NEW
Font size
Worksheetscông nghệ
Total questions: 27
Worksheet time: 11mins
Câu 1: Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì điện trở :
A. Giữ nguyên
B. Lúc tăng lúc giảm
C. Giảm
D. tăng
Câu 2: Nếu căn cứ vào trị số thì điện trở được phân thành:
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
A. 2 loại.
Câu 3: Ký hiệu như hình bên là của loại linh kiện điện tử nào?
A. Điện trở nhiệt.
B. Điện trở cố định.
C. Điện trở biến đổi theo điện áp.
D. Quang điện trở.
Câu 4: Công dụng của điện trở là:
A. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
Câu 5: Phân loại theo đại lượng vật lí thì điện trở gồm:
A. Điện trở nhiệt, quang điện trở, biến trở.
B. Điện trở nhiệt, điện trở biến đổi theo điện áp, biến trở.
C. Điện trở biến đổi theo điện áp, quang điện trở, biến trở.
D. Điện trở nhiệt, điện trở biến đổi theo điện áp, quang điện trở.
Câu 6: Một điện trở có đơn vị đo là 103M thì gía trị tương ứng là:
A. 109.
B. 10.
C. 103.
D. 106.
Câu 7: Đặc điểm của điện trở nhiệt là:
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.
C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.
D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về không
Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng:
A. Nếu f = 0Hz thì cuộn cảm cản trở dòng điện một chiều.
B. Nếu f = 0Hz thì cuộn cảm cản trở cả dòng điện cao tần và dòng điện một chiều.
C. Nếu f = 0Hz thì tụ điện cản trở dòng điện một chiều.
D. Nếu f = 0Hz thì tụ điện cản trở dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều.
Câu 9: Điốt, Triac, Điac và Tranzito giống nhau ở điểm nào?
A. Lớp tiếp giáp P-N.
B. Công dụng.
C. Nguyên lí làm việc.
D. Vật liệu chế tạo.
Câu 10: Trong linh kiện điện tử cần có giá trị định mức để làm gì?
.
A. Đảm bảo linh kiện dẫn điện tốt
B. Đảm bảo linh kiện làm việc chính xác.
C. Đảm bảo linh kiện dẫn nhiệt tốt.
D. Đảm bảo linh kiện làm việc an toàn không hỏng
Câu 11: Nếu dung kháng của tụ điện càng cao thì tụ điện sẽ….
A. Dễ dàng cản trở dòng điện.
B. Cho dòng điện đi qua
C. Dễ dàng cản trở dòng điện một chiều.
D. Cho dòng điện một chiều đi qua.
Câu 13: Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua.
B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua.
C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D. Ngăn chặn dòng cả dòng điện xoay chiều và một chiều.
Câu 19: Ý nghĩa của trị số điện dung là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.
Câu 15: Công dụng của cuộn cảm là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
B. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
C. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.
D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.
Câu 16: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
Câu 17: Tranzito là linh kiện bán dẫn có:
A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
Câu 19: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi:
).
A. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp (với là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)
B. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp (với là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).
C. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp (với là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).
D. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp (với là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E)).
kCâu 20: Nguyên lý làm việc của Điac khác với Điôt ở chỗ:
A. Điac có khả năng dẫn điện chỉ một chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.
B. Điac có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều.
C. Điac khi đã làm việc thì cực không còn tác dụng nữa.
D. Có khả năng làm việc khi có cực G điều hiển.
Câu 21: Công dụng của Điôt chỉnh lưu là:
A. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.
B. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.
C. Dùng để điều khiển các thiết bị điện.
D. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Câu 22: Tụ điện chặn được dòng điện một chiều là do?
A. Tần số dòng điện nhỏ.
C. Dòng điện qua tụ điện lớn.
B. Do hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Điện áp đặt vào lớn.
Câu 79: Phân loại mạch điện tử điều khiển theo chức năng và nhiệm vụ thì có?
A. 2 loại mạch.
B. 3 loại mạch.
C. 4 loại mạch.
D. 5 loại mạch
Câu 24: Chọn phương án sai: Công dụng của mạch điện tử điều khiển là:
A. Điều khiển các thông số của thiết bị.
B. Điều khiển các thiết bị dân dụng.
C. Điều khiển các trò chơi giải trí.
D. Điều khiển tín hiệu.
Câu 81: Phân loại theo chức năng của mạch điện tử là:
A. Công suất lớn, ĐK lập trình.
B. ĐK lập trình, ĐK tín hiệu.
C. ĐK bằng mạch, ĐK tín hiệu.
D. ĐK tín hiệu, ĐK tốc độ.
Câu 25: Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển:
A. Mạch tạo xung.
B. Tín hiệu giao thông.
C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp.
D. Điều khiển bảng điện tử.
Câu 26: Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các …
A. Biên độ – tần số.
B. Trạng thái – tín hiệu.
C. Tín hiệu – tần số.
D. Đối tượng – tín hiệu.
Câu 85: Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lý dạng:
A. Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xung à Chấp hành.
B. Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Ra tải.
C. Nhận lệnh à Xử lí à Điều chỉnh à Thực hành.
D. Nhận lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Chấp hành.
Câu 27: Chọn ra câu đúng trong các câu sau.
A. Điện trở VR thay đổi -> Hằng số thời gian nạp tụ giữ nguyên-> thời điểm triac giữ nguyên
B. Điện trở VR thay đổi -> Hằng số thời gian nạp tụ giữ nguyên-> thời điểm triac thay đổi
C. Điện trở VR thay đổi -> Hằng số thời gian nạp tụ giữ nguyên-> thời điểm triac được mở xac định
D. Điện trở VR thay đổi -> Hằng số thời gian nạp tụ thay đổi-> thời điểm triac mở thay đổi
