wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin cuối kì:))

Total questions: 59

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.                 Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào không phải là kiểu dữ liệu trong C++.

a)

A. integer.

b)

B. int.

c)

C. long.

d)

D. string.

2.

Câu 1.                 Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào không phải là kiểu dữ liệu trong C++.

a)

A. reall.

b)

B. real.

c)

C. long.

d)

D. string.

3.

Câu 1.                 Trong các kiểu dữ liệu sau, kiểu dữ liệu nào không phải là kiểu dữ liệu trong C++.

a)

A. boolean.

b)

B. char.

c)

C. long.

d)

D. string.

4.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến đúng cấu trúc?

a)

A. <kiểu dữ liệu> <danh sách biến>.

b)

B. var <kiểu dữ liệu> <danh sách biến>.

c)

C. var <kiểu dữ liệu>:<danh sách biến>.

d)

D. <danh sách biến> <kiểu dữ liệu>.

5.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến đúng cấu trúc?

a)

A. int a;

b)

B. var int a;

c)

C. var int: a;

d)

D. a int;

6.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến đúng cấu trúc?

a)

A. long long a;

b)

B. long a long;

c)

C. bool;

d)

D. char a a;

7.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến sai cấu trúc?

a)

A. int char a;

b)

B. char a;

c)

C. bool a;

d)

D. long a;

8.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép tính cộng ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “+”

b)

B. “-“

c)

C. “/”

d)

D. “%”

9.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép tính trừ ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “-”

b)

B. “+“

c)

C. “/”

d)

D. “%”

10.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép tính nhân ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “*”

b)

B. “+“

c)

C. “/”

d)

D. “%”

11.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép tính chia lấy dư ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “%”

b)

B. “+“

c)

C. “/”

d)

D. “*”

12.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép tính chia lấy nguyên ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “/”

b)

B. “+“

c)

C. “!”

d)

D. “*”

13.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép gán ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “=”

b)

B. “==“

c)

C. “!=”

d)

D. “#”

14.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, phép gán nào sau đây sai?

a)

A. int a=b;

b)

B. double a=1.5;

c)

C. bool a=1;

d)

D. int b; int a=3 +(b=5);

15.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, sử dụng từ khóa nào để khai báo thư viện?

a)

A. #include

b)

B. #define

c)

C. #main

d)

D. typedef

16.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, sử dụng từ khóa nào để đọc dữ liệu từ bàn phím?

a)

A. cin

b)

B. cout

c)

C. read

d)

D. write

17.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, sử dụng từ khóa nào để ghi dữ liệu ra màn hình?

a)

A. cout

b)

B. cin

c)

C. read

d)

D. write

18.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, sử dụng kí tự nào sau chữ cin để đọc dự liệu vào?

a)

A. >>

b)

B. <

c)

C. <<

d)

D. >

19.

Câu 1.                 Danh sách các biến là một hoặc nhiều tên biến, các tên biến được viết cách nhau bởi:

a)

A. Dấu chấm phẩy (;)

b)

B. Dấu phẩy (,)

c)

C. Dấu chấm (.)

d)

D. Dấu hai chấm (:)

20.

Câu 1.                 Hãy chọn phát biểu đúng về biến trong ngôn ngữ lập trình?

a)

A. Biến là đại lượng có giá trị không đổi

b)

B. Biến phải được khai báo trước khi sử dụng

c)

C. Tên biến không phân biệt chữ hoa, chữ thường

d)

D. Tên biến có thể chưa dấu cách

21.

Câu 1.                 Trong C++, phép toán % với số nguyên có tác dụng gì ?

a)

A. Chia lấy phần nguyên

b)

B. Chia lấy phần dư

c)

C. Làm tròn số

d)

D. Thực hiện phép chia

22.

Câu 1.                 Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?

a)

A. X = 10;

b)

B. X:= 10;

c)

C. X == 10;

d)

D. X:= 10;

23.

Câu 1.                 Đoạn chương trình sau sẽ hiển thị kết quả:

Cout<<”Day la lop TIN HOC”;

a)

A. 'Day la lop TIN HOC'

b)

B. Không chạy được vì có lỗi

c)

C. Day la lop TIN HOC

d)

D. "Day la lop TINHOC"

24.

Câu 1.                 Để in giá trị lưu trong 2 biến a và b ra màn hình ta dùng lệnh:

a)

A. Write(a,b);

b)

B. cout<<a,b;

c)

C. Readln(a,b);

d)

D. cout<<a<<b;

25.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?

a)

A. 5a + 7b + 8c;

b)

B. 5*a + 7*b + 8*c;

c)

C. {a + b}*c;

d)

D. X*y(x+y);

26.

Câu 1.                 Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF sau IF là <điều kiện>. Điều kiện là

a)

A. biểu thức lôgic;

b)

B. biểu thức số học;

c)

C. biểu thức quan hệ;

d)

D. một câu lệnh;

27.

Câu 1.                 Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> <câu lệnh>, câu lệnh được thực hiện khi?

a)

A. điều kiện được tính toán xong;

b)

B. điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng;

c)

C. điều kiện không tính được;

d)

D. điều kiện được tính toán và cho giá trị sai;

28.

Câu 1.                 Hãy chọn phương án ghép đúng. Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> <câu lệnh 1>; ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi

a)

A. biểu thức điều kiện đúng và câu lệnh 1 thực hiện xong;

b)

B. câu lệnh 1 được thực hiện;

c)

C. biểu thức điều kiện sai;

d)

D. biểu thức điều kiện đúng;

29.

Câu 1.                 Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến#A. B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:

a)

A. if (A <= B) X = A; else X = B;

b)

B. if A < B X = A;

c)

C. X = B; if A < B X = A;

d)

D. if A < B X = A; else X = B;

30.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A.      B. C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh If thế nào cho đúng ?

a)

A. If (A,B,C > 0) ……

b)

B. If (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) ……

c)

C. If (A>0 && B>0 && C>0) ……

d)

D. If (A>0) or (B>0) or (C>0) ……

31.

Câu 1.                 Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25%3 + 5+ 3 có giá trị là:

a)

A. 9;

b)

B. 15;

c)

C. 13;

d)

D. 8.5;

32.

Câu 1.                 Biểu thức nào sau kiểm tra "n là một số nguyên dương chẵn"?

a)

A. (n>0) && (n% 2 == 0)

b)

B. (n>0) &&(n/2 = 0)

c)

C. (n>0) && (n % 2 != 0)

d)

D. (n>0) && (n%2 = 0)

33.

Câu 1.                 Cho biểu thức sau: (a%3 == 0) and (a% 4 == 0)

Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?

a)

A. 24

b)

B. 16

c)

C. 20

d)

D. 15

34.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kiểu dữ liệu int có độ lớn là?

a)

A. 4 byte.

b)

B. 1 byte.

c)

C. 8 byte.

d)

D. 2 byte.

35.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kiểu dữ liệu float có độ lớn là?

a)

A. 4 byte.

b)

B. 1 byte.

c)

C. 8 byte.

d)

D. 6 byte.

36.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kiểu dữ liệu long long có độ lớn là?

a)

A. 8 byte.

b)

B. 1 byte.

.

c)

C. 4 byte.

d)

D. 6 byte

37.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kiểu dữ liệu char có độ lớn là?

a)

A. 1 byte.

b)

B. 8 byte.

c)

C. 4 byte.

d)

D. 6 byte.

38.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến đúng cấu trúc?

a)

A. double a=1.5;

b)

B. longlong a;

c)

C. bool a=”a”;

d)

D. char a+a;

39.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, đâu là khai báo biến đúng cấu trúc?

a)

A. signed a;

b)

B. usigned a;

c)

C. sign a;

d)

D. signer a;

40.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn so sánh bằng ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “==”

b)

B. “=“

c)

C. “!=”

d)

D. “#”

41.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn so sánh khác ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “!=”

b)

B. “=“

c)

C. “==”

d)

D. “#”

42.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép toán logic hoặc ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “||”

b)

B. “!=“

c)

C. “or”

d)

D. “#”

43.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, để biểu diễn phép toán logic và ta sử dụng kí tự nào?

a)

A. “&&”

b)

B. “and“

c)

C. “&”

d)

D. “#”

44.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5>6) cout<<5+6;

a)

A. 11

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. false

45.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5<=6) cout<<5+6;

Else cout<<5-6;

a)

A. -1

b)

B. 11

c)

C. 6

d)

D. 5

46.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2==0) cout<<1;

Else cout<<0;

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. true

47.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2!=0) cout<<1;

Else cout<<0;

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. true

48.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2==0||6%2==0) cout<<1;

Else cout<<0;

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. true

49.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2==0&&6%2==0) cout<<1;

Else cout<<0;

a)

A. 1

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. true

50.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2==0&&6%2==0) cout<<true;

Else cout<<false;

a)

A. sai

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. true

51.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

If(5%2==0&&6%2==0) cout<<”true”;

Else cout<<”false”;

a)

A. true

b)

B. 0

c)

C. false

d)

D. sai

52.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, biểu thức logic đúng để kiểm tra xem biến a có phải số chẵn không là gì?

a)

A. a%2==0

b)

B. a%2=0

c)

C. a=2

d)

D. a%2=1

53.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, biểu thức logic đúng để kiểm tra xem biến a có phải số lẻ hay không là gì?

a)

A. a%2==0

b)

B. a%2=0

c)

C. a=2

d)

D. a%2=1

54.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=9;

If(a>=8) cout<<”cao”;

Else cout<<”thap”;

a)

A. cao

b)

B. Cao

c)

C. thap

d)

D. Thap

55.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=7;

If(a>=8) cout<<”cao”;

Else cout<<”thap”;

a)

A. thap

b)

B. Cao

c)

C. cao

d)

D. Thap

56.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=8,b=7;

If(a>=b) cout<<a*2-b;

Else cout<<a*b;

a)

A. 9

b)

B. -6

c)

C. 56

d)

D. false

57.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=8,b=6;

If(a%2==b%2) cout<<”cung chan le”;

Else cout<<”khong cung chan le”;

a)

A. cung chan le

b)

B. “cung chan le”

c)

C. khong cung chan le

d)

D. “khong cung chan le”

58.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=8,b=7;

If(a%2==b%2) cout<<”cung chan le”;

Else cout<<”khong cung chan le”;

a)

A. cung chan le

b)

B. “cung chan le”

c)

C. khong cung chan le

d)

D. “khong cung chan le”

59.

Câu 1.                 Trong ngôn ngữ lập trình C++, kết quả của câu lệnh sau là gì?

Int a=8,b=7;

a+=b

If(a%2==b%2) cout<<”cung chan le”;

Else cout<<”khong cung chan le”;

a)

A. cung chan le

b)

B. “cung chan le”

c)

C. khong cung chan le

d)

D. “khong cung chan le”