wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về:

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên. 

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

2.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã có sẵn.

3.

Giới hạn của sinh quyển phụ thuộc vào

a)

sự phân bố của đất

b)

giới hạn khí quyển.

c)

giới hạn thạch quyển

d)

phân bố sinh vật.

4.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao thường xảy ra hiện tượng

a)

Biển tiến.

b)

biển thái

c)

uốn nếp

d)

đứt gãy

5.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa đông thường đem mưa đến.

b)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

c)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

d)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa lớn đến.

6.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với dao động của thuỷ triều?

a)

Là dao động của các khối nước biển và đại dương.

b)

Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có.

c)

Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng.

d)

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn.

7.

Ảnh hưởng tích cực của c.người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

8.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy định về mqh qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

b)

quy luật về mqh qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất.

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật.

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển.

9.

Nhóm nghề “môi trường” có liên quan trực tiếp với các kiến thức địa lí

a)

tự nhiên.       

b)

kinh tế

c)

xã hội

d)

tổng hợp

10.

Ở bán cầu Bắc, mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm rõ rệt nhất?

a)

mùa xuân

b)

mùa hạ

c)

mùa thu

d)

mùa đông

11.

Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào

a)

lượng mưa.         

b)

lượng bốc hơi

c)

lượng nước ở các hồ đầm

d)

lượng nước sông chảy ra

12.

Nhận xét nào sau đây không đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Lương mưa đồng đều theo vĩ độ.

b)

Lượng mưa phân hóa theo vĩ độ.

c)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất

d)

Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vỏ Trái Đất?

a)

Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.

b)

Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.

c)

Có sự đồng nhất về độ dày ở mọi nơi

d)

Chủ yếu là đá mác-ma và đá biến chất.

14.

Chủ yếu là đá mác-ma và đá biến chất.

a)

đất và thực vật.

b)

thực và động vật

c)

động vật và đất.

d)

đất và vi sinh vật.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng về nhiệt độ nước biển theo vĩ tuyến?

a)

Tăng dần từ xích đạo về cực.        

b)

Giảm dần từ xích đạo về cực.

c)

Vùng cực có nhiệt độ cao nhất.     

d)

Vùng ôn đới có nhiệt độ thấp nhất.

16.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

a)

Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất

b)

Chí tuyến có lượng mưa nhỏ nhất.

c)

Ở ôn đới có lượng mưa lớn nhất.

d)

. Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa ĐV và TV?

a)

Động vật có quan hệ với thực vật về nơi cư trú và nguồn thức ăn.

b)

Nhiều loài động vật ăn thực vật lại là thức ăn của động vật ăn thịt.

c)

Động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt cùng sống một môi trường.

d)

Ở nơi nào động vật phong phú thì thực vật không được phát triển.

18.

Lực hút của Mặt Trời đối với lớp nước trên Trái Đất yếu hơn lực hút của Mặt Trăng do

a)

Mặt Trời lớn hơn Mặt Trăng nhiều.

b)

Mặt Trời gần Trái Đất hơn Mặt Trăng.

c)

Mặt Trời xa Trái Đất hơn Mặt Trăng

d)

Mặt Trời sáng hơn Mặt Trăng nhiều

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

20.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +20°C và đường đẳng nhiệt năm +10°C ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng

b)

ôn hòa

c)

lạnh

d)

băng giá vĩnh cửu

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của đất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.

b)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.

c)

Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.

d)

. Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với lớp vỏ Trái Đất?

a)

Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

b)

Độ dày đồng đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

c)

Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

d)

Giới hạn vỏ Trái Đất đồng nhất với thạch quyển.

23.

Nước trên Trái Đất tồn tại ở các trạng thái khác nhau là

a)

lỏng, rắn, hơi.

b)

lỏng và rắn.

c)

rắn và hơi.

d)

không xác định.

24.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có

b)

. tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

25.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá

b)

độ sâu 11km đáy đại dương.

c)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái Đất

d)

giới hạn dưới của vỏ lục địa

26.

Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

a)

. Là phần trên cùng của Trái Đất.

b)

Nằm ở bên dưới lớp man-ti.

c)

Độ dày trung bình dưới 50 km.     

d)

Vật chất ở trạng thái quánh dẻo.

27.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo

a)

địa hình.          

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

vĩ độ.

28.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.           

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.

29.

Trong tự nhiên, các thành phần xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.    

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.  

d)

đai cao.

30.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.    

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.      

d)

không trăng và có trăng.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?

a)

Hiểu biết đầy đủ về thế giới xung quanh.     

b)

Làm chủ hoàn toàn với những biến động.

c)

Phát triển đầy đủ các phẩm chất, năng lực.           

d)

Góp phần định hướng nghề nghiệp phù hợp.

32.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố mưa trên Trái Đất?

a)

Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất, chí tuyến mưa nhiều nhất.

b)

Ở vùng nhiệt đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.

c)

Ở vùng ôn đới, bờ đông của lục địa mưa nhiều hơn bờ tây.

d)

Ôn đới có mưa nhiều nhất, vùng chí tuyến có mưa nhỏ nhất.

33.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc nhiều nhất vào nhiệt độ của

a)

không khí.   

b)

đất liền.  

c)

đáy biển. 

d)

bờ biển.

34.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.     

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.   

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

35.

Câu 9: Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc

A. phần trên lớp man-ti.     B. phần dưới lớp man-ti.    

C. trên nhân Trái Đất.         D. mặt các đại dương.

a)

phần trên lớp man-ti.  

b)

phần dưới lớp man-ti.    

c)

trên nhân Trái Đất.    

d)

mặt các đại dương.

36.

Câu 11: Nhận xét nào sau đây không đúng về phân bố mưa theo vĩ độ?

A. Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất.  B. Lượng mưa phân hóa theo vĩ độ.

C. Xích đạo có lượng mưa lớn nhất.   D. Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.

a)

Xích đạo có lượng mưa nhỏ nhất

b)

Lượng mưa phân hóa theo vĩ độ.

c)

Xích đạo có lượng mưa lớn nhất. 

d)

Ở hai cực có lượng mưa nhỏ nhất.

37.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo. 

b)

cực

c)

chí tuyến.       

d)

ôn đới.

38.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí là

a)

từ 25 - 30 km.

b)

từ 30 - 35 km

c)

từ 30 - 40 km.

d)

từ 35 - 40 km.

39.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.    

b)

lớp phủ thực vật dày đặc.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.     

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

40.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ. 

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. 

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

41.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác.

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác.

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó.

42.

GPS xác định chính xác vị trí của vật thể dựa vào

a)

quỹ đạo chuyển động của Trái Đất

b)

các trạm theo dõi và quan sát.

c)

hệ thống các vệ tinh nhân tạo.       

d)

thiết bị xử lí thông tin vật thể.

43.

Lượng mưa có sự phân hóa theo chiều đông - tây ở các lục địa chủ yếu do tác động của

a)

biển, đại dương và dòng biển. 

b)

thực vật, hồ đầm và sông ngòi.

c)

hồ đầm, sông ngòi và con người.

d)

con người, gió mùa và địa hình.

44.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự hình thành đất?

a)

Nhiệt và ẩm. 

b)

Ẩm và khí.   

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và áp suất.

45.

Hiện tượng đất đai bị xói mòn trơ sỏi đá là do các hoạt động chủ yếu của

a)

Khai thác khoáng sản.

b)

Ngăn đập làm thủy điện.

c)

Phá rừng đầu nguồn.           

d)

Khí hậu biến đổi.

46.

Vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất do

a)

sự bốc hơi của nước biển và đại dương.

b)

sự bốc hơi của nước ở sông suối, ao hồ.

c)

sự tan chảy của băng tuyết trên các đỉnh núi.          

d)

sự vận động và thay đổi trạng thái của nước.

47.

Đất là lớp vật chất tơi xốp nằm ở

a)

dưới đáy các đại dương. 

b)

bên dưới lớp vỏ Trái Đất.

c)

trên cùng bề mặt lục địa.  

d)

bên dưới vỏ phong hóa.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của môn Địa lí?

a)

Cung cấp được những kiến thức cơ bản.     

b)

Ứng phó hoàn toàn với những biến động.

c)

Phát triển đầy đủ các phẩm chất, năng lực.       

d)

Lựa chọn ngay được nghề nghiệp phù hợp.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thạch quyển?

a)

Đồng nhất với vỏ Trái Đất.         

b)

Có độ dày không đồng nhất.

c)

Ở lục địa dày hơn ở đại dương. 

d)

Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn.

50.

Nước ngọt của Trái Đất phần lớn là

a)

nước sông

b)

hồ đầm. 

c)

băng, tuyết.

d)

nước ngầm

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.        

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến 100 m.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với thạch quyển.     

d)

Ranh giới trùng hoàn toàn với khí quyển.

52.

Sự thay đổi có quy luật của các đối tượng địa lí theo chiều kinh tuyến là quy luật

a)

địa đới.     

b)

địa ô.

c)

đai cao.       

d)

thống nhất và hoàn chỉnh

53.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.      

c)

thực vật.  

d)

vi sinh

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn.    

b)

giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất.

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với thạch quyển. 

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ càng tăng, khí áp càng giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp càng giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp càng giảm.     

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp càng giảm.

56.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước

b)

giảm số phụ lưu sông.

c)

nhiều thung lũng.     

d)

tạo địa hình dốc.

57.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là

a)

làm cho đá gốc bị phá huỷ.  

b)

cung cấp dinh dưỡng cho đất.

c)

àm cho đất ẩm, tơi xốp hơn

d)

tăng khả năng chống xói mòn.

58.

Phát biểu nào dưới đây không phải là biểu hiện quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?

a)

CO2 trong khí quyển tăng lên, kéo theo nhiệt độ Trái Đất nóng lên.

b)

Những trận động đất lớn trên lục địa gây ra hiện tượng sóng thần.

c)

Rừng đầu nguồn bị mất làm chế độ nước sông trở nên thất thường.

d)

Mùa lũ của các sông vùng nhiệt đới diễn ra trùng với mùa mưa.

59.

Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo

a)

vĩ độ. 

b)

độ cao. 

c)

kinh độ

d)

các mùa.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng về bản đồ số?

a)

Kém linh hoạt do thông tin đã được cố định.

b)

Được phát triển trên môi trường internet.

c)

Được tích hợp trên máy tính hoặc thiết bị điện tử.

d)

Có nhiều ứng dụng trong đời sống và trong học tập.

61.

Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng thường xảy ra hiện tượng

a)

Biển tiến. 

b)

Biển thoái.

c)

Uốn nếp.

d)

Đứt gãy.

62.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt. 

b)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

c)

Các mạch nước ngầm.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

63.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.      

b)

bão.

c)

áp thấp.  

d)

dòng biển.

64.

Trong việc hình thành đất, thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp vật chất hữu cơ.      

b)

Hạn chế sự xói mòn, rửa trôi. 

c)

Góp phần làm phá huỷ đá.

d)

Phân giải, tổng hợp chất mùn.

65.

Phát biểu nào sau đây không phải ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ỏ nhiệt đới, xích đạo.

b)

Những nơi khô hạn như hoang mạc có ít loài sinh vật.

c)

Những cây chịu bóng thường sống dưới tán cây khác.

d)

Cây lá rộng sống nhiều trên đất đỏ vàng ở xích đạo.

66.

Nằm giữa các đường đẳng nhiệt năm +10°C và đường đẳng nhiệt năm 0°c ở hai bán cầu là hai vòng đai

a)

nóng.  

b)

ôn hòa. 

c)

lạnh.    

d)

băng giá vĩnh cửu.