wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Công Nghệ 10 HK1

Total questions: 64

Worksheet time: 16hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để sâu, bệnh phát triển thành dịch

a)

Có ổ dịch, đủ thức ăn, nhiệt độ, độ ẩm

b)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp.

c)

Đủ thức ăn, nhiệt độ thích hợp

d)

Nhiệt độ, độ ẩm thích hợp

2.

 Điều kiện để sâu, bệnh phát sinh

a)

Có nguồn bệnh, đủ thức ăn, khí hậu thuận lợi, chăm sóc mất cân đối.

b)

Đủ thức ăn, độ ẩm thích hợp

c)

Có nguồn bệnh, nhiệt độ thích hợp

d)

Nhiệt độ, giống bị nhiễm bệnh

3.

Nguồn sâu bệnh hại cây trồng

a)

Sâu non

b)

Trứng, bào tử

c)

Nhộng, bào tử, Vi khuẩn

d)

Trứng, bào tử, Nhộng, vi sinh vật

4.

Bệnh hại cây trồng do

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Vi rút

d)

Nấm, Vi khuẩn, Vi rút

5.

Tác dụng của việc ngâm đất trong công tác ngăn ngừa sâu, bệnh hại cây trồng là

a)

Làm mất nơi cư trú.

b)

Cản trở, gây khó khăn cho sự phát triển của sâu, bệnh hại

c)

Ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển

d)

Diệt sâu non, trứng, nhộng,...

6.

Yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến sâu, bệnh hại cây trồng

a)

Gió

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm, lượng mưa

d)

Nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa

7.

Câu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của độ ẩm, lượng mưa đến sâu hại?

a)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng không thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

b)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng thay đổi theo độ ẩm không khí và lượng mưa

c)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng giảm khi độ ẩm không khí và lượng mưa giảm

d)

Lượng nước trong cơ thể côn trùng tăng khi độ ẩm không khí và lượng mưa tăng

8.

Ổ dịch là:

a)

Nơi xuất phát của sâu, bệnh để phát triển rộng ra đồng ruộng

b)

Nơi có nhiều sâu, bệnh hại

c)

Nơi cư trú của sâu, bệnh hại

d)

Có sẵn trên đồng ruộng

9.

Những loại đất nào dễ phát sinh sâu bệnh?

a)

Đất thiếu dinh dưỡng

b)

Đất thừa dinh dưỡng

c)

Đất chua

d)

Đất thiếu hoặc thừa dinh dưỡng

10.

Vì sao bón nhiều đạm làm tăng khả năng nhiễm bệnh?

a)

Làm bộ lá phát triển

b)

Thừa chất dinh dưỡng

c)

Làm đất có độ pH thấp

d)

Là nguồn thức ăn của côn trùng

11.

Sản xuất giống cây trồng nhằm mục đích

a)

Tạo ra giống mới

b)

Tăng năng suất giống cây trồng

c)

Tăng số lượng giống

d)

Tăng số lượng và duy trì chất lượng

12.

Sản xuất lúa giống áp dụng sơ đồ sản xuất nào sau đây?

a)

Sơ đồ duy trì   

b)

Sơ đồ sản xuất cây tự thụ phấn  

c)

Sơ đồ sản xuất cây hữu tính

d)

Sơ đồ sản xuất cây nhân giống vô tính

13.

Dùng vôi để bón cho đất mặn nhằm mục đích gì?

a)

Khử chua

b)

Tăng độ tơi xốp

c)

Tăng dinh dưỡng   

d)

Khử mặn

14.

Để hạn chế nguyên nhân hình thành đất mặn ta sử dụng biện pháp

a)

Xây dựng kênh mương

b)

Trồng cây ưa mặn

c)

Đắp đê

d)

Trồng cây ưa mặn, đắp đê, xây dựng kênh mương

15.

Quy trình đúng là

a)

Chọn vật liệu nuôi cấy→ khử trùng → tạo chồi → tạo rễ→ cây hoàn chỉnh

b)

Chọn vật liệu nuôi cấy→ khử trùng → tạo mô sẹo→ tạo rễ → tạo chồi→ cây hoàn chỉnh

c)

Chọn vật liệu nuôi cấy→ khử trùng → tạo mô sẹo→ tạo chồi → tạo rễ→ cây hoàn chỉnh

d)

Chọn vật liệu nuôi cấy→ khử trùng → tạo rễ → tạo chồi→ cây hoàn chỉnh

16.

Sử dụng sơ đồ duy trì khi nhân giống cây

a)

Giống bắp siêu nguyên chủng

b)

Giống bầu bí thoái hóa

c)

Giống lúa siêu nguyên chủng

d)

Giống lúa thoái hóa

17.

Ở Việt Nam, có khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên ở vùng đồi núi?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

18.

Tác dụng của biện pháp bón vôi ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

a)

Giảm độ chua của đất

b)

Tăng độ phì nhiêu

c)

Khử phèn

d)

Rửa mặn

19.

Tác dụng của biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xám bạc màu?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất

c)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất

d)

Làm tầng đất mặt dày lên, tăng độ phì nhiêu cho đất

20.

Tác dụng của biện pháp cày sâu dần kết hợp bón tăng phân hữu cơ và bón phân hóa học hợp lí ở cải tạo đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng và tăng vi sinh vật trong đất

c)

Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho đất

d)

Làm tầng đất mặt dày lên, tăng độ phì nhiêu và tăng vi sinh vật trong đất

21.

Nguyên nhân hình thành đất xám bạc màu là do đâu?

a)

Chặt phá rừng bừa bãi

b)

Đất dốc thoải

c)

Địa hình dốc thoải, tập quán canh tác lạc hậu

d)

Rửa trôi chất dinh dưỡng

22.

Nguyên nhân gây xói mòn đất:

a)

Do nước mưa, nước tưới, tuyết tan

b)

Địa hình dốc

c)

Địa hình dốc và lượng mưa lớn

d)

Do tập quán canh tác lạc hậu

23.

Một số loại cây trồng phù hợp với đất xám bạc màu:

a)

Cây lương thực và cây họ đậu

b)

Lúa, ngô, chè, đậu tương

c)

Tất cả các loại cây trồng cạn

d)

Lúa, ngô, khoai, sắn

24.

Đất lâm nghiệp chịu tác động của quá trình xói mòn đất mạnh hơn đất nông nghiệp vì:

a)

Đất bằng phẳng

b)

Có địa hình dốc

c)

Đất trũng

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Phân hóa học là loại phân:

a)

Được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Có chứa các loài VSV

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất

26.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Phân hoá học chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng thấp

b)

Phân hoá học chứa ít nguyên tố dinh dưỡng nhưng tỉ lệ dinh dưỡng cao

c)

Phân hoá học dễ tan nên dùng để bón lót là chính

d)

Phân hoá học khó tan nên dùng bón lót là chính

27.

Vì sao không nên sử dụng phân hóa học quá nhiều?

a)

Dễ tan

b)

Dễ tan cây không hấp thụ hết

c)

Không có tác dụng cải tạo đất

d)

Dễ tan, cây không hấp thụ hết → gây lãng phí, không có tác dụng cải tạo đất còn làm đất chua

28.

Khi bón nhiều phân đạm và bón liên tục nhiều năm sẽ gây hiện tượng gì cho đất?

a)

Đất sẽ kiềm hơn

b)

Đất sẽ mặn hơn

c)

Đất sẽ chua hơn

d)

Đất trung tính

29.

Loại phân nào dùng bón thúc là chính:

a)

Đạm, kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân VSV

30.

Khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điều gì?

a)

Phân đạm, kali chủ yếu dùng bón thúc là chính

b)

Phải bón vôi

c)

Phải ủ trước khi bón

d)

Ít nguyên tố khoáng

31.

Phân hữu cơ có đặc điểm:

a)

Khó hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao

b)

Dễ hoà tan, có nhiều chất dinh dưỡng

c)

Khó hoà tan, có chứa nhiều chất dinh dưỡng

d)

Dễ hoà tan, tỉ lệ dinh dưỡng thấp

32.

Loại phân bón nào dưới đây chứa VSV cố định đạm sống cộng sinh với cây họ đậu?

a)

Phân lân hữu

b)

Nitragin.

c)

Photphobacterin

d)

Azogin

33.

Phân VSV phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?

a)

Chuyển hóa lân hữu cơ → lân vô cơ

b)

Phân giải chất hữu cơ → chất khoáng đơn giản

c)

Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan

d)

Chuyển hóa N2→ đạm

34.

Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần:

a)

Bón phân hữu cơ

b)

Làm đất, tưới tiêu hợp lí

c)

Bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí

d)

Làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ

35.

VSV phân giải lân hữu cơ → lân vô cơ dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

36.

VSV phân giải lân khó hòa tan → lân dễ hòa tan dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

lân hữu cơ vi sinh

37.

VSV cố định đạm hội sinh với cây lúa dùng để sản xuất phân:

a)

Azogin

b)

Nitragin

c)

Photphobacterin

d)

Lân hữu cơ vi sinh

38.

Thành phần chính của xác thực vật là:

a)

Lipit

b)

Prôtêin

c)

Photpho

d)

Xenlulô

39.

Ý nghĩa thực tế của việc bón phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

a)

Tăng lượng vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất

b)

Tạo chất xenlulo

c)

Giảm chất khoáng

d)

Cải tạo đất chua

40.

Cách sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ:

a)

Pha nước để tưới

b)

Bón trực tiếp vào đất

c)

Phun trên lá

d)

Chích vào trong quả

41.

Giống mới chọn tạo hoặc nhập nội đ­ược so sánh với

a)

Giống mới lai tạo   

b)

Giống Quốc gia   

c)

Giống đang sản xuất ở địa phư­ơng  

d)

Giống SNC

42.

Cây nào sau đây thích hợp với đất chua:

a)

Cây  lúa

b)

Cây ngô

c)

Cây chè

d)

Cây lạc

43.

Đất chua khi độ pH của đất bằng

a)

pH = 7

b)

pH = 4

c)

pH = 6,5

d)

pH = 7,5

44.

Hội nghị đầu bờ đư­ợc thực hiện trong thí nghiệm nào?

a)

Thí nghiệm so sánh

b)

Thí nghiệm kiểm tra kỹ thuật

c)

Thí nghiệm sản xuất quảng cáo

d)

Thí nghiệm đánh giá giống

45.

Giống đư­ợc cấp giấy chứng nhận Quốc gia khi đã tổ chức thí nghiệm (TN)

a)

TN so sánh giống

b)

TN kiểm tra kỹ thuật

c)

TN sản xuất quảng cáo

d)

Không cần làm thí nghiệm

46.

Sản xuất giống cây khoai lang sử dụng sơ đồ nào sau đây :

a)

Sơ đồ duy trì

b)

Sơ đồ phục tráng

c)

Sơ đồ sản xuất cây hữu tính

d)

Sơ đồ sản xuất cây sinh sản vô tính

47.

Biện pháp điều hòa là biện pháp

a)

Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định

b)

Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị để phòng trừ dịch hại

c)

Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại

d)

Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh

48.

Phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng là

a)

Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ

b)

Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên

c)

Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh

d)

Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý

49.

Nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?

a)

Sử dụng giống khỏe

b)

Bón thật nhiều dinh dưỡng cho cây

c)

Thăm đồng thường xuyên

d)

Nông dân trở thành chuyên gia

50.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Sử dụng giống kháng bệnh

c)

Sử dụng thuốc hóa học

d)

Bắt bằng vợt

51.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Gieo trồng đúng thời vụ

b)

Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

52.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Sử dụng giống kháng bệnh

b)

Cắt cành bị bệnh

c)

Bón phân cân đối

d)

Dùng ong mắt đỏ

53.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?

a)

Bón phân cân đối

b)

Dùng ong mắt đỏ

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Bẫy mùi vị

54.

Biện pháp nào sau đây được xem là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

55.

Biện pháp nào sau đây sử dụng các sản phẩm từ côn trùng?

a)

Biện pháp kỹ thuật

b)

Biện pháp hóa học

c)

Biện pháp cơ giới vật lý

d)

Biện pháp sinh học

56.

Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hoá học?

a)

Sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao và phân giải nhanh

b)

Dùng đúng loại thuốc, đúng nồng độ và liều, đúng thời điểm

c)

Đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

d)

Cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hoá học

57.

Tác hại của thuốc bảo vệ thực vật là:

a)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ những loài sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ các quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

d)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

58.

Vì sao sử dụng thuốc hóa học có ảnh hưởng xấu đến quần thể sinh vật?

a)

Thuốc có phổ độc rất rộng

b)

Thuốc đặc hiệu

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Thuốc có thời gian cách li ngắn

59.

Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:

a)

Thuốc bị phân huỷ trong nông sản

b)

Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người

c)

Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường

d)

Sử dụng thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên

60.

Cần làm gì để đảm bảo an toàn khi sử dụng thuốc bảo vệ thực vật?

a)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh mới phát sinh

b)

Chỉ sử dụng thuốc khi sâu bệnh phát sinh thành dịch

c)

Sử dụng thuốc có thời gian cách li dài

d)

Sử dụng thuốc có phổ tác dụng rộng với một đối tượng sâu bệnh hại

61.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật nếu không sử dụng hợp lí sẽ ảnh hưởng như thế nào đến môi trường?

a)

Ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển của cây trồng

b)

Làm xuất hiện quần thể kháng thuốc

c)

Phá vỡ cân bằng sinh thái

d)

Gây ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí

62.

Nên phun thuốc hóa học bảo vệ thực vật khi:

a)

Trước khi gieo trồng

b)

Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng

c)

Dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại

d)

Sau khi gieo trồng

63.

Sử dụng thuốc hoá học bảo vệ thực vật có khả năng diệt trừ sâu bệnh một cách nhanh chóng và:

a)

Rau màu xanh tốt, chất lượng sản phẩm được nâng cao, nhưng ô nhiễm môi trường, phá vỡ cân bằng sinh thái

b)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, phát sinh đột biến kháng thuốc, diệt trừ quần thể sinh vật có ích. Gây bệnh hiểm nghèo cho người

c)

Gây ô nhiễm đất, nước, không khí, phá vỡ cân bằng sinh thái, phát sinh những dòng đột biến có lợi. Gây bệnh cho người

d)

Gây ô nhiễm môi trường, ô nhiễm nông sản, bảo vệ công trùng có ích, gây bệnh hiểm nghèo cho người

64.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có thể xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đường

a)

Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người

b)

Thuốc ngấm vào đất, nguồn nước cho người sử dụng

c)

Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người

d)

Thuốc tồn dư trong nông sản theo đường thức ăn, ngấm vào nguồn nước uống, qua đường hô hấp