NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm học kì 1 toán
Total questions: 22
Worksheet time: 38mins
Câu 1. (0,5 điểm): Số 40,5 chuyển thành hỗn số
A. 4105
B. 41005
C. 40105
D. 401005
Câu 2. (0,5 điểm): Phân số nào dưới đây là phân số thập phân.
A. 30011
B. 10013
C. 70051
D. 50093
Câu 3. (0,5 điểm): Số 7,305 đọc là:
A. Bảy phẩy ba trăm linh năm
B. Bảy phẩy ba mươi lăm
C. Bảy phẩy ba lăm
D. Bảy phẩy ba không năm
Câu 4. (0,5 điểm): Số “Tám mươi tư phẩy hai mươi bảy” viết là:
A. 804,207
B. 804,27
C. 84,207
D. 84,27
Câu 5. (0,5 điểm): Tìm 43 của 56 là:
A. 24
B. 42
C. 14
D. 168
Câu 6. (0,5 điểm): Tìm kết quả đúng: 5km 27m = … km
A. 527
B. 5,27
C. 5,270
D. 5,027
Câu 7. (0,5 điểm): Tính: 73 + 85 = ...
A. 5624
B. 5636
C. 5659
3695
Câu 8. (0,5 điểm): Tính: 32 : 21 = ...
A. 62
B. 67
C. 34
D. 63
Câu 9. (0,5 điểm): Tìm x: x × 43 = 57
A. 1528
B. 2021
C. 910
D. 2815
Câu 10. (0,5 điểm): Tìm x là số tự nhiên 2,5 × x < 3,5
A.0
B.1
C.2
D. 3
Câu 11 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 4,18 : 2 là :
A. 2,9
B. 209
C. 2,09
D. 20,9
Câu 12 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 81 : 4 là :
A. 2,25
B. 2025
C. 20,25
D. 202,5
Câu 13. (0,5 điểm) : 9,5 x = 399 . Giá trị của là :
A. = 4,02
B. = 4,2
C. = 42
D. = 3790,5
Câu 14 (0,5 điểm): Kết quả phép chia 30,68: 2,6 là :
A. 0,118
B. 1,18
C. 118
D. 11,8
Câu 15 (0,5 điểm): Kết quả phép tính 34,5% + 56% là:
A.90,5 %
B. 90,5
C.40,1 %
D. 40,1
Câu14: (0,5 điểm): Một đội trồng cây cứ 4 ngày trồng được 1500 cây. Hỏi trong 12 ngảy đội đó trồng được bao nhiêu cây?
A.450 cây
B.4500 cây
C.45000 cây
D.5400 cây
Câu 15. (0,5 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 75m, chiều rộng bằng chiều dài. Tính điện tích thửa ruộng đó.
A. 375 m2
B. 3750 m2
C. 7350 m2
D. 5370 m2
Câu 16 : (0,5 điểm): Giá trị của biểu thức 70 + 8 + 0,6 + 0,005 là:
A. 78,65
B. 78,0605
C.78,605
D.78,600
Câu 17 :(0,5 điểm): Một lớp học có 48 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là bao nhiêu?
A. 75%
B. 25%
C. 33,3%
D. 300%
Câu 18. Mua 4 m vải phải trả 320 000 đồng. Hỏi mua 6m vải cùng loại phải trả nhiều hơn bao nhiêu tiền?
A. 224 000 đồng
B. 544 000 đồng
C. 480 000 đồng
D. 2 176 000 đồng
Câu 19 (0,5 điểm): Khối lớp 5 của một trường Tiểu học có 250 học sinh . Cuối năm học khối lớp 5 có 20 học sinh xuất sắc . Tỉ số phần trăm của số học sinh xuất sắc và học sinh toàn khối lớp 5 là :
A. 0,8%
B. 80%
C. 0,08%
D. 8%
Câu 20 (0,5 điểm): Lãi suất tiết kiệm của ngân hàng là 0,6% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 10 000 000 đồng . Sau 3 tháng người đó rút cả tiền gửi và tiền lãi là:
A.11 800 000 đồng
B. 10 018 000 đồng
C. 10 180 000 đồng
D. 10 280 000 đồng
