
Total questions: 60
Worksheet time: 37mins
Câu 1. Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?
A. Văn Lang.
B. Âu Lạc.
C. Vua Lý Thái Tổ
D. Vua Lê Thái Tổ
Câu 2. Ai là vua nước Âu Lạc?
A. An Dương Vương.
B. Vua Hùng Vương.
C. Ngô Quyền.
D. Vua Lê Đại Hành
Câu 3. Thành Cổ Loa được xây có hình dáng như thế nào?
A. Hình tròn
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Xoắn hình trôn ốc.
Câu 4. Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo có ý nghĩa như thế nào đối với lịch sử dân tộc?
A.Chiến thắng Bạch Đằng thể hiện tinh thần yêu nước, ý chí quyết chiến, quyết thắng của dân dân tộc. khẳng định ý thức độc lập của dân tộc.
B. Khẳng định vai trò lớn lao của người phụ nữ Việt Nam.
C. Chiến thắng Bạch Đằng thể hiện tinh thần yêu nước chống giặc ngoại xâm, ý chí tự chủ và tinh thần dân tộc của nhân dân Âu Lạc.
D. Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo đã chấm dứt hoàn toàn thời kì hơn một nghìn năm dân ta sống dưới ách đô hộ của phong kiến phương Bắc và mở ra thời kì độc lập lâu dài cho dân tộc.
Câu 5. Khởi nghĩa của Hai Bà Trưng diễn ra vào năm nào?
A. 179 TCN
B. Năm 40
C. Cuối năm 41
D. Năm 938
Câu 6. Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán trên dòng sông nào?
A. Sông Bạch Đằng
B. Sông Như Nguyệt.
C. Sông Hồng.
D. Sông Lô.
Câu 7. Đinh bộ Lĩnh có công gì?
A. Lập nước Âu Lạc.
C. Dời kinh đô ra Thăng Long.
B. Dẹp loạn 12 sứ quân, thống nhất đất nước.
D. Chỉ huy khánh chiến chống quân Tống.
Câu 8. Quân Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất vào năm nào?
A. 937
B. 981
C. 1068
D. 1076
Câu 9. Vua Lý Thái Tổ quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Thăng Long (Hà Nội ngày nay) vào năm nào?
A. 1005
B. 1009
C. 1010
D. 1020
Câu 10. Nhà Tống xâm lược nước ta lần thứ hai vào thời gian nào?
A. Năm 1068
B. Năm 1075
C. Năm 981
C. Năm 981
Câu 11. Em hãy cho biết tên một số trường học, đường phố, hay xã, phường nào ở Hà Nội mang tên các vị vua thời Lý?
A. Đường Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội
B. Đường Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội
C.Phường Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
D. Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân, Hai Bài Trưng, Hà Nội.
Câu 12. Nhà Trần đã lập ra “Hà đê sứ” để làm gì?
A. Để chống lũ lụt.
B. Để chống hạn hán.
C. Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê.
D. Tuyển mộ người đi khẩn hoang.
Câu 13. Từ kinh nghiệm đắp đê, phòng chống lũ lụt của nhà Trần, em hãy cho biết những biện pháp nào dưới đây thường được sử dụng để phòng chống lũ lụt?
A.Thu dọn đồ đạc, thức ăn, nước uống lên khu vực cao, đảm bảo an toàn để tránh lũ
B. Đắp đê, kè đá ở dọc ven sông để chống sạt lở đất và ngăn lũ lụt.
C. Giằng chéo nhà cửa chắc chắn tránh nước lũ cuốn trôi…
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 14. Đến đời vua Lý Thánh Tông nước ta đổi tên là gì?
A. Đại La.
B. Thăng Long.
C.Đại Việt.
D. Hà Nội
Câu 15. Em hiểu như thế nào về cụm từ “loạn 12 sứ quân”?
A. Các thế lực địa phương nổi dậy, chia cắt đất nước thành 12 vùng.
B. 12 sứ thần của các nước đến tham kiến vua.
C. 12 cánh quân xâm lược nước ta.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 1: Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi như thế nào?
A. Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
B. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
C. Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.
D. Cao thứ hai ở nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.
Câu 2: Tây Nguyên có địa hình như thế nào?
A. Tây Nguyên có địa hình bằng phẳng bao gồm các hệ thống sông ngòi chằng chịt, thích hợp để trồng lúa nước.
B. Tây Nguyên có địa hình nhỏ hẹp. Do nằm gần biển, nên Tây Nguyên rất thích hợp để phát triển ngành thủy sản.
C. Tây Nguyên có địa hình cao, rộng lớn bao gồm các ngọn núi và đồi thoải.
D. Tây Nguyên có địa hình cao, rộng lớn bao gồm các cao nguyên xếp tầng cao, thấp khác nhau.
Câu 3: Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp bởi phù sa của những con sông nào?
A. Sông Hồng
B. Sông Mê Kông
C. Sông Hồng và Thái Bình
D. Sông Thái Bình
Câu 4: Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là cây gì ?
A. Cây chè.
B. Cây cà phê.
C. Cây cao su.
D. Cây hồ tiêu.
Câu 5: Tại sao người dân miền núi thường làm nhà sàn để ở?
A.Người dân miền núi thường làm nhà sàn để tránh gió lạnh.
B. Người dân miền núi thường làm nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ
C. Người dân miền núi thường làm nhà sàn để tránh lũ lụt.
D. Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 6: Hàng thổ cẩm ở Hoàng Liên Sơn thường được dùng để làm gì?
A. Hàng thổ cẩm thường được dùng để may thành quần áo, cặp, túi, khăn, mũ, tấm thảm... phục vụ cho đời sống của các đồng bào dân tộc hoặc bán cho du khách trong nước và nước ngoài.
B. Hàng thổ cẩm thường được dùng để may thành quần áo, cặp, túi, khăn, mũ, tấm thảm... để bán cho du khách trong nước
C. Hàng thổ cẩm thường được dùng để may thành quần áo, cặp, túi, khăn, mũ, tấm thảm... để bán cho du khách nước ngoài.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 7: Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc trồng những loại cây gì ?
A. Trung du Bắc Bộ có thế mạnh về đánh cá.
B. Trung du Bắc Bộ có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta.
C. Trung du Bắc Bộ có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả.
D. Trung du Bắc Bộ có thế mạnh về khai thác khoáng sản.
Câu 8: Khí hậu ở Tây Nguyên có đặc điểm gì?
A. Có mùa mưa quanh năm
B. Có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt
C. Có mùa khô quanh năm
D. Có khí 4 mùa xuân, hạ, thu, đông
Câu 9: Đỉnh núi Phan-xi-păng có độ cao bao nhiêu mét?
A.3134m
B.3143m
C.3314m
D.4331m
Câu 10: Nghề chính của người dân Hoàng Liên Sơn là gì?
A. Nghề nông
B. Nghề thủ công truyền thống
C. Nghề khai thác khoáng sản
D. Nghề đánh bắt thủy sản
Câu 11: Để phủ xanh đất trống, đồi trọc, người dân sống ở trung du Bắc Bộ đã làm những việc gì?
A. Người dân ở đây đã tích cực trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.
B. Người dân ở đây đã tích cực đào mương và làm đường.
C. Người dân ở đây đã tích cực khai hoang và mở đường.
D. Người dân ở đây đã tích cực khai hoang và trồng nhiều cây cao su.
Câu 12: Vì sao người dân trồng được nhiều rau xứ lạnh ở vùng đồng bằng Bắc Bộ?
A. Vì có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
B. Vì các tháng mùa đông lạnh, nhiệt độ xuống thấp.
C. Vì nhiệt độ cao về mùa đông.
D. Vì người dân có kinh nghiệm trồng rau xứ lạnh.
Câu 13: Lễ hội ở đồng bằng Bắc Bộ được tổ chức vào thời gian nào ?
A. Mùa xuân và mùa thu.
B. Mùa xuân và mùa đông.
C. Mùa hạ và mùa thu
D. Mùa thu và mùa đông.
Câu 14: Nếu là một hướng dẫn viên du lịch, em sẽ giới thiệu điều gì về Tây Nguyên cho bạn bè quốc tế ?
A. Cà phê Buôn Ma Thuột
B. Mực một nắng
C. Bánh cu đơ
D. Nem cua bể
Câu 15: Một số làng nghề thủ công nổi tiếng ở Hà Nội là:
A. Làng lụa Vạn Phúc
B. Làng gốm Bát Tràng
C. Làng nón Chuông – Chương Mỹ
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 1. Để duy trì sự sống, con người cần những gì ?
A. Không khí, nước, thức ăn.
B. Ánhsáng, nước, thứcăn.
A. Không khí, nước, ánh sáng, thức ăn, nhiệt độ thích hợp.
Thức ăn, nước, ánh sáng, nhiệt độ thích hợp.
Câu 2. Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ quan nào giúp cơ thể lọc máu, lấy ra chất thải, chất độc, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu ra ngoài?
A. Hô hấp
B. Bài tiết
C. Tiêu hóa
D. Tuần hoàn
Câu 3. Cơ quan tiêu hoá thực hiện nhiệm vụ gì ?
A. Trao đổi thức ăn: Lấy nước, thức ăn, thải chất cặn bã.
B. Trao đổi khí: Lấy khí ô-xi, thải khí các-bô-níc.
C. Thải ra nước tiểu, chất cặn bã.
D. Thải ra mồ hôi, nước tiểu.
Câu 4. Vai trò của chất bột đường là gì ?
A. Xây dựng và đổi mới cơ thể.
B. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
C. Giúp cơ thể phòng chống bệnh.
D. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể.
Câu 5. Những thức ăn nàochứa nhiều chất đạm?
A. Thịt lợn, thịt bò, đậu phụ, tôm.
B. Thịt lợn, thịt bò, đậu phụ, vừng.
C. Thịt bò, đậu phụ, vừng, bơ.
D. Đậu phụ, vừng, bơ, lạc.
Câu 6. Vi-ta-min C có nhiều trong những thứcăn nào ?
A. Gạo, bột mì, bột đậu xanh, nấm.
B. Lạc, vừng, cácloạiđậu, raungót, giáđậuxanh, raudềnđỏ, thịt, cá, tôm, cua, ếch.
C. Các loạidầu ( dầuhướngdương, dầulạc,…), giáđậu, quảmơ, quảđào, gạo, ngô, bộtmì.
D. Cam, chanh, bưởi, xoài, ổi, chuối, rau xanh, cải bắp, củ cải, hành tây,khoai tây.
Câu 7. Tại sao chúng ta nên ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn?
A. Để có nhiều thức ăn trong bữacơm.
B. Để ai thích thứ gì thì ăn thứ ấy.
C. Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu cơ thể.
D. Để ăn nhanh hơn.
Câu 8. Lời khuyên nào sau đây là đúng ?
A. Thịt có nhiều chất đạm quý không thay thế được. Thịt còn có nhiều chất sắt dễ hấp thụ, Vì vậy, chỉ cần ăn thịt là đủ.
B. Không nên ăn chất béo có nguồn gốc động vật vì trong chất béo này có chứa chất gây xơ vữa thành mạch máu.
C. Nên ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật để đảm bảo cung cấp đủ các loại chất béo cần thiết cho cơ thể.
D. Chỉ nên ăn chất béo có nguồn gốc thực vật vì trong chất béo này có chứa chất chống lại bệnh xơ vữa thành mạch máu.
Câu 9. Nguyên nhân nào dưới đây gây bệnh bướu cổ ?
A. Vì ăn nhiều chất béo.
B. Vì ăn nhiều chất đạm.
C. Vì không ăn muối có bổ sung i-ốt.
D. Vì ăn nhiều đường.
Câu 10. Theo con, thế nào là thực phẩm sạch và an toàn ?
A. Thực phẩm giữ được chất dinh dưỡng.
B. Được nuôi trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh. Không bị nhiễm khuẩn, nhiễm hóa chất. Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khỏe người sử dụng.
C. Có màu sắc của rau, quả; không úa, héo.
D. Cả 3 ý trên đều đúng.
Câu 11. Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là gì ?
A. Ngăn cho vi sinh vật không xâm nhập vào thức ăn hoặc không có môi trường để vi sinh vật hoạt động.
B. Đóng hộp thức ăn.
C. Làm khô thức ăn.
D. Làm đông lạnh thức ăn.
Câu 12. Cần phải làm gì để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng ?
A. Ăn thật nhiều thịt cá.
B. Ăn nhiều hoa quả, rau xanh.
C. Ăn uống đầy đủ chất, cân đối, hợp lí.
D. Ăn nhiều bơ, sữa, phô mai.
Câu 13. Làm thế nào để phòng tránh béo phì ?
A. Ăn nhiều dầu mỡ, uống nhiều sữa.
B. Ăn ít rau quả, uống nhiều sữa.
C. Điều chỉnh chế độ ăn uống hợp lí, năng vận động, luyện tập thể dục thể thao.
D. Ăn nhiều bơ, sữa, phô mai.
Câu 14: Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hoá, chúng ta cần làm gì ?
A. Thực hiện ăn sạch; rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.
B. Thực hiện ăn sạch; rửa tay trước khi ăn và giữ vệ sinh môi trường.
C. Thực hiện ăn sạch; uống sạch; rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiểu tiện.
D. Thực hiện ăn sạch, uống sạch; rửa tay trước khi ăn và sau khi đại tiểu tiện; giữ vệ sinh môi trường.
Câu 15. Ở trường, khi cơ thể cảm thấy mệt mỏi và khó chịu, em sẽ làm gì ?
A. Nói với bạn.
B. Tự gọi cho bố mẹ.
C. Báo ngay cho cô giáo.
D. Không nói với ai.
Câu 16: Khi bị bệnh, cần ăn uống như thế nào ?
A. Phải ăn nhiều hơn.
B. Phải ăn ít đi.
C. Ăn những thức ăn dễ tiêu hóa.
D.Ăn những thức ăn khô, cứng.
Câu 17: Để an toàn khi tắm hồ, ao, biển,... trẻ em cần lưu ý điều gì ?
A. Có người khác cùng tắm.
B. Có phao bơi.
C. Có người lớn và phương tiện cứu hộ.
D.Có người lớn đi kèm.
Câu 18: Để phòng, chống dịch bệnh COVID-19, chúng ta cần làm gì ?
A. · Giữ khoảng cách khi tiếp xúc với người khác, đeo khẩu trang ở nơi công cộng.
Có người kh
B. · Chỉ cần đeo khẩu trang và rửa tay thường xuyên.
Có pha
C. Đeo khẩu trang khi ở nơi công cộng, rửa tay thường xuyên bằng xà phòng hoặc dung dịch sát khuẩn, giữ khoảng cách khi tiếp xúc người khác, không tụ tập đông người, thực hiện khai báo y tế.
ó người lớn và phương tiện
D. Đeo khẩu trang, khai báo y tế và tụ tập đông người.
Câu 19: Tính chất nào sau đây không phải là của nước ?
A. Trong suốt.
B. · Có hình dạng nhất định.
C. Không mùi.
D. Chảy từ cao xuống thấp.
Câu 20: Nước trong tự nhiên tồn tại ở những thể nào ?
A. Lỏng
B. Khí
C. Rắn
D. Cả 3 thể trên
Câu 21: Vì sao vào mùa đông, sau khi tắm bằng nước nóng, gương trong nhà tắm bị mờ ?
A. · Khi tắm bằng nước nóng, hơi nước bốc lên gặp phải không khí lạnh sẽ ngưng tụ thành các giọt nước li ti. Những giọt nước li ti gặp gương lạnh ngưng tụ tiếp tạo thành những giọt nước trên gương khiến gương bị mờ.
B. · Khi tắm bằng nước nóng, hơi nước bốc lên gặp phải không khí lạnh sẽ ngưng tụ thành các giọt nước li ti. Những giọt nước li ti nóng chảy tiếp tạo thành những giọt nước trên gương khiến gương bị mờ.
C. · Khi tắm bằng nước nóng, hơi nước bốc lên gặp lạnh đông đặc thành các giọt nước li ti, gặp gương lạnh đông đặc tiếp tạo thành những giọt nước trên gương khiến gương bị mờ.
D. · Khi tắm bằng nước nóng, hơi nước đông đặc thành các giọt nước li ti, bám vào gương khiến gương bị mờ.
Câu 22: Mây được hình thành từ như thế nào ?
A. · · Không khí.
B. · · Bụi và khói.
C. · · Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao.
D. · · Nước sông, hồ, ao, nước mưa.
Câu 23: Mưa từ đâu ra ?
A. Từ những luồng không khí lạnh.
B. Bụi và khói.
C. Các giọt nước có trong đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.
D. Do tự nhiên mà có.
Câu 24: Cho các từ: (bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy). Hãy điền các từ đã trong ngoặc đơn vào vị trí của các mũi tên cho phù hợp.
A. bay hơi, đông đặc, ngưng tụ, nóng chảy.
B. bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng chảy.
C. ngưng tụ, đông đặc, bay hơi, nóng chảy.
D. bay hơi, ngưng tụ, nóng chảy, đông đặc.
Câu 25: Vai trò của nước đối với sự sống là gì ?
A. Nước giúp cơ thể hấp thụ những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật, giúp cơ thể thải ra các chất thừa, là môi trường sống của nhiều sinh vật.
B. Nước giúp cơ thể hấp thụ những chất dinh dưỡng hòa tan và tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật.
C. Nước chỉ cần cho động vật và thực vật dưới nước.
D. Nước cần cho các hoạt động vui chơi, giải trí, sản xuất nông nghiệp, công nghiệp.
Câu 26: Thế nào là nước bị ô nhiễm ?
A. Nước có màu, có chất bẩn, không mùi, không chứa vi sinh vật.
B. Nước có màu, có chất bẩn, có mùi hôi, có chứa vi sinh vật gây bệnh hoặc các chất hòa tan có hại cho sức khỏe.
C. Nước trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa vi sinh vật gây bệnh.
D. Nước không màu, không mùi, chứa vi sinh vật.
Câu 27: Nước do nhà máy sản xuất cần đảm bảo những tiêu chuẩn nào ?
A. · Khử sắt.
B. · Loại bỏ các chất không tan trong nước.
C. · Khử trùng.
D. · Cả 3 tiêu chuẩn trên.
Câu 28: Việc làm nào dưới đây là hành động bảo vệ nguồn nước ?
A. · · Đục phá ống nước làm cho chất bẩn thấm vào nguồn nước.
Khử sắt.
B. · · Xả rác, chất thải ra sông hồ, ao.
Loại
C. · · Giữ gìn vệ sinh sạch sẽ xung quanh nguồn nước như giếng, hồ nước, đường ống dẫn nước.
Khử trùng.
D. · · Xả nước thải sinh hoạt và công nghiệp chưa qua xử lí vào hệ thống thoát nước chung.
Câu 29: Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là gì ?
A. Thạch quyển.
B. Khí quyển.
C. Thủy quyển.
D. Thủy quyển.
Câu 30: Không khí có ở những đâu ?
A. Không khí có ở xung quanh chúng ta.
B. Không khí chỉ có ở trong chỗ rỗng mọi vật.
C. Không khí có ở xung quanh ta và có trong những chỗ rỗng của mọi vật.
D. Không khí chỉ có trong nước.
