Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Hóa 9 HK1

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho các ý sau: .

1. Oxit axit là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

2. Oxit lưỡng tính là những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và với axit tạo thành muối và nước

3. CaO và Ca(OH)2 dùng để khử chua đất trồng trọt

4 .Đá vôi và vôi sống dùng để khử chua đất

5. SO2 và CaO có thể diệt nấm mốc

6. Ca(OH)2 và NaOH dùng làm vật liệu xây dựng

7. Muối ăn là nguyên liệu sản xuất NaOH

Số ý đúng:

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

2.

Thành phần chính của đá vôi có công thức hóa học:

a)

CaO

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2 ­

d)

Ca(OH)2

3.

Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:

a)

CO2, SO2, P2O5, SO3

b)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

c)

CaO, CuO, CO, N2O5

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

4.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

c)

CaO, CuO, CO, N2O5

d)

CaO, Na2O, K2O, BaO

5.

Một oxit được tạo bởi 2 nguyên tố là sắt và oxi, trong đó tỉ lệ khối lượng giữa sắt và oxi là 7 : 3. Công thức hoá học của oxit sắt là:

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4­

d)

FeS2

6.

Nung 12 tấn đá vôi (có thành phần chính là CaCO3 ) cho đến khi kết thúc phản ứng, thu được 5,6 tấn vôi sống. Tỉ lệ % CaCO3 có trong đá vôi là:

a)

90,1%

b)

100%

c)

53,3%

d)

83,3%

7.

Dẫn hh khí gồmCO2,CO, SO2 qua dung dịch nước vôi trong(dư), khí thoát ra là

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO2 và SO2

8.

Oxit nào sau đây có tỉ lệ phần trăm khối lượng của oxi lớn nhất ?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Cr2O3

d)

P2O3

9.

Kim loại nào sau đây bị nam châm hút?

a)

Al

b)

Ag

c)

Fe

d)

Zn

10.

Nước vôi là dung dịch của:

a)

CaCl2

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

NaOH

11.

Chất phản ứng được với dung dịch HCl tạo ra chất khí nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong và có mùi hắc, gây ho là:

a)

Zn

b)

Na2SO3

c)

FeO

d)

Na2CO3

12.

Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt đựng 3 chất rắn CaCO3 , BaCl2, NaCl

a)

Dung dịch H2SO4

b)

Quỳ tím

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch HCl

13.

Kim loại X vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH, kim loại X là:

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Fe

14.

Cho 300ml dung dịch HCl 1M vào 300ml dung dịch NaOH 0,5M cho đến khi phản ứng kết thúc. Dung dịch thu được sau phản ứng có chứa chất tan:

a)

NaCl và HCl dư

b)

NaCl và NaOH dư

c)

NaCl và NaOH dư

d)

chỉ có NaCl

15.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

a)

rót nước vào axit đặc

b)

rót từ từ nước vào axit đặc

c)

rót nhanh axit đặc vào nước

d)

rót từ từ axit đặc vào nước

16.

Đinh sắt không bị ăn mòn khi để trong

a)

không khí khô, đậy kín

b)

dung dịch muối ăn

c)

nước có hoà tan khí ôxi

d)

dung dịch đồng (II) sunfat

17.

Sơ đồ pư nào sau đây dùng để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ?

a)

Cu SO2 SO3 H2SO4

b)

FeO SO2 SO3 H2SO4

c)

FeS2 SO2 SO3 H2SO4

d)

Fe SO2 SO3 H2SO4

18.

Phản ứng giữa dung dịch KOH và dung dịch HCl (vừa đủ) thuộc loại phản ứng:

a)

trung hoà

b)

thế

c)

hóa hợp

d)

phân hủy

19.

Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt vì:

a)

Al, Fe đều không tác dụng với HNO3 đặc nguội

b)

Nhôm đẩy được sắt ra khỏi dung dịch muối sắt

c)

Al có phản ứng với dung dịch kiềm

d)

Chỉ có sắt bị nam châm hút

20.

 M→N→Cu(OH)2   (+HCl....+NạOH)M\rightarrow N\rightarrow Cu\left(OH\right)2\ \ \ \left(+HCl....+NạOH\right)  Trong sơ đồ phản ứng sau: ,  M là:

a)

Cu

b)

Cu(NO3)2        

c)

CuO

d)

CuSO4

21.

Bazơ tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

a)

làm quỳ tím hoá xanh

b)

tác dụng với axit tạo thành muối và nước

c)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

d)

bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

22.

Sục 2,24 lít khí CO2 vào dung dịch NaOH dư . Dung dịch thu được sau phản ứng chứa

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3 và NaOH dư

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3 và NaOH

23.

Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:

a)

pH = 8

b)

pH = 12

c)

pH = 10

d)

pH = 14

24.

Để tạo ra được MgCl2, trường hợp nào không thực hiện được?

a)

Cho MgO tác dụng với dung dịch HCl

b)

Cho MgSO4 tác dụng với dung dịch HCl

c)

Cho Mg tác dụng với dung dịch HCl

d)

Cho Mg(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl

25.

Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch?

a)

HCl, AgNO3

b)

H2SO4, KNO3

c)

HCl, Na2SO4

d)

NaOH, K2SO4

26.

Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối ?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Ag

27.

Thực hiện dãy chuyển hóa nào sau đây sẽ thu được đồng kim loại ?

a)

Cu(OH)2 → CuCO3 → CuO → Cu

b)

CuSO4 → CuCO3 → CuO → Cu.

c)

CuCO3 → CuSO4 → CuO → Cu.

d)

CuSO4 → CuCl2 → CuCO3 → Cu.

28.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4. Phản ứng này thuộc loại phản ứng

a)

thế

b)

hóa hợp

c)

trung hòa

d)

trao đổi

29.

Có 5 dung dịch: H2SO4, K2S, BaCl2, K2CO3, Cu(NO3)2. Cho các chất tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp tạo kết tủa là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

30.

Kim loại X có các tính chất: nặng, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt; phản ứng mạnh với dung dịch axit clohiđric; có thể thế chỗ của Pb trong dung dịch muối. X là

a)

sắt

b)

chì

c)

đồng

d)

bạc

31.

Cho 10 gam hỗn hợp hai kim loại ở dạng bột là Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại là:

a)

56% Fe và 44% Cu

b)

50% Fe và 50% Cu

c)

40% Fe và 60% Cu

d)

44% Fe và 56% Cu

32.

Dãy kim loại nào sau đây có mức độ hoạt động hoá học giảm dần?

a)

Na, Al, Fe, Mg, Zn

b)

Na, Mg, Al, Zn, Fe

c)

Mg, Na, Fe, Zn, Al

d)

Al, Zn, Mg, Fe, Na

33.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

dd HCl

d)

dd NaNO3

34.

Trong 2 sơ đồ phản ứng điều chế chất A trực tiếp như sau: Fe2O3 → A và Fe → A

A là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeSO4

c)

FeCl3

d)

Fe(OH)3

35.

Khi cho một mẩu natri kim loại vào dung dịch đồng (II) sunfat, quan sát thấy:

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Natri tan dần, xuất hiện kết tủa màu xanh

c)

Natri tan dần, có khí bay lên

d)

Natri tan dần, có khí bay lên và xuất hiện kết tủa màu xanh

36.

Khi nhỏ dung dịch KOH vào dd nào sau đây sẽ tạo chất kết tủa màu nâu đỏ?

a)

FeCl2

b)

Fe2O3

c)

FeCl3

d)

Fe(OH)3

37.

Có 2 ống nghiệm, đựng kiềm và đựng bazơ không tan (đều ở trạng thái rắn, khan). có thể sử dụng hoá chất nào sau để phân biệt 2 chất đó ?

a)

H2O

b)

Dung dịch HCl

c)

NaCl

d)

Khí CO

38.

Trong nông nghiệp, người ta có thể dùng đồng (II) sunfat CuSO4 như một loại phân bón vi lượng để bón ruộng làm tăng năng suất cây trồng. Nếu dùng 5g chất này thì có thể đưa vào đất bao nhiêu gam nguyên tố đồng?

a)

2g

b)

3g

c)

4g

d)

5g

39.

Cho 5,85 (g) kim loại R( có hóa trị I) phản ứng với lượng dư clo sinh ra 11,175 (g) muối clorua kim loại. Kim loại R là:

a)

Mg

b)

Na

c)

K

d)

Ca

40.

Thành phần chính của muối ăn có công thức hóa học là:

a)

MgCl2

b)

NaCl

c)

K2SO4

d)

CaCO3

41.

Khử 16 gam Fe2O3 bằng CO dư , sản phẩm khí thu được cho đi vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là :

a)

10 g

b)

20 g

c)

30 g

d)

40 g

42.

Cho 8 (g) oxit kim loại hóa trị (II) tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 19,6 (g) H2SO4. Oxit kim loại đó là:

a)

CuO

b)

CaO

c)

MgO

d)

BaO

43.

Cho 4,9 gam hỗn hợp 2 kim loại M, N tác dụng vừa đủ với 200ml dd H2SO4 1M thu được dd A. Cô cạn dd A thu được m gam muối. Giá trị của m là:

a)

9,4

b)

24,1

c)

19,2

d)

19,6

44.

Dùng 400ml dd Ba(OH)2 0,1M hấp thụ hoàn toàn V lít khí SO2 (đktc). Sau phản ứng chỉ thu được muối BaSO3 không tan. Giá trị bằng số của V là:

a)

0,896 lít

b)

0,448 lít

c)

8,960 lít

d)

4,480 lít

45.

Cho dung dịch có chứa 0,035mol NaOH vào dung dịch có chứa 0,035 mol H2SO4 ,

dung dịch thu được sau phản ứng có độ pH :

a)

pH = 7

b)

pH < 7

c)

pH > 7

d)

Chưa xác định được