wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập địa lí 5

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

1/ Phần đất liền nước ta tiếp giáp với các nước:

a)

Lào, Thái Lan, Cam - pu- chia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan và Cam - pu - chia

c)

Trung Quốc, Lào , Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Cam - pu – chia

2.

2/ Diện tích lãnh thổ của nước ta khoảng:

a)

33 000km2   

b)

330 000km2

c)

333 000km2

d)

303 000km2

3.

3/ Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta dài là:

a)

1 560 km

b)

1 650 km

c)

1 605 km

d)

1 506 km

4.

4/ Các con sông lớn có ở miền Bắc nước ta là:

a)

Sông Hồng, sông Đà, sông Thái Bình.

b)

Sông Hồng, sông Hậu, sông Thái Bình.

c)

Sông Hồng, sông Mã, sông Thái Bình.

5.

5/ Đặc điểm sông ngòi nước ta là:

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng nhiều sông lớn, có lượng nước thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng ít sông lớn, có lượng nước mưa thay đổi theo năm và có nhiều phù sa.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhưng có ít sông lớn, có lượng nước mưa thay đổi theo mùa và có nhiều phù sa.

6.

6/ Vì sao sông ở miền Trung ngắn và dốc?

a)

Vì khí hậu miền Trung nóng quanh năm, chỉ có mưa rào.

b)

Vì miền Trung hẹp ngang, địa hình có độ dốc lớn.

c)

Vì lãnh thổ miền Trung hẹp ngang, khí hậu nóng quanh năm.

7.

7/ Nêu tên các loại đất chính của nước ta?

a)

Đất phe – ra – lít, đất phù sa.

b)

Đất phe – ra – lít, đất cát.

c)

Đất phù sa, đất cát.

8.

8/ Các loại rừng chiếm phần lớn diện tích ở nước ta là:

a)

Rừng cao su, rừng thông.

b)

Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn.

c)

Rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn, rừng cao su.

9.

9/ Tác dụng của rừng đối với đời sống của nhân dân ta?  

a)

Cho nhiều hải sản quý, nhất là gỗ

b)

Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột gây lũ lụt

c)

Điều hoà khí hậu, che phủ đất, là đường giao thông quan trọng.

10.

10/ Hành động nào sau đây không góp phần bảo vệ rừng?

a)

Bảo vệ và khai thác rừng hợp lí.

b)

Đốt rừng làm nương rẫy

c)

Tuyên truyền và khuyến khích nhân dân trồng rừng.

d)

Sử dụng đất và rừng một cách hợp lí

11.

Có mấy nước tiếp giáp phần đất liền nước Việt Nam

a)

2

b)

3

c)

4

12.

Vị trí của nước ta thuộc:

a)

A.Thuộc khu vực Đông Á và trên bán đảo Đông Dương

b)

B. Thuộc khu vực Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

c)

C. Trên đảo Đông Dương

d)

D. Thuộc khu vực Đông Nam Á và trên bán đảo Đông Dương

13.

Những nước tiếp giáp với Việt Nam là

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Trung Quốc, Campuchia, Thái Lan

d)

Lào, Thái Lan, Campuchia

14.

Tên các quần đảo của nước ta là:

a)

A. Trường Sa, Côn Đảo

b)

B. Hoàng Sa, Trường Sa

c)

C. Phú Quốc, Hoàng Sa

d)

D. Hải Nam, Côn Đảo

15.

Việt Nam nằm ở vị trí nào?

a)

Châu Nam Cực

b)

Châu Mĩ

c)

Bán đảo Đông Dương

d)

Giữa Châu Á và châu Âu

16.

Khó khăn khi nước ta giáp biển là gì?

a)

Nhiều bãi biển đẹp

b)

Đánh bắt thủy sản dồi dào

c)

Giao thông đường biển phát triển

d)

Hay có bão, lũ lụt

17.

Việt Nam tiếp giáp biển phía nào?

a)

Phía Đông và Nam

b)

Phía Bắc và Tây

c)

Phía Nam và Bắc

d)

Phía Tây và Đông

18.

Nơi hẹp nhất của Việt Nam nằm ở đâu?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Huế

d)

Đà Nẵng

19.

Đường bờ biển nước ta cong như hình gì?

a)

Chữ A

b)

Chữ U

c)

Chữ N

d)

Chữ S

20.

Vùng biển nước ta thuộc:

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Biển Đông

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

21.

Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng:

a)

378000 km2

b)

330000 km2

c)

237000 km2

d)

181000 km2

22.

Biển có vai trò gì?

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Là đường giao thông quan trọng

c)

Là nguồn tài nguyên

d)

Nơi du lịch, nghỉ mát

e)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

23.

Vùng biển nước ta có đặc điểm gì?

a)

Nước biển không bao giờ đóng băng

b)

Vùng biển không có bão

c)

Hằng ngày có lúc nước biển dâng lên, có lúc hạ xuống

d)

Thuận lợi cho giao thông và đánh bắt hải sản

24.

2 loại đất chủ yếu ở nước ta là:

a)

đất phù sa

b)

đất phe-ra-lít

c)

đất đỏ bazan

d)

đất ngập mặn

25.

Đất phù sa tập trung chủ yếu ở:

a)

vùng đồng bằng

b)

vùng núi

c)

vùng ven biển

d)

vùng cao

26.

Đâu là rừng rậm nhiệt đới?

a)
b)
c)
27.

Chúng ta cần phải bảo vệ, ............ đất và rừng một cách hợp lí.

Chọn 2 từ phù hợp để điền vào câu

a)

thay đổi

b)

khai thác

c)

sử dụng

d)

phá hoại

28.

Rừng ngập mặn có tác dụng gì?

a)

chống sạt lở

b)

mở rộng đất ra biển

c)

chống xâm nhập mặn

d)

tất cả đều đúng

29.

Dân tộc nào có số dân đông nhất?

(Chỉ ghi tên dân tộc)

(a)  

30.

Nước ta có bao nhiêu dân tộc?

(a)  

31.

Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Vùng núi

d)

Cao nguyên

32.

Các dân tộc ít người sống ở

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đồi núi

d)

Cao nguyên

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tất cả các dân tộc đều là ... trong đại gia đình Việt Nam

a)

Bạn bè

b)

Người thân

c)

Anh em

d)

Huynh đệ

34.

Mật độ dân số ở thành thị:

a)

Đất chật

b)

Người đông

c)

Thưa dân

d)

Thiếu lao động

35.

Chủ yếu các loài cây nước ta trồng thuộc

a)

Xứ nóng

b)

Xứ lạnh

c)

Xứ ôn hòa

36.

Loại cây trồng nhiếu nhất ở nước ta là:

a)

Lúa gạo

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp

37.

Việt Nam là nước xuất khẩu gạo đứng thứ mấy trên thế giới:

a)

Hàng đầu

b)

Thứ nhất

c)

Thứ hai

d)

Không xuất khẩu gạo

38.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở đồng bằng

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong chăn nuôi, hình ảnh những vật nuôi trên thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp chim

40.

Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên?

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

d)

điều

41.

Cây chè trồng nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung bộ

42.

Trong ngành chăn nuôi, các con vật trong hình thuộc nhóm

a)

gia súc lớn

b)

gia súc nhỏ

c)

gia cầm

d)

lớp thú

43.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng là

a)

tận dụng thức ăn dư thừa (phế phụ phẩm)

b)

nhiều lao động có kinh nghiệm

c)

nhu cầu thị trường cao

d)

giải quyết việc làm cho người lao động

44.

Các cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

cà phê, cao su, chè, hồ tiêu, hạt điều…

b)

bông, đay, cói

c)

mía, lạc, thuốc lá

d)

lúa, ngô, khoai

45.

Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đông Nam Bộ.

b)

Vùng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long.

46.

Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta?

a)

Có nhiều bão, áp thấp và các đợt không khí lạnh.

b)

Vùng biển rộng giàu tài nguyên thuỷ sản.

c)

Có nhiều ngư trường thuận lợi cho việc khai thác

d)

Có nhiều vùng, vịnh, bãi triều, đầm phá ven bờ.

47.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Đà Nẵng

d)

TP Hồ Chí Minh

48.

Nước ta chủ yếu bán ra nước ngoài

a)

Khoáng sản

b)

Hàng công nghiệp nhẹ và thủ công nghiệp

c)

Nông sản và thủy sản

d)

Máy móc, thiết bị

e)

Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu

49.

Đặc điểm địa hình trên phần đất liền ở nước ta là:

a)

1/2 diện tích là đồng bằng, 1/2 diện tích là đồi núi.

b)

1/4 diện tích là đồng bằng, 3/4 diện tích là đồi núi.

c)

3/4 diện tích là đồng bằng, 1/4 diện tích là đồi núi.

d)

Đồng bằng chiếm diện tích lớn hơn đồi núi.

50.

Đặc điểm của đồng bằng nước ta là:

a)

Là nơi thích hợp để trồng chè, cà phê, cao su

b)

Là nơi trồng lúa rất tốt và tập trung dân cư đông đúc

c)

Phần lớn là đồng bằng châu thổ do phù sa của sông ngòi bồi đắp, thấp, tương đối bằng phẳng.

d)

Phần lớn là đồng bằng thấp, trũng, có hình lòng chảo.

51.

Khí hậu ở nước ta có đặc điểm gì?

a)

Khí hậu ôn hòa

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng và khô

d)

Khí hậu hàn đới

52.

Ranh giới khí hậu của miền Bắc và miền Nam là:

a)

Dãy Bạch Mã

b)

Dãy Trường Sơn

c)

Dãy Ngân Sơn

d)

Không có ranh giới khí hậu

53.

Sự khác biệt giữa khí hậu miền Bắc và miền Nam nước ta là:

a)

Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn.

b)

Miền Bắc nóng quanh năm.

c)

Miền Nam mưa quanh năm

d)

Miền Nam nóng quanh năm với mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

54.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

a)

Ít

b)

Thưa thớt

c)

Dày đặc

d)

Chảy xiết

55.

Đặc điểm sông ngòi ở nước ta là:

a)

Mạng lưới sông ngòi nước ta thưa thớt.

b)

Sông ngòi nước ta có lượng nước thay đổi theo mùa.

c)

Sông ở miền Trung ngắn và dốc.

d)

Sông ở nước ta chứa ít phù sa.

56.

Đặc điểm vùng biển nước ta:

a)

Biển có màu vàng

b)

Biển có màu đỏ

c)

Biển thỉnh thoảng đóng băng

d)

Biển không bao giờ đóng băng

57.

Vai trò của biển đối với nước ta là:

a)

Điều hòa khí hậu.

b)

Là đường giao thông quan trọng.

c)

Tạo ra các công trình thủy điện

d)

Cung cấp nguồn tài nguyên to lớn.

e)

Là nơi du lịch, nghỉ mát hấp dẫn

58.

Hằng ngày, thủy triều làm cho nước biển có lúc dâng lên có lúc hạ xuống mang lại thuận lợi gì ?

a)

Thu hút nhiều khách du lịch đến nghỉ mát.

b)

Trồng được nhiều loại cây ven biển.

c)

Lấy nước làm muối và ra khơi đánh bắt hải sản.

d)

Thuyền bè đi lại rất dễ dàng.

59.

Tại sao biển nước ta được gọi là biển Đông?

a)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Tây nước ta

b)

VÌ nằm chủ yếuở phía Bắc nước ta

c)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Đông nước ta

d)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Nam nước ta

60.

Vùng biển nước ta hay có bão ở:

a)

Miền Nam

b)

Miền Bắc và miền Trung

c)

Miền Bắc

d)

Miền Trung

61.

Đâu là đặc điểm của đất phe-ra-lít?

a)

Rất màu mỡ

b)

Màu đỏ hoặc đỏ vàng, thường nghèo mùn

c)

Rất phì nhiêu

d)

Rất tơi xốp

62.

Đất phù sa có đặc điểm gì?

a)

Rất màu mỡ.

b)

Thường nghèo mùn

c)

Tơi xốp và phì nhiêu.

d)

Bạc màu.

63.

Vai trò của rừng đối với đời sống, sản xuất là:

a)

Điều hòa khí hậu

b)

Che phủ đất

c)

Hạn chế nước mưa tràn về đồng bằng đột ngột

d)

Làm xói mòn đất

e)

Cho ta nhiều sản vật nhất là gỗ

64.

Đất phe-ra-lit phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Dưới biển

d)

Vùng đồi núi

65.

Đất phù sa được phân bố ở đâu?

a)

Ven biển

b)

Đồng bằng

c)

Dưới biển

d)

Vùng đồi núi

66.

Nước ta thuộc khu vực nào của Châu Á ?

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á

c)

Đông Nam Á

d)

Đông Bắc Á