wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Việt

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

2.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động phù hợp với tranh:

a)

Quét nhà

b)

Rửa bát

c)

Tưới cây

d)

Cô gái

3.

Em hãy chọn ba từ chỉ vật trong các từ sau đây?

bạn, mũ, bố, quần áo, cặp sách

a)

bạn

b)

c)

bố

d)

quần áo

e)

cặp sách

4.

Hãy tìm hai từ chỉ người trong các từ dưới đây:

ông bà, con cá, học sinh, mèo con, bắt chuột

a)

ông bà

b)

con cá

c)

học sinh

d)

mèo con

e)

bắt chuột

5.

Em hãy tìm ba từ chỉ hoạt động trong các từ sau:

mèo con, bắt chuột, chạy nhảy, ăn cơm, học sinh

a)

mèo con

b)

bắt chuột

c)

chạy nhảy

d)

ăn cơm

e)

học sinh

6.

Trong những từ sau , từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Dạy học

b)

Áo len

c)

Tươi tốt

d)

Cây hoa

7.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

8.

Tìm từ chỉ sự vật trong các từ dưới đây.

a)

gắn bó

b)

nhớ thương

c)

cây lúa

9.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xuất sắc

b)

mặt chời

c)

buổi chiều

10.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

11.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

12.

Câu nào dưới đây là câu giới thiệu:

a)

Tôi là học sinh lớp 2G.

b)

Em giúp mẹ quét nhà.

c)

Bạn Lan đang học bài.

d)

Mẹ em đang nấu cơm.

13.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

14.

Tìm từ chỉ hoạt động trong tranh dưới đây?

a)

vẽ tranh

b)

nhảy dây

c)

học bài

d)

giảng bài

15.

Từ chỉ hoạt động trong tranh là:

a)

kéo co

b)

vẽ tranh

c)

đá cầu

d)

ca hát

16.

Kể tên các từ chỉ sự vật, hoạt động trong tranh dưới đây: (chọn 2 đáp án)

a)

học sinh

b)

giáo viên

c)

tập thể dục

d)

ca hát

17.

Các từ chỉ sự vật trong tranh là:

a)

học sinh

b)

thầy giáo

c)

cái đàn

d)

cặp sách

e)

ngồi học

18.

Đâu là câu nêu hoạt động của học sinh ở trường?

a)

An và Nam là học sinh lớp 2A

b)

Thắng và Tuấn đang tưới cây ở vườn trường.

c)

Mẹ em đang nấu cơm.

d)

Thầy giáo đang giảng bài.

19.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt đông:

a)

chạy

b)

đà điểu

c)

thước kẻ

d)

rau cải

20.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của bạn nhỏ trong tranh

a)

người làm vườn

b)

cậu bé

c)

tưới cây

d)

đun nước

21.

Bạn nhỏ đang làm gì?

a)

Quét nhà

b)

Quét sân

c)

Lau nhà

d)

Lau bàn ghế

22.

Tìm từ ngữ chỉ hoạt động thích hợp điền vào chỗ trống:

"Các bạn nam đang ________ bóng đá."

a)

đọc

b)

chơi

c)

chạy

d)

múa

23.

Tìm từ ngữ không cùng nhóm trong dòng sau:

mặt trăng, chị Hằng, tốt bụng, chú cuội

a)

mặt trăng

b)

chị Hằng

c)

tốt bụng

d)

chú cuội

24.

Chọn từ chỉ con vật

a)

con trâu

b)

cây cam

c)

cô giáo

d)

quyển sách

25.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

26.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ sự vật?

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

27.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: nhanh nhẹn, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

nhanh nhẹn

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

28.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm:

a)

tròn xoe

b)

đôi mắt

c)

nấu cơm

29.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

30.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

31.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

33.

Trong các từ sau, đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm?

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

34.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

(Em chọn hai đáp án nhé!)

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

35.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu:

Cô Tuyết đang giảng bài cho học sinh lớp 2A2.

a)

Cô Tuyết

b)

Giảng bài

c)

Học sinh

d)

Lớp 2A2

36.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

37.

Chọn câu nêu đặc điểm trong những câu sau:

a)

Bộ lông của nó thật mềm mượt.

b)

Chú chó đang nằm ngủ.

c)

Con chó nhà em tên là Nicky.

d)

Chú chơi đùa với em mỗi ngày.

38.

Dấu câu nào bị thiếu ở cuối câu sau?

Chúng tôi cần phòng tránh dịch Corona như thế nào

a)

Dấu phẩy

b)

Dấu chấm

c)

Dấu hỏi

d)

Dấu chấm than

39.

Câu nào dưới đây dùng dấu câu sai?

a)

Bé An đang chơi ngoài sân?

b)

Bé An giúp bà quét nhà.

c)

Bé An là ca sĩ nhí.

d)

Bé An thích ăn gà rán.

40.

Câu nào dùng dấu chấm hỏi đúng?

a)

Bé Nam thích học vẽ?

b)

Bé Nam là cậu bé tốt?

c)

Bé Nam học bài như thế nào?

d)

Bé Nam thích ăn gà rán?