wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

What did you see at the zoo

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Where did you go?

a)

Bạn đã làm gì?

b)

Bạn đã đi đâu

c)

Bạn làm gì?

d)

Bạn đi đâu?

2.

Bạn đã thấy gì ở sở thú?

(a)  

3.

A: What did you see at the zoo?

B: Tôi đã thấy một con trăn

a)

I saw a tiger

b)

I see a python

c)

I saw pythons

d)

I saw a python

4.

Did you see any donkeys? (DỊCH SANG TIẾNG VIỆT)

(a)  

5.

circus

a)

sở thú

b)

xiếc

c)

công viên

6.

park (n)

a)

công viên, bãi đổ xe

b)

sở thú

c)

động vật

7.

con chó

(a)  

8.

con mèo

(a)  

9.

con gà con

(a)  

10.

chicken (CON GÌ?)

(a)  

11.

gà tây

(a)  

12.

lạc đà

(a)  

13.

bồ câu

(a)  

14.

goldfish (CON GÌ?)

(a)  

15.

thằn lằn

(a)  

16.

gấu Bắc Cực

(a)  

17.

hà mã

(a)  

18.

peacock

(a)  

19.

What did the tigers do when you were there?

a)

Những con trăn đã làm gì khi bạn ở đó?

b)

Những con voi đã làm gì khi bạn ở đó?

c)

Bạn đang làm gì ở đó?

d)

Những con hổ đã làm gì khi bạn ở đó?

20.

A: What did the peacocks do when you were there?

B: Chúng đã di chuyển thật đẹp

a)

They roared loudly

b)

They move slowly

c)

They move beautifully

21.

A: What did the pandas do when you were there?

B: They move quickly

a)

TRUE

b)

FALSE

22.

1 cách ồn ào

a)

slowly

b)

beautifully

c)

noisily

d)

quicky

23.

1 cách ầm ĩ

a)

loudly

b)

noisily

c)

quietly

24.

Bạn có đi tham quan sở thú vào tuần trước không?

(a)  

25.

Động vật ưa thích của bạn ở sở thú là gì (DỊCH TIẾNG ANH)

(a)